wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giữa Học Kì II Toán (Linh)

Total questions: 36

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hàm số F(x)=lnx là nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right) ?

a)

f(x)=1x2f\left(x\right)=\frac{1}{x^2}

b)

f(x)=1xf\left(x\right)=-\frac{1}{x}

c)

f(x)=1xf\left(x\right)=\frac{1}{x}

d)

f(x)=1x2f\left(x\right)=-\frac{1}{x^2}

2.

Câu 2. Hàm số F(x)=2x9+1945F\left(x\right)=2x^9+1945 là nguyên hàm của hàm số

a)

f(x)=18x8f\left(x\right)=18x^8

b)

f(x)=18x8+1945f\left(x\right)=18x^8+1945

c)

f(x)=18x8+Cf\left(x\right)=18x^8+C

d)

f(x)=x105+1945xf\left(x\right)=\frac{x^{10}}{5}+1945x

3.

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x

a)

ex+1x+1+C\frac{e^{x+1}}{x+1}+C

b)

(e+1)xe+C\frac{\left(e+1\right)^x}{e}+C

c)

ex+C-e^{-x}+C

d)

ex+Ce^x+C

4.

Câu 4. Hàm số F(x)=cos3x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

a)

f1(x)=3sin3xf_1\left(x\right)=3\sin3x

b)

f2(x)=sinx2f_{2\left(x\right)}=\sin x^2

c)

f3(x)=3sin3xf_3\left(x\right)=-3\sin3x

d)

f4=13sin3xf_4=-\frac{1}{3}\sin3x

5.

Câu 5. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4+1x3f\left(x\right)=5x^4+\frac{1}{x^3} thỏa mãn F(1)=0 . Tìm F(x).

a)

F(x)=x532x2+12F\left(x\right)=x^5-\frac{3}{2x^2}+\frac{1}{2}

b)

F(x)=x532x2+2F\left(x\right)=x^5-\frac{3}{2x^2}+2

c)

F(x)=x512x212F\left(x\right)=x^5-\frac{1}{2x^2}-\frac{1}{2}

d)

F(x)=x5+12x232F\left(x\right)=x^5+\frac{1}{2x^2}-\frac{3}{2}

6.

Câu 6. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x)=1x+1f\left(x\right)=\frac{1}{x+1} và F(0)=2 thì F(1) bằng

a)

ln2

b)

2+ln2

c)

3.

d)

4.

7.

Câu 7. Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi t=o là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=25-9,8 (m/s). Độ cao của viên đạn (tính từ mặt đất) đạt giá trị lớn nhất là

a)

12549\frac{125}{49}

b)

312598\frac{3125}{98}

c)

2375392\frac{2375}{392}

d)

112598\frac{1125}{98}

8.

Câu 8. Một vật chuyển động có gia tốc là a(t)=3t2+ta\left(t\right)=3t^2+t (m/ s2s^2 )Biết rằng vận tốc ban đầu của vật là 2m/s Vận tốc của vật đó sau 2 giây là

a)

8 m/s

b)

10 m/s

c)

12 m/s

d)

16 m/s

9.

Câu 9. Tính 02(6x22x)\int_0^2\left(6x^2-2x\right) được kết quả bằng

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

10.

Câu 10. Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

abf(x)+g(x)dx=abf(x)dx+g(x)dx\int_a^bf\left(x\right)+g\left(x\right)dx=\int_a^bf\left(x\right)dx+g\left(x\right)dx

b)

abf(x)g(x)dx=abf(x)dx+abg(x)dx\int_a^bf\left(x\right)-g\left(x\right)dx=\int_a^bf\left(x\right)dx+\int_a^bg\left(x\right)dx

c)

abf(x)g(x)dx=abf(x)dxabg(x)dx\int_a^bf\left(x\right)-g\left(x\right)dx=\int_a^bf\left(x\right)dx-\int_a^bg\left(x\right)dx

d)

abbf(x).g(x)dx=aaf(x)dx.abag(x)dx\int_a^{b_b}f\left(x\right).g\left(x\right)dx=\int_a^af\left(x\right)dx.\int_a^{b^a}g\left(x\right)dx

11.

Câu 11. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề sai.

a)

abf(x)dx=F(b)F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(b\right)-F\left(a\right)

b)

abf(x)dx=baf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=-\int_b^af\left(x\right)dx

c)

aaf(x)dx=0\int_a^af\left(x\right)dx=0

d)

aaf(x)dx=1\int_a^af\left(x\right)dx=1

12.

Câu 12. Cho hàm số f(x)=2x23f\left(x\right)=\frac{2x^2}{3} . Kết quả của      03 f(x)2dx\ \ \ \ \ \int_0^3\ \frac{f\left(x\right)}{2}dx

a)

A. 9.

b)

B. 3.

c)

C. 27.

d)

D. .

13.

Câu 13. Biết F(x)=x3F\left(x\right)=x^3 là một nguyên hàm của hàm số F(x) trên . Giá trị của 12(2+f(x))dx\int_1^2\left(2+f\left(x\right)\right)dx bằng

a)

234\frac{23}{4}

b)

7

c)

9

d)

154\frac{15}{4}

14.

Câu 14. Biết 13f(x)dx=3\int_1^3f\left(x\right)dx=3 . Giá trị của 132f(x)dx\int_1^32f\left(x\right)dx bằng

a)

5

b)

9

c)

6

d)

32\frac{3}{2}

15.

Câu 15. Vận tốc của một vật chuyển động là v(t)=3t2+5v\left(t\right)=3t^2+5 (m/s). Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là

a)

669 m

b)

696 m

c)

699 m

d)

966 m

16.

Câu 16. Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'=-0,0004x+9,3. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được đơn vị sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là

a)

232,325 triệu đồng

b)

230,315 triệu đồng

c)

321,385 triệu đồng

d)

231,375 triệu đồng

17.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ?

a)

x+20=0

b)

x-2019=0

c)

y+5=0

d)

2x+5y-8z=0

18.

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x-2y+z-5=0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P) ?

a)

P(0;0;5)

b)

M(1;1;6)

c)

Q(2;-1;5)

d)

N(-5;0;0)

19.

Câu 19. Trong không gian , một vectơ chỉ phương của mặt phẳng (β)\left(\beta\right) =2x+3y-z-5=0 là

a)

u\overrightarrow{u} =(-2;-3;1)

b)

u\overrightarrow{u} (0;2;6)

c)

u\overrightarrow{u} (2;2;2)

d)

u\overrightarrow{u} =(-1;3;2)

20.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(01;0;-1) và song song với mặt phẳng x-y+z+2=0 là

a)

x-y+z+1=0

b)

x-y+z+2=0

c)

x-y+z-1=0

d)

x-y+z=0

21.

Câu 21. Cho điểm A(4;0;1) và B(-2;2;3). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có một vec tơ pháp tuyến là

a)

n1\overrightarrow{n_1} =(3;-1;-1)

b)

n2\overrightarrow{n_2} =(2;2;2)

c)

n3\overrightarrow{n_3} (1;1;2)

d)

n4\overrightarrow{n_4} =(6;2;2)

22.

Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng (P),(Q),(R) tương ứng có phương trình là 2x+6y-4z+8=0; 5x+15y-10z+20=0 và 6x+18y-12z-24=0. Chọn mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề sau

a)

(P)//(Q)

b)

(P) cắt (Q)

c)

(Q) cắt (R)

d)

(R)//(P)

23.

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;1;0). Khi đó, phương trình mặt phẳng (ABC) là ax+y-z+D. Hãy xác định a và .d

a)

a=1, d=1

b)

a=6, d=-6

c)

a=-1, d=-6

d)

a=-6;d=6

24.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P)=2x+y-z+3. Véc-tơ nào sau đây là véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

a)

n1\overrightarrow{n_1} =(1;-1;3)

b)

n2\overrightarrow{n_2} =(2;-1;3)

c)

n3\overrightarrow{n_3} =(2;1;-1)

d)

n4\overrightarrow{n_4} (2;1;3)

25.

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f(x)=8x3+sinx,xRf'\left(x\right)=8x^3+\sin x,\forall x\in R . Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

a) Hàm số y=(x) là một nguyên hàm của hàm số f'(x).

b) Biết f(0)=3. Khi đó, f(x)=2x4cosx+3f\left(x\right)=2x^4-\cos x+3 .

c) f(x)dx=(2x4cosx+3)dx=25x5sinx+3c+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=\int_{ }\left(2x^4-\cos x+3\right)dx=\frac{2}{5}x^5-\sin x+3c+C , với C là hằng số.

d) Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thoả mãn F(0)=2. Khi đó, F(1)=325sin1F\left(1\right)=\frac{32}{5}-\sin1 .

(a)  

26.

Cho hàm số f(x)=4cos2 x2f\left(x\right)=4\cos^2\ \frac{x}{2} . Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

a) f(x)dx=2sinx+C\int_{ }f\left(x\right)dx=-2\sin x+C

b) Biết rằng f(x)dx=ax+bsinx+C,a,bZ\int f\left(x\right)dx=ax+b\sin x+C,a,b\in Z , khi đó a+b=4 .

c) Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=1 là F(x)=2(x+sinx)+1.

d) Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn F(π2)=0F\left(\frac{\pi}{2}\right)=0  là F(x)=2(x+sinx)πF\left(x\right)=2\left(x+\sin x\right)-\pi

(a)  

27.

Cho 30f(x)dx=4\int_{-3}^0f\left(x\right)dx=-430f(x)dx=3\int_{-3}^0f\left(x\right)dx=-3 . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) 30[f(x)+g(x)]dx=7\int_{-3}^0\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=-7

b) 30[f(x)g(x)]dx=1\int_{-3}^0\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx=1

c) 303f(x)dx=12\int_{-3}^0-3f\left(x\right)dx=12

d) 30[2f(x)+3g(x)]dx=51\int_{-3}^0\left[2f\left(x\right)+3g\left(x\right)\right]dx=-51

(a)  

28.

Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia tốc phụ thuộc vào thời gian t(s) là a(t)=2t-7(m/ s2s^2 ) Biết vận tốc đầu bằng 6 (m/s) , xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a) Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t(s) xác định bởi v(t)=t27t+10v\left(t\right)=t^2-7t+10 .

b) Tại thời điểm t=7 (s), vận tốc của chất điểm là 6 (m/s).

c) Độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian 1t71\le t\le7 là 18 m.

d) Trong 8 giây đầu tiên, thời điểm chất điểm xa nhất về phía bên phải là t=7 (s).

(a)  

29.

Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'(x)=-0,0008x+10,4 . Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm.

a) Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x)=0,0008x2+10,4xP(x)=-0,0008x^2+10,4x .

b) Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.

c) Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79triệu đồng.

d) Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên a đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 100.

(a)  

30.

Trong không gian Oxyz, cho M(-2;-4;3) và (P):2x-y+2z-3=0, Q:2x-y+2z-6=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a) d(M,(P))=2

b) M cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q).

c) d((P),(Q))=1.

d) Cho mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) song song và cách (Q) một khoảng bằng 2, thì mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) có phương trình mặt phẳng là (α)\left(\alpha\right) :2x-y+2z-9=0

(a)  

31.

Cho hai mặt phẳng (P):2x-y+2z-5=0; (Q):4x-2y+4z+1-m=0 và điểm M(2;1;5).

a) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 83\frac{8}{3} .

b) Với m=0 thì khoảng cách M đến mặt phẳng (Q) bằng 92\frac{9}{2} .

c) Với m=3 thì khoảng cách giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng 3.

d) Có hai giá trị của m để khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) bằng 1. Khi đó tổng tất cả giá trị của m bằng 5.

(a)  

32.

Một chiếc cốc chứa nước ở 95°C95\degree C được đặt trong phòng có nhiệt độ 20°C20\degree C Theo định luật làm mát của Newton, nhiệt độ của nước trong cốc sau t (xem t=0 là thời điểm nước ở 95°C95\degree C ) là một hàm số T(t). Tốc độ giảm nhiệt độ của nước trong cốc tại thời điểm phút được xác định bởi công thức T=32e150(°Cph)T'=-\frac{3}{2}e^{-\frac{1}{50}}\left(\degree C\angle ph\right) Tính nhiệt độ của nước tại thời điểm t=30 phút. (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

(a)  

33.

Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi đồ thị ở hình vẽ: Tính quãng đường và vật di chuyển được trong 8 giây đầu tiên.

(a)  

34.

Cho hàm số f(x)=6x5f\left(x\right)=6x^5 . Gọi I=ab6x5dxI=\int_a^b6x^5dx .

a) Gọi J=abx5dxJ=\int_a^bx^5dx  thì ta có J=6I

b) Biết ab(6x5+x)dx=8\int_a^b\left(6x^5+x\right)dx=8  và abxdx=3\int_a^bxdx=3  thì I=ab6x5dx=5I=\int_a^b6x^5dx=5 .

c) Với c[a;b]c\in\left[a;b\right] , thì ab6x5dx=ac6x5dx+cb6x5dx\int_a^b6x^5dx=\int_a^c6x^5dx+\int_c^b6x^5dx

d) 116x5dx=106x5dx+016x5dx\int_{-1}^1\left|6x^5\right|dx=\int_{-1}^06x^5dx+\int_0^16x^5dx

(a)  

35.

 Cho hàm số F(x)=(ax2+bx+c)e2xF\left(x\right)=\left(ax^2+bx+c\right)e^{-2x}  là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x28x+7)e2xf\left(x\right)=-\left(2x^2-8x+7\right)e^{-2x} . Tính tổng a+b+c.

(a)  

36.

Hàm số f(x) xác định trên R\{0} thỏa mãn f(x)=(x1x)2f\left(x\right)=\left(\frac{x-1}{x}\right)^2 . Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa mãn F(3)=5. Khi đó ta tìm được F(x)=ax+blnx+cx+dF\left(x\right)=ax+b\ln\left|x\right|+\frac{c}{x}+d . Tính tổng a+b+c+d .(Làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

(a)