wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỞ ĐẦU PTMP-1-xong nhưng chưa giao

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đi qua điểm M(1 ; 2 ;-3) và vectơ pháp tuyến n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=(1;-2;3) ?

a)

x-2y+3 z-12=0

b)

x-2y-3z+6=0

c)

x-2y+3z+12=0

d)

x-2y-3z-6=0.

2.

cho mặt phẳng (P): 2 x+7y-3 z+2023=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

a)

n=(2;7;3)\overrightarrow{n}=(2;7;-3)

b)

n=(2;7;3)\overrightarrow{n}=(-2;-7;-3)

c)

n=(2;7;3)\overrightarrow{n}=(2;7;3)

d)

n=(2;7;3)\overrightarrow{n}=(-2;7;3)

3.

Tọa độ vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n} của mặt phẳng (α): 2x5yz+1=0(\alpha):\ 2x-5y-z+1=0

a)

(2 ; 5 ;-1)

b)

(2 ; 5 ; 1)

c)

(-2 ; 5 ;-1)

d)

(-4 ; 10 ; 2).

4.
Cho mặt phẳng (P): x-y+3=0. Vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
a)

a1=(3;3;0)\overrightarrow{a_1}=(3;-3;0)

b)

a2=(1;1;3)\overrightarrow{a_2}=(1;-1;3)

c)

a3=(1;1;0)\overrightarrow{a_3}=(-1;1;0)

d)

a4=(1;1;0)\overrightarrow{a_4}=(1;-1;0)

5.

cho mặt phẳng (P):x3+y2+z1=1(P):\frac{x}{3}+\frac{y}{2}+\frac{z}{1}=1 . vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P) ?

a)

n=(2;3;6)\overrightarrow{n}=(2;3;6)

b)

n=(3;2;1)\overrightarrow{n}=(3;2;1)

c)

n=(6;3;2)\overrightarrow{n}=(6;3;2)

d)

n=(1;12;13)\overrightarrow{n}=(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3})

6.

Cho mặt phẳng (P): x-2 y+z-5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P) ?

a)

Q(2 ;-1 ; 5)

b)

P(0 ; 0 ;-5)

c)

N(-5 ; 0 ; 0)

d)

M(1 ; 1 ; 6).

7.

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3 ;-1 ; 1) và vuông góc với đường thẳng Δ:x13=y+22=z31\Delta:\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1} ?

a)

3 x-2 y+z+12=0

b)

3 x+2 y+z-8=0

c)

3 x-2 y+z-12=0

d)

x-2 y+3 z+3=0.

8.

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz) ?

a)

y=0

b)

x=0

c)

y-z=0

d)

z=0.

9.
cho hai điểm A(4 ; 0 ; 1) và B(-2 ; 2 ; 3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng A B ?
a)
3 x-y-z=0
b)
3 x+y+z-6=0
c)
3 x-y-z+1=0
d)
6 x-2 y-2 z-1=0.
10.

Cho mặt phẳng (α):  x+y+z6=0(\alpha):\ \ x+y+z-6=0 . Điểm nào dưới đây là không thuộc (α)(\alpha) ?

a)

N(2 ; 2 ; 2)

b)

Q(3 ; 3 ; 0)

c)

P(1 ; 2 ; 3)

d)

M(1 ;-1 ; 1).

11.
cho điểm M(3 ;-1 ;-2) và mặt phẳng (\alpha): 3 x-y+2 z+4=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với (\alpha).
a)
3 x+y-2 z-14=0
b)
3 x-y+2 z+6=0
c)
3 x-y+2 z-6=0
d)
3 x-y-2 z+6=0.
12.
phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(0 ; 1 ; 0), B(2 ; 3 ; 1) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x+2 y-z=0.
a)
4 x+3 y-2 z-3=0
b)
4 x-3 y-2 z+3=0
c)
x-2 y-3 z-11=0
d)
x+2 y-3 z+7=0.
13.
cho hai điểm A(1 ;-1 ; 5) và B(0 ; 0 ; 1). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với trục O y.
a)
4 x+y-z+1=0
b)
2 x+z-5=0
c)
4 x-z+1=0
d)
y+4 z-1=0.
14.

Cho điểm A(3 ;-1 ; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2 x-y+4 z+2023=0. Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)

a)

2 x-y+4 z-15=0

b)

2 x-y+4 z-13=0

c)

3 x-y+2 z-15=0

d)

3 x-y+2 z-2023=0.

15.

cho mặt phẳng (P): 2x2y+z+3=0(P):\ 2x-2y+z+3=0 và đường thẳng d:x22=y31=z32d:\frac{x-2}{2}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z-3}{2} . Mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P) có phương trình là

a)

3 x+2 y+2 z-6=0

b)

3 x+2 y-2 z+6=0

c)

3 x-2 y-2 z+6=0

d)

3 x+2 y-2 z-6=0.

16.
cho hai điểm A(1 ; 0 ;-2), B(0 ;-4 ;-4) và mặt phẳng (P): 3 x-2 y+6 z+2=0. Phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng A B và vuông góc với mặt phẳng (P) là
a)
2 x-z-4=0
b)
2 x+y-z-4=0
c)
2 x-y-z-4=0
d)
4 x+y-4 z-12=0.
17.
Cho hai điểm A(1 ; 2 ;-3) và B(-3 ; 2 ; 9). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng A B có phương trình là
a)
x+3 z-8=0
b)
-x-3 z-10=0
c)
-4 x+12 z-10=0
d)
-x+3 z-10=0.
18.
mặt phẳng cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C và nhận điểm G(1 ; 2 ; 1) là trọng tâm có phương trình là
a)
x+2 y+2 z-6=0
b)
2 x+y+2 z-6=0
c)
2 x+2 y+z-6=0
d)
2 x+2 y+6 z-6=0.
19.
Cho mặt phẳng (Q): x-y+3 z-18=0 và điểm M(1 ; 2 ;-3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và song song với (Q).
a)
(P):-x+y-3 z+10=0
b)
(P):-x-y+3 z-10=0
c)
(P): x-y+3 z+10=0
d)
(P):-x+y+3 z+10=0.
20.
Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho hai điểm A(4 ; 1 ;-2) và B(6 ; 9 ; 2). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng A B.
a)
x-4 y+2 z+25=0
b)
x-4 y+2 z-25=0
c)
x+4 y+2 z-25=0
d)
x-4 y-2 z-25=0.
21.
Trong không gian với hệ trục tọa độ O x y z, cho hai điểm A(1 ; 1 ; 5) và B(0 ;-2 ; 3). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B và song song với trục O y.
a)
2 x+z+3=0
b)
2 x-z+3=0
c)
-2 x-z+3=0
d)
4 x-4 y-z+5=0.
22.
Cho các điểm A(2 ;-1 ; 5), B(1 ; 2 ;-3), C(1 ; 0 ; 2). Giả sử mặt phẳng (A B C) có phương trình là x+a y+b z+c=0. Hỏi các giá trị của a, b, c bằng bao nhiêu?
a)
a=-5, b=2, c=-3
b)
a=-5, b=-2, c=3
c)
a=5, b=-2, c=3
d)
a=5, b=2, c=-3.
23.
Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa trục O z và đi qua điểm A(1 ; 2 ; 3).
a)
2 x-y=0
b)
x+y-z=0
c)
3 x-z=0
d)
3 y-2 z=0.
24.

Cho hai điểm P(0 ; 8 ;-2), Q(1 ; 0 ; 2) và mặt phẳng (β):x+5y+2z3=0(\beta):-x+5y+2z-3=0 . Viết phương trình mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua P, Q và vuông góc với mặt phẳng (β)(\beta) .

a)

(α):20x+y+7z+6=0(\alpha):-20x+y+7z+6=0

b)

(α):12x+2y+z14=0(\alpha):12x+2y+z-14=0

c)

(α):12x+2yz14=0(\alpha):12x+2y-z-14=0

d)

(α): y+2z4=0\left(\alpha\right):\ y+2z-4=0

25.
Cho A(0 ; 0 ; 2), B(0 ;-1 ; 0), C(3 ; 0 ; 0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (A B C) ?
a)

x3+y1+z2=1\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1

b)

x2+y1+z3=1\frac{x}{2}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{3}=1

c)

x1+y2+z3=1\frac{x}{-1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1

d)

x3+y2+z1=1\frac{x}{3}+\frac{y}{2}+\frac{z}{-1}=1

26.

Cho hai mặt phẳng (α);2x+y+2z+1=0 vaˋ (β):2x+y+2z+5=0(\alpha);2x+y+2z+1=0\ và\ (\beta):2x+y+2z+5=0 . Mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng (α) vaˋ (β)(\alpha)\ và\ (\beta) . Phương trình mặt phẳng (P) là

a)

2 x+2 y+z+3=0

b)

2 x+y+2 z+2=0

c)

2 x+y+2 z+3=0

d)

2 x+y+2 z+4=0.

27.
Mặt phẳng đi qua ba điểm A(0 ; 0 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 3 ; 0) có phương trình là
a)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{2}=1

b)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{2}=-1

c)

x2+y1+z3=1\frac{x}{2}+\frac{y}{1}+\frac{z}{3}=1

d)

x2+y1+z3=1\frac{x}{2}+\frac{y}{1}+\frac{z}{3}=-1

28.
Cho điểm M(1 ; 2 ; 3). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục O x, O y, O z. Viết phương trình mặt phẳng (A B C).
a)
3 x+2 y+z-6=0
b)
x+2 y+3 z-6=0
c)
2 x+y+3 z-6=0
d)
6 x+3 y+2 z-6=0.
29.
cho ba điểm A(2 ;-1 ; 4), B(-2 ; 2 ;-6), C(6 ; 0 ;-1). Viết phương trình mặt phẳng (A B C).
a)
5 x-60 y-16 z-16=0
b)
5 x-60 y-16 z-6=0
c)
5 x+60 y+16 z-14=0
d)
5 x+60 y+16 z+14=0.
30.
Cho mặt phẳng (P): 2 x-y-1=0. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
a)

Vectơ n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=(2;-1;-1) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

b)

Mặt phẳng (P) song song với trục O z

c)

Điểm A(-1 ;-3 ; 2) thuộc mặt phẳng (P)

d)

Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q): x+2 y-5 z+1=0.

31.

cho mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại A, B, C. Biết rằng trọng tâm của tam giác A B C là G(-1 ;-3 ; 2). Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng nào sau đây ?

a)

6 x+2 y-3 z-1=0

b)

6 x+2 y-3 z+18=0

c)

6 x+2 y+3 z-18=0

d)

6 x-2 y+3 z-1=0

32.
cho các điểm M(1 ; 2 ;-3), N(-1 ; 0 ; 0), P(0 ; 4 ;-3). Tính thể tích phần không gian giới hạn bởi mặt phẳng (M N P) và các mặt phẳng tọa độ
a)

V=13V=\frac{1}{3}

b)

V=1

c)

V=2

d)

V=23V=\frac{2}{3}

33.
phương tình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm A(1 ; 0 ; 1), B(5 ; 2 ; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2 x-y+z-7=0 ?
a)
x+2 z-3=0
b)
2 x-y+z-3=0
c)
2 x-y+z-11=0
d)
x-2 z+1=0
34.

cho điểm M(1 ; 2 ; 3). Gọi A, B và C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục tọa độ Ox, Oy và Oz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B và C

a)

(P): 6 x-3 y+2 z=0

b)

(P): 6 x+3 y+2 z-6=0

c)

(P): 6 x+3 y+2 z-18=0

d)

(P): 6 x-3 y+2 z-6=0

35.

cho A(0 ; 0 ; a), B(b ; 0 ; 0), C(0 ; c ; 0), với a, b, c khác 0. Viết phương trình mặt phẳng (A B C)

a)

xb+yc+za=1\frac{x}{b}+\frac{y}{c}+\frac{z}{a}=1

b)

xc+yb+za=1\frac{x}{c}+\frac{y}{b}+\frac{z}{a}=1

c)

xa+yb+zc=1\frac{x}{a}+\frac{y}{b}+\frac{z}{c}=1

d)

xb+ya+zc=1\frac{x}{b}+\frac{y}{a}+\frac{z}{c}=1

36.
viết phương trình trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A(1 ; 1 ; 1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): x+y-z=2,(Q): x-y+z=1
a)
(R): y+z-2=0
b)
(R): x+y+z-3=0
c)
(R): x+z-2=0
d)
(R):-x+2 y-z=0
37.
cho hai điểm A(1 ; 1 ; 1) và B(1 ; 3 ;-5). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của A B.
a)
y-3 z+4=0
b)
y-3 z-8=0
c)
y-2 z-6=0
d)
y-2 z+2=0
38.
cho A(2 ; 0 ;-1), B(1 ;-2 ; 3), C(0 ; 1 ; 2). Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C
a)
x+2 y+z+1=0
b)
-2 x+y+z-3=0
c)
2 x+y+z-3=0
d)
x+y+z-2=0
39.
viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2 ; 1 ; 3) và vuông góc với đường thẳng O A.
a)
2 x+y+3 z-14=0
b)
-2 x+y+z-3=0
c)
2 x+y+z-3=0
d)
x+y+z-2=0
40.
cho mặt phẳng (Q): 2 x-y+5 z-15=0 và điểm E(1 ; 2 ;-3). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua E và song song với (Q)
a)
(P): x+2 y-3 z+15=0
b)
(P): x+2 y-3 z-15=0
c)
(P): 2 x-y+5 z+15=0
d)
(P): 2 x-y+5 z-15=0