wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Toán Học

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 99 999 là:

a)

100 000

b)

99 098

c)

99 900

d)

100 099

2.

Viết số gồm 3 trăm, 4 chục và 5 đơn vị là:

a)

305

b)

340

c)

345

d)

354

3.

Chữ số 7 trong số 37 528 chỉ:

a)

7 nghìn

b)

7 trăm

c)

7 chục

d)

7 đơn vị

4.

Số lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

10 000

b)

99 000

c)

100 000

d)

99 999

5.

40 000 + 5 000 + 900 + 3 = ?

a)

45 900

b)

45 903

c)

49 503

d)

40 953

6.

Số 80 006 đọc là:

a)

Tám nghìn không trăm linh sáu

b)

Tám mươi nghìn không trăm linh sáu

c)

Tám nghìn sáu

d)

Tám mươi không sáu

7.

3 500 + 2 400 = ?

a)

5 900

b)

5 800

c)

6 000

d)

6 100

8.

7 240 - 3 210 = ?

a)

4 030

b)

4 040

c)

4 050

d)

4 060

9.

2 400 + 600 : 3 = ?

a)

2 600

b)

2 800

c)

2 200

d)

2 700

10.

Phép tính nào sau đây đúng?

a)

24 000 + 3 000 = 24 300

b)

25 000 - 500 = 25 500

c)

15 000 + 600 = 15 900

d)

35 000 - 500 = 34 500

11.

8 000 - 3 000 + 2 000 = ?

a)

7 000

b)

8 000

c)

9 000

d)

10 000

12.

Số nào là số chẵn?

a)

27

b)

33

c)

48

d)

75

13.

Số lẻ là:

a)

50

b)

39

c)

28

d)

16

14.

Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là:

a)

12

b)

10

c)

20

d)

22

15.

Số lẻ lớn nhất có hai chữ số là:

a)

99

b)

97

c)

89

d)

95

16.

Cho x = 12, giá trị của x + 15 là:

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

17.

Khi x = 8, biểu thức x × 5 có giá trị là:

a)

35

b)

30

c)

50

d)

40

18.

Cho x = 20, giá trị của x : 4 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 125 chiếc bút, buổi chiều bán được gấp 3 lần buổi sáng. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc bút?

a)

500 chiếc

b)

450 chiếc

c)

375 chiếc

d)

400 chiếc

20.

Một cửa hàng có 245 cái cặp, buổi sáng bán 123 cái, buổi chiều bán 75 cái. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái cặp?

a)

47

b)

47 cái

c)

50 cái

21.

Một đội trồng được 250 cây, đội thứ hai trồng gấp đôi đội thứ nhất. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?

a)

400

b)

450

c)

500

d)

750

22.

Một hộp có 125 viên bi đỏ và 375 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

400

b)

450

c)

500

d)

600

23.

4 000 + 3 000 + 2 000 = ?

a)

8 000

b)

7 000

c)

9 000

d)

10 000

24.

Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

98 765

b)

97 654

c)

96 543

d)

99 999

25.

Kết quả của phép tính 5 000 – 2 500 là:

a)

2 500

b)

3 500

c)

4 500

d)

5 500

26.

400 × 2 = ?

a)

600

b)

800

c)

700

d)

900

27.

Dụng cụ nào dùng để đo góc?

a)

Thước kẻ

b)

Ê ke

c)

Thước dây

d)

Thước đo góc

28.

Đơn vị đo góc là:

a)

Mét

b)

Độ

c)

Cm

d)

Kg

29.

Góc vuông có số đo là:

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

30.

Hai cạnh của góc vuông vuông góc với nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Góc nhọn là góc có số đo:

a)

Lớn hơn 90°

b)

Nhỏ hơn 90°

c)

Bằng 90°

d)

Lớn hơn 180°

32.

Góc tù là góc có số đo:

a)

Nhỏ hơn 90°

b)

Lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180°

c)

Bằng 180°

d)

Lớn hơn 180°

33.

Góc bẹt có số đo là:

a)

90°

b)

120°

c)

180°

d)

60°

34.

Góc nhọn có thể có số đo là:

a)

120°

b)

45°

c)

180°

d)

100°

35.

Trong các góc sau, góc nào là góc tù?

a)

30°

b)

45°

c)

120°

d)

180°

36.

1 góc bẹt gấp mấy lần góc vuông?

a)

2 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

37.

Góc vuông nhỏ hơn góc bẹt bao nhiêu độ?

a)

45°

b)

60°

c)

90°

d)

180°

38.

Trong hình học, góc được tạo bởi:

a)

2 đoạn thẳng cắt nhau

b)

2 tia chung gốc

c)

2 đường tròn