wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần trắc nghiệm (Ôn kĩ nha - Dễ ợt)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình lăng trụ đứng, số mặt bên của hình là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cho hình lăng trụ đứng, các mặt bên là hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

3.

Cho hình lăng trụ đứng, có bao nhiêu mặt đáy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cho hình lăng trụ đứng, các mặt đáy là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

5.

Cho hình lăng trụ đứng, đâu là một mặt đáy?

a)

ABB'A'

b)

ABC

c)

CAA'C'

d)

BCC'B'

6.

Cho hình lăng trụ đứng, hình có tất cả bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Cho hình lăng trụ đứng, số mặt bên của hình là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Cho hình lăng trụ đứng, các mặt bên là hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

9.

Cho hình lăng trụ đứng. Một mặt bên là?

a)

ABCD

b)

ADD'A'

c)

A'B'C'D'

d)

CDA'

10.

Cho hình lăng trụ đứng, hình có bao nhiêu mặt đáy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho hình lăng trụ đứng, các mặt đáy là hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình tứ giác

d)

Hình thoi

12.

Cho hình lăng trụ đứng, hình có tất cả bao nhiêu mặt?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có một đường chéo là đường nào?

a)

BC

b)

D'C

c)

BD'

d)

B'B

14.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Một đường chéo của hình lập phương là đường nào?

a)

CA

b)

EC

c)

GH

d)

FC

15.

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AD = 66 cm

b)

DD’ = 66 cm

c)

A’B’ = 66 cm

d)

BB’ = 33 cm

16.

Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 55 cm, AD = 66 cm, AA' = 44 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A'D' = 55 cm

b)

CC' = 66 cm

c)

D'C' = 55 cm

d)

CD = 44 cm

17.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH. Biết FB = 3 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

BC = 3 cm

b)

AH = 3 cm

c)

DH = 3 cm

d)

GH = 3 cm

18.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ có BC = 12 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A'D' = 12 cm

b)

CC' = 12 cm

c)

D'C' = 12 cm

d)

AC' = 12 cm

19.

Các kích thước của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' là DC = 6 cm, CB = 3 cm. Hỏi độ dài của A'B' và AD là bao nhiêu cm?

a)

A'B' = 3 cm và AD = 6 cm

b)

A'B' = 6 cm và AD = 9 cm

c)

A'B' = 6 cm và AD = 3 cm

d)

A'B' = 9 cm và AD = 6 cm

20.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh A'B' = 3 cm, B'C' = 5 cm, A'C' = 6 cm, AA' = 7 cm. Độ dài cạnh AC bằng:

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

21.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh A'B' = 3 cm, B'C' = 5 cm, A'C' = 6 cm, AA' = 7 cm. Độ dài cạnh AB sẽ bằng:

a)

3 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

22.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có cạnh AC = 3 cm, AB = 4 cm, B'B = 9 cm. Độ dài cạnh CC' sẽ bằng:

a)

9 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

4 cm

23.

Đâu là phân số biểu diễn số hữu tỉ 0,75

a)

75\frac{7}{5}

b)

34\frac{3}{4}

c)

7510\frac{75}{10}

d)

751000\frac{75}{1000}

24.

Đâu là phân số biểu diễn số hữu tỉ 2,5

a)

52\frac{5}{2}

b)

25\frac{2}{5}

c)

25100\frac{25}{100}

d)

2,510\frac{2,5}{10}

25.

Làm tròn số 981,76 đến chữ số hàng phần mười.

a)

981,7

b)

981,8

c)

981,76

d)

982

26.

Làm tròn số 1,2543 đến chữ số hàng phần nghìn.

a)

1,254

b)

1,255

c)

1,25

d)

1,3

27.

Làm tròn số 761,839 đến chữ số hàng phần trăm.

a)

761,83

b)

761,9

c)

761,84

d)

762

28.

Làm tròn số 2\sqrt{2} đến chữ số hàng phần nghìn.

a)

1,415

b)

1,41

c)

1,4

d)

1,414

29.

Làm tròn số 61,575 đến chữ số hàng chục.

a)

61,58

b)

62

c)

60

d)

70

30.

Căn bậc hai số học của 3636 là:

a)

666-6

b)

66

c)

6-6

d)

3,63{,}6

31.

Dữ liệu nào là dữ liệu định lượng?

a)

Các loại trái cây: táo, nho, cam, xoài, ...

b)

Danh sách các môn học: Toán, Văn, Anh, ...

c)

Các loại sách: Sách giáo khoa, sách tiểu sử danh nhân, sách hướng nghiệp, ...

d)

Số lượng học sinh đăng ký tham quan của các lớp: 25; 30; 35; ...

32.

Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7.19 làm được. Dữ liệu định lượng trong bảng trên là:

a)

Tên lồng đèn

b)

Loại

c)

Số lượng

d)

Vàng

33.

Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7.19 làm được. Dữ liệu định tính là:

a)

Tên lồng đèn

b)

2

c)

Số lượng

d)

10

34.

Cho biểu đồ đoạn thẳng như hình bên. Số lượt khách tăng trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 9 - 11 giờ

b)

Từ 13 - 15 giờ

c)

Từ 15 - 17 giờ

d)

Cả A, B, C

35.

Cho biểu đồ đoạn thẳng như hình bên. Số lượt khách giảm trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ 9 - 11 giờ

b)

Từ 11 - 13 giờ

c)

Từ 15 - 17 giờ

d)

Cả A, C

36.

Điền vào chỗ trống dựa trên biểu đồ đoạn thẳng như hình bên. Nội dung biểu đồ là gì, thời điểm đông khách nhất và ít khách nhất lần lượt là gì?

a)

Biểu diễn số lượt khách đến cửa hàng tại các thời điểm

b)

Biểu diễn doanh thu của cửa hàng theo thời điểm

c)

Biểu diễn số sản phẩm bán được cửa hàng theo thời điểm

d)

Biểu diễn số nhân viên làm việc theo thời điểm

37.

Lúc 13h, số lượt khách đến cửa hàng theo biểu đồ đoạn thẳng là bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

20

d)

35