wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra vi mô số 1

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bạn có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi Tennis. Nếu như quyết định đi xem phim thì việc chơi Tennis sẽ là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Không so sánh được với giá trị của xem phim

c)

Bằng giá trị của xem phim

d)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

2.

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị:

a)

Công đoàn đòi hỏi đẩy mực tiền công danh nghĩa lên

b)

Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát

c)

Để có được ngày càng nhiều khối lượng của hàng hoá này thì xã hội phải hy sinh ngày càng nhiều khối lượng mặt hàng khác

d)

Xã hội không thể lựa chọn tất cả các điểm ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất

3.

Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì

a)

A và B là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng

b)

A và B là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng

c)

A và B là hàng hoá bổ sung trong sản xuất

d)

A và B là hàng hoá cấp thấp

4.

Cung hàng hoá thay đổi khi:

a)

Cầu hàng hoá thay đổi

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

Công nghệ sản xuất thay đổi

d)

Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

5.

Lượng cầu hàng hoá mà người tiêu dùng mua không phụ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Giá của hàng hoá liên quan

d)

Quy mô của sản xuất

6.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mực giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển sang bên trái

7.

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò:

a)

Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên

b)

Giá thịt bò giảm xuống

c)

Thị hiếu đối với thịt bò thay đổi

d)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

8.

Nếu A và B là hai hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng, nếu giá hàng hoá A tăng thì

a)

Giá hàng hoá B tăng  

b)

Giá hàng hoá B giảm

c)

Cầu hàng hoá B tăng

d)

Cầu hàng hoá B giảm

9.

Nếu cung hàng hoá cố định và cầu hàng hoá tăng, giá thị trường sẽ

a)

Không thay đổi 

b)

Tăng

c)

Giảm 

d)

cả a, b, c

10.

Nếu giá máy điện thoại cố định tăng lên, với điều kiện các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Lượng cầu máy điện thoại di động sẽ giảm

b)

Lượng cầu máy điện thoại di động sẽ không đổi

c)

Lượng cầu máy điện thoại di động sẽ tăng

d)

Cả a, b, c đúng

11.

Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng lên:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái 

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu giảm  

d)

Chi ít tiền hơn cho hàng hoá đó

12.

Cho hàm cầu: P = 100 – 4Q và hàm cung là: P = 40 + 2Q, giá và lượng cân bằng sẽ là:

a)

P = 60, Q = 10  

b)

P = 10, Q = 6

c)

P = 40, Q = 6 

d)

P = 20, Q = 20

13.

Nếu xe máy HONDA và xe máy YAMAHA cùng bán trên một thị trường, điều gì sẽ xảy ra nếu giá xe máy HONDA tăng lên:

a)

Cầu đối với xe máy HONDA giảm xuống

b)

Cầu đối với xe máy YAMAHA tăng lên

c)

Cầu đối với xe máy YAMAHA giảm xuống

d)

Giá xe máy YAMAHA  giảm xuống

14.

Điều gì sẽ xảy ra khi cầu giảm, cung không đổi:

a)

Giá giảm và lượng cầu tăng

b)

Giá tăng và lượng cầu giảm

c)

Giá và lượng cung tăng 

d)

Giá và lượng cung giảm

15.

Đường cầu thị trường có thể được xác định:

a)

Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Cộng lượng mua của các người mua lớn

d)

Không câu nào đúng

16.

Thời tiết thuận lợi cho việc trồng lúa, có thể:

a)

Làm giảm cầu đối với lúa

b)

Làm tăng cầu với lúa

c)

Làm tăng chi phí sản xuất lúa 

d)

Làm tăng cung đối với lúa

17.

Khi │Ep D│= 0, nếu giá giảm thì:

a)

Tổng doanh thu không thay đổi

b)

Lượng cầu không thay đổi

c)

Lượng cầu giảm bằng không 

d)

Tổng doanh thu tăng lên

18.

Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn theo giá (EP < 1)thì khi P giảm

a)

Tổng doanh thu tăng

b)

Tổng doanh thu giảm 

c)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng

d)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm

19.

Nếu giá là 10$ thì lượng mua là 5400kg/ngày và nếu giá là 15$ thì lượng mua là 4600kg/ngày, khi đó hệ số co giãn của cầu theo giá xấp xỉ (giá trị tuyệt đối)

a)

0,1

b)

0,4

c)

2,7  

d)

0,7

20.

Khi │Ep D│= 0 thì ta có thể kết luận:

a)

Cầu co giãn

b)

Cầu ít co giãn

c)

Cầu hoàn toàn co giãn   

d)

Cầu hoàn toàn không co giãn

21.

Số liệu của hai hàng hoá X và Y như sau: PY  = 8 thì QX =12; PY  =10 thì QX =14, với giả định các nhân tố khác không đổi ta có thể kết luận X và Y là:

a)

Hai hàng hoá bổ sung

b)

Hai hàng hoá thay thế

c)

Hai hàng hoá độc lập

d)

Hai hàng hoá vừa thay thế, vừa bổ sung

22.

Khi P yếu tố đầu vào sản xuất tăng thì :

a)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

b)

Lượng cầu di chuyển lên phía trên đường cầu

c)

Đường cung dịch chuyển sang trái

d)

Đường cung dịch chuyển sang phải

23.

Khi số lượng người sản xuất tăng thì:

a)

Lượng cung di chuyển lên phía trên đường cung

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải

c)

Đường cung dịch chuyển sang trái

d)

Lượng cung di chuyển xuống phía dười đường cung

24.

Cho hàm Pd = 100 - 0,1Q; Ps = 10 + 0,1Q thì

a)

PCB  = 40; QCB = 400 

b)

PCB  = 25; QCB = 200

c)

PCB  = 30; QCB = 350

d)

PCB  = 55; QCB = 450

25.

Cho hàm Pd = 200 - 0,5Q; Ps = 20 + 0,1Q thì

a)

PCB  = 50; QCB = 300

b)

PCB  = 60; QCB = 400

c)

PCB  = 70; QCB = 450

d)

PCB  = 40; QCB = 300

26.

Cho hàm Pd = 160 - 0,2Q; Ps = 10 + 0,3Q thì

a)

PCB  = 150; QCB = 500

b)

PCB  = 100; QCB = 300

c)

PCB  = 120; QCB = 450

d)

PCB  = 110; QCB = 400

27.

Cho hàm Pd = 200 - 0,2Q; Ps = 20 + 0,25Q thì

a)

PCB  = 120; QCB = 400

b)

PCB  = 130; QCB = 430

c)

PCB  = 140; QCB = 450

d)

PCB  = 100; QCB = 300

28.

Cho hàm Pd = 320 - 0,4Q; Ps = 20 + 0,6Q thì

a)

PCB  = 210; QCB = 350

b)

PCB  = 260; QCB = 400

c)

PCB  = 270; QCB = 450 

d)

PCB  = 200; QCB = 300

29.

Cho hàm Pd = 100 - 0,1Q; Ps = 20 + 0,1Q thì

a)

PCB  = 40; QCB = 300

b)

PCB  = 60; QCB = 400

c)

PCB  = 70; QCB = 450

d)

PCB  = 50; QCB = 300

30.

Cho hàm Pd = 200 - 0,3Q; Ps = 40 + 0,1Q thì

a)

PCB  = 40; QCB = 300

b)

PCB  = 80; QCB = 400

c)

PCB  = 70; QCB = 450  

d)

PCB  = 50; QCB = 300

31.

Cho hàm Pd = 210 - 0,2Q; Ps = 10 + 0,2Q thì

a)

PCB  = 80; QCB = 300 

b)

PCB  = 100; QCB = 400

c)

PCB  = 110; QCB = 500  

d)

PCB  = 150; QCB = 600

32.

Cho hàm Pd = 200 - 0,5Q; P = 50 thì

a)

Q = 600; ED = - 1/6 

b)

Q = 400; ED = - 1/4

c)

Q = 500; ED = - 1/5  

d)

Q = 300; ED = - 1/3

33.

Cho hàm Pd = 200 – 1/2Q, PCB  = 100 thì

a)

QCB = 200

b)

QCB = 400

c)

QCB = 450

d)

QCB = 300

34.

Cho hàm Pd = 200 – 1/2Q, PCB  = 50 thì

a)

QCB = 300 

b)

QCB = 400

c)

QCB = 450 

d)

QCB  = 200

35.

Cho hàm Pd = 120 – 0,5Q, P  = 20 thì

a)

Q = 500; ED      = - 1/3 

b)

Q = 200; ED = - 1/4

c)

Q = 200; ED = - 1/5

d)

Q = 600; ED= - 1/2

36.

Cho hàm Pd  = 200 – 0,4Q, P  = 40 thì

a)

Q = 300; ED = - 1/3 

b)

Q = 400; ED= - 1/4

c)

Q = 500; ED = - 1/5

d)

Q = 400; ED = - 1/6

37.

Cho hàm Pd  = 200 – Q, P  = 50 thì

a)

Q = 150; ED = - ¼  

b)

Q = 400; ED = - 1/5

c)

Q = 150; ED = - 1/3     

d)

Q = 600; ED = - 1/8