wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTĐL_Thi lần 2_01

Total questions: 40

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chuyển đổi giữa độ C (Celcius) và độ F (Fahrenheit) là:

a)

0C = 5/9.( 0F + 32).

b)

0C = 5/9.( 0F – 32)

c)

0C = 5/9. 0F +32.

d)

0C = 1,8. 0F + 32.

2.

Pha của chất thuần khiết tại điểm 3 thể:

a)

Pha lỏng và pha hơi.

b)

Pha rắn và pha lỏng.

c)

Đồng thời 3 pha rắn, pha lỏng và pha hơi.

d)

Pha rắn và pha hơi.

3.

Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ T [K]; áp suất dư P [N/m2]. Biết áp suất khí quyển là 1 [bar]. Thể tích riêng (m3/kg) bằng:

a)

v = (R.T)/P

b)

v = R.T/(P+105)

c)

v = R.T/(P+103)

d)

v = R.T/(P+1)

4.

Chọn đáp án đúng. Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tw1, tw2, hệ số dẫn nhiệt λ. Chiều dày δ(mm) của vách bằng:

a)

δ = λ.(tw1tw2)q\delta\ =\ \frac{\lambda.\left(t_{w1}-t_{w2}\right)}{q}

b)

δ = q.(tw1tw2)λ\delta\ =\ \frac{q.\left(t_{w1}-t_{w2}\right)}{\lambda}

c)

δ = q.λ(tw1tw2)\delta\ =\ \frac{q.\lambda}{\left(t_{w1}-t_{w2}\right)}

d)

δ = tw1tw2q.λ\delta\ =\ \frac{t_{w1}-t_{w2}}{q.\lambda}

5.

Mặt trời có nhiệt độ là t = 5700 oC, xem mặt trời như vật đen tuyệt đối. Tính khả năng bức xạ mặt trời E (kW/m2)

a)

72,2.106

b)

72,169.103

c)

72,2

d)

Tất cả đều sai

6.

Chọn đáp án đúng. Chức năng thiết bị bay hơi trong hệ thống lạnh là gì?

a)

Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp để làm lạnh.

b)

Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh.

c)

Thải nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh.

d)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao để làm lạnh.

7.

Chọn đáp án đúng. Chức năng thiết bị ngưng tụ trong hệ thống lạnh là gì?

a)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao

b)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp

c)

Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp.

d)

Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao.

8.

Chọn đáp án đúng. Thiết bị sau đây được làm lạnh theo phương pháp nào?

a)

Phương pháp hòa trộn lạnh

b)

Phương pháp bay hơi khuếch tán

c)

Phương pháp tiết lưu

d)

Phương pháp hiệu ứng nhiệt điện

9.

Trong chu trình lạnh, quá trình chuyển đổi từ lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao thành lỏng môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp tại thiết bị nào.

a)

Máy nén

b)

Thiết bị ngưng tụ

c)

Thiết bị tiết lưu

d)

Thiết bị bay hơi

10.

Dựa vào sơ đồ chu trình bên dưới, chọn đáp án đúng.

a)

Qk lượng nhiệt nhận vào để ngưng tụ môi chất trong thiết bị ngưng tụ

b)

Qk lượng nhiệt nhận vào để bay hơi môi chất trong thiết bị ngưng tụ

c)

Qk lượng nhiệt nhả ra môi trường để ngưng tụ môi chất trong thiết bị ngưng tụ

d)

Qk lượng nhiệt nhả ra môi trường để bay hơi môi chất trong thiết bị ngưng tụ

11.

Chọn đáp án đúng. Cho đồ thị pha của một môi chất và điểm A có trạng thái như trong hình bên dưới. Muốn chuyển A sang trạng thái rắn ta có thể làm theo cách nào sau đây?

a)

Làm lạnh môi chất, giữ nguyên áp suất.

b)

Giảm áp suất, giữ nguyên nhiệt độ.

c)

Nung nóng môi chất, giữ nguyên áp suất

d)

Nén môi chất, giữ nguyên nhiệt độ.

12.

Chọn đáp án đúng. Môi chất lạnh là gì?

a)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao

b)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp

c)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao.

d)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp.

13.

Chọn đáp án đúng. Chu trình quá lạnh, quá nhiệt là chu trình có hơi hút về máy là?

a)

Hơi bão hòa khô.

b)

Hơi bão hòa ẩm.

c)

Hơi quá nhiệt.

d)

Lỏng bão hòa khô.

14.

Trạng thái môi chất sau thiết bị tiết lưu (điểm số 4) trong chu trình lạnh sau là:

a)

Hơi áp suất cao, nhiệt độ cao.

b)

Lỏng áp suất cao, nhiệt độ cao.

c)

Hơi áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

d)

Lỏng áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

15.

Chọn đáp án đúng. Hoàn thành câu sau đây: “Lỏng môi chất áp suất thấp, nhiệt độ thấp đi vào thiết bị bay hơi …… sôi và …… thành …. môi chất ở áp suất ….. , nhiệt độ thấp”

a)

Nhận nhiệt – hóa hơi – lỏng – thấp

b)

Nhận nhiệt – hóa hơi – hơi – thấp

c)

Nhả nhiệt – hóa hơi – lỏng – thấp

d)

Nhả nhiệt – hóa hơi – hơi – thấp

16.

Quá trình nào sau đây giúp tăng năng suất lạnh cho chu trình?

MN: Máy nén; TBNT: Thiết bị ngưng tụ; TBBH: Thiết bị bay hơi; TL: Thiết bị tiết lưu; QL: Quá lạnh; QN: Quá nhiệt.

a)

3-4

b)

5-6

c)

2-3

d)

6-1

17.

Để đánh giá mức độ phá hoại tầng Ozone của các môi chất lạnh Freon, người ta sử dụng chỉ số nào sau đây:

a)

ODP

b)

GWP

c)

PGW

d)

DOP

18.

Quá trình (3-4) trong chu trình lạnh sau là quá trình gì?

a)

Tiết lưu giảm áp suất và tăng nhiệt độ

b)

Tiết lưu tăng áp suất và tăng nhiệt độ.

c)

Tiết lưu giảm áp suất và giảm nhiệt độ.

d)

Tiết lưu tăng áp suất và giảm nhiệt độ.

19.

Chọn đáp án đúng. Dựa vào sơ đồ mạch điện, nút nhấn xả đá có chức năng.

a)

Kiểm soát nhiệt độ bên trong tủ.

b)

Cảm nhận lượng đá bám trên dàn lạnh.

c)

Bảo vệ khi máy nén gặp sự cố quá dòng, quá nhiệt

d)

Điều khiển quá trình xả đá khi người dùng nhấn vào nút nhấn xả đá.

20.

Thiết bị điện nào sau đây dung để khởi động và bảo vệ máy nén.

a)

Thiết bị số 4 và số 7

b)

Thiết bị số 3 và số 7

c)

Thiết bị số 2 và số 7

d)

Thiết bị số 2 và số 4

21.

Trong tủ lạnh, thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng lọc cặn bẩn và hút ẩm ra khỏi dòng môi chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

22.

Môi chất chuyển đổi trạng thái từ lỏng áp suất thấp nhiệt độ thấp thành hơi áp suất thấp nhiệt độ thấp xảy ra ở thiết bị nào sau đây.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

23.

Thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng ngăn ngừa lỏng môi chất hút về máy nén và tránh hiện tượng va đập thủy lực.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

24.

Dựa vào sơ đồ nguyên lý, kể tên các thiết bị theo thứ tự sau:

……Máy nén, ……Ống mao; ……Dàn nóng; ……Dàn lạnh; ……Phin sấy lọc.

a)

1-2-3-4-5

b)

5-4-2-3-1

c)

1-3-2-4-5

d)

1-5-3-2-4

25.

Chọn đáp án đúng. Giá trị điện trở lớn nhất khi tiến hành đo lần lượt các cặp chân CS, CR, RS của máy nén trên tủ lạnh mono là:

a)

CS

b)

CS = CR = lớn nhất

c)

CR

d)

RS

26.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tủ kém lạnh

1- Thiếu ga, 2-Nhiệt độ môi trường quá thấp, 3- Máy nén yếu, 4- Đông đá dàn lạnh

a)

3 nguyên nhân

b)

2 nguyên nhân

c)

4 nguyên nhân

d)

1 nguyên nhân

27.

Chọn đáp án đúng. Chức năng “Sò Lạnh” trong sơ đồ mạch điện là gì?

a)

Đóng mở đèn trong tủ lạnh

b)

Định thời gian xả băng trong tủ lạnh xả băng tự động

c)

Bảo vệ tủ lạnh khi gặp sự cố nhiệt độ bên trong tủ quá cao.

d)

Cảm nhận lượng băng tuyết bám trên dàn lạnh dựa theo nhiệt độ

28.

Dựa vào sơ đồ mạch điện xả đá tự động loại 1 mắc nối tiếp, khi Timer đếm đến thời gian xả đá, chuyển tiếp điểm sang chân số 2. Quá trình gì sẽ diễn ra, biết lúc này sò lạnh vẫn đang ở trạng thái mở.

a)

Timer, ĐTXĐ và máy nén hoạt động

b)

Timer, ĐTXĐ hoạt động, máy nén dừng hoạt động.

c)

Chỉ có ĐTXĐ hoạt động.

d)

Chỉ có Timer hoạt động.

29.

Điện năng tiêu thụ trong tủ lạnh tăng do nhưng nguyên nhân nào:

1. Nhiệt độ ngưng tụ tăng, 2. Nhiệt độ bay hơi tăng, 3. Nhiệt độ cài đặt quá thấp

4. Nhiệt độ môi trường giảm.

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3-4

d)

1-2-3-4

30.

Thiết bị nào sau đây có chức năng bảo vệ nhiệt độ cao bên trong tủ lạnh khi quá trình xả đá diễn ra.

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

31.

Máy điều hòa dạng cửa sổ là hệ thống điều hòa kiểu nào?

a)

Kiểu cục bộ.

b)

Kiểu phân tán.

c)

Kiểu trung tâm

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

32.

Chức năng của thiết bị số 3 trong sơ đồ bên dưới là:

a)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.

b)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

c)

Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

d)

Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

33.

Thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng ngăn ngừa lỏng môi chất hút về máy nén và tránh hiện tượng va đập thủy lực.

a)

5

b)

2

c)

4

d)

1

34.

Thiết nào sau đây có chức năng thay đổi trạng thái môi chất từ hơi môi chất áp suất cao, nhiệt độ cao sang lỏng môi chất áp suất cao nhiệt độ cao.

a)

3

b)

4

c)

7

d)

6

35.

Trong sơ đồ, thiết bị được đánh số 7 là thiết bị gì.

a)

Bình chứa cao áp

b)

Máy nén phụ

c)

Bình tách lỏng.

d)

Phin lọc.

36.

Chức năng bình chứa cao áp

a)

Cấp dịch ổn định cho thiết bị tiết lưu

b)

Giải phóng bề mặt cho thiết bị ngưng tụ

c)

Chứa môi chất khi bảo trì hệ thống

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Môi chất có áp suất thấp nhiệt độ thấp thu nhiệt, bay hơi xảy ra ở thiết bị nào sau đây

a)

5

b)

2

c)

3

d)

1

38.

Thiết bị có chức năng tuần hoàn không khí trong không gian phòng cần làm lạnh.

a)

Thiết bị số 12

b)

Thiết bị số 13

c)

Thiết bị số 4

d)

Thiết bị số 8

39.

Thiết bị nào sau đây có chức năng khởi động và bảo vệ máy nén.

1- Thermic, 2- Tụ làm việc, 3- Thermostat, 4- Công tắc quạt đảo

a)

1-2-3

b)

1-4

c)

1-2

d)

1-3-4

40.

Máy điều hòa không khí 2 khối, sau một thời gian làm lạnh nhiệt độ phòng đạt yêu cầu, thiết bị nào sẽ ngừng hoạt động.

1. Máy nén, 2. Quạt dàn lạnh, 3. Động cơ quạt đảo, 4. Quạt dàn nóng.

a)

1 và 2.

b)

1 và 4

c)

1, 2, và 3

d)

1, 2, 3, và 4