NEW
Font size
WorksheetsKTQT P3
Total questions: 35
Worksheet time: 15mins
1) Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí không bắt buộc
a. Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất
a. Chi phí quảng cáo
a. Tiền thuê nhà xưởng và thuê MMTB sản xuất
Tiền lương Ban giám đốc công ty
1) Doanh thu an toàn của các doanh nghiệp phụ thuộc vào
a. Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp
a. Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh
a. Hai câu trên đều đúng
a. Hai câu trên đều sai
1) Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng
a. Tỉ lệ số dư đảm phí nhân Doanh thu tăng thêm
a. Tỉ lệ số dư đảm phí nhân Tổng doanh thu
a. Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn
a. Các đáp án đều đúng
1) Đối với những doanh nghiệp SXKD nhiều loại sản phẩm, nếu doanh thu tăng một lượng bằng nhau thì những sản phẩm có tỉ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ
a. Đạt mức tăng lợi nhuận lớn hơn
b. Đạt mức tăng lợi nuận nhỏ hơn
a. Lợi nhuận không đổi
a. Các câu trên đều sai
1) Công thức nào sau đây dùng để tính doanh thu cần đạt được để thỏa mãn mức lợi nhuận mong muốn
a. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí đơn vị
a. Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỷ lệ số dư đảm phí
a. Các trường hợp trên đều đúng
Công thức xác định sản lượng cần xản xuất và tiêu thụ để đạt được mức lợi nhuận mong muốn là
a. Không có đáp án đúng
a. (Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị
a. (Định phí + Lợi nhuận mong muốn)/Tỷ lệ số dư đảm phí
a. (Định phí + Lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị
1) Tỉ lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọi là
a. Tỉ lệ số dư đảm phí
a. Cả 2 đáp án đều sai
a. Cả 2 đáp án đều đúng
a. Kết cấu chi phí
1) Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây
a. Định phí, biến phí và kết cấu bán hàng
a. Giá bán, biến phí, định phí
a. Giá bán biến phí và kết cấu bán hàng
a. Số dư đảm phí, định phí và kết cấu bán hàng
1) Số dư đảm phí không thay đổi khi
a. Các câu trên đều sai
a. Định phí thay đổi
a. Biến phí thay đổi
a. Giá bán thay đổi
1) Chức năng nào dưới đây không thuộc chức năng của kế toán quản trị
a. Thu thập các số liệu, tài liệu
a. Đo lường, xử lí các số liệu, tài liệu
a. Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
a. Tổng hợp các số liệu, tài liệu
Kế toán quản trị gắn liền với chức năng quản lý thông qua việc
a. Xử lý và phân tích số liệu, tài liệu
a. Tất cả các câu trên đều đúng
a. Cung cấp các số liệu, tài liệu cho các nhà quản lý
a. Thu thập, ghi chép các số liệu, tài liệu
1) Nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới đây không phải là nhiệm vụ cụ thể của KTQT
a. Tổng hợp, tính toán và phân tích các chi tiêu theo yêu cầu của quản lý
a. Xử lí, phân loại, hệ thống hóa để thiết lập hệ thống các chỉ tiêu
a. Định khoản các NVKT phát sinh cần thiết cho quản lý
d. Thu thập, lượng hóa và phân tích các NVKT phát sinh
14) Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào
a. Đều là công cụ quản lý khoa học, có hiệu quả
a. Nguyên tắc cung cấp thông tin
a. Mục đích phục vụ
a. Tất cả các nội dung nói trên
1) Kế toán quản trị và kế toán tài chính giống nhau ở nội dung nào
a. Đặc điểm thông tin
a. Đều là bộ phận cấu thành của kế toán nói chung
a. Tất cả các nội dung trên đều đúng
a. Phạm vi thông tin
1) Kế toán quản trị và kế toán tài chính khác nhau ở nội dung nào
a. Mức độ chính xác
a. Kì báo cáo
a. Tính pháp lệnh
a. Tất cả các nội dung nói trên
Hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm hoạt động nào
a. Hoạt động sản xuất kinh doanh
a. Tất cả các hoạt động trên
a. Hoạt động công đoàn
a. Hoạt động công ích
1) Những hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động của doanh nghiệp
a. Hoạt động khác
b. Tất cả các hoạt động trên
a. Hoạt động tài chính
a. Hoạt động sản xuất kinh doanh
1) Theo chức năng hoạt động, tổng chi phí sản xuất kinh doanh được phân thành
a. Tất cả đều đúng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
a. Chi phí bán hàng
a. Chi phí sản xuất
1) Đối với doanh nghiệp sản xuất, giá thành sản phẩm bao gồm khoản mục nào
a. Tất cả các câu trên
Chi phí NVL trực tiếp
a. Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Nguyên tắc lập dự toán là xuất phát từ
Cấp quản lý cao nhất
Cấp quản lý cơ sở
Cấp quản lý trung gian
a. Tất cả phương án trên.
1) Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Dự toán tiêu thụ được thiết lập … so với dự toán sản lượng sản xuất”
Sau
Đồng thời
Tùy DN
Trước
1) Với doanh nghiệp thương mại chi phí sản phẩm gồm
Giá mua hàng và chi phí thu mua hàng hóa
a. Chi phí NVL
Chi phí thu mua hàng hóa
Giá mua hàng
1) Giá thành toàn bộ theo biến phí gồm
a. Số dư đảm phí chia định phí.
a. Biến phí bán hàng
Biến phí quản lý doanh nghiệp
a. Tất cả các phương án
1) Khi phân tích mối quan hệ giữa chi phí – khối lượng – lợi nhuận, chênh lệch giữa doanh thu thực hiện và doanh thu hòa vốn gọi là
a. Số dư an toàn
a. Kết cấu chi phí
a. Số dư đảm phí
a. Đòn bẩy hoạt động
1) Khi phân tích điểm hòa vốn, doanh thu hòa vốn được tính bằng cách lấy định phí chia cho
a. Tỷ lệ số dư an toàn
a. Số dư an toàn
a. Số dư đảm phí
Tỷ lệ số dư đảm phí
1) Dự toán ngân sách là công việc của nhà quản trị nhằm dự tính những gì sẽ xảy ra
a. Trong tương lai
a. Trong hiện tại
a. Trong quá khứ
a. Không xảy ra
1) Quá trình so sánh kết quả thực hiện với dự toán và đánh già việc thực hiện dự toán đó gọi là
a. Ra quyết định
a. So sánh
a. Hoạch định
a. Kiểm soát
Dự toán ngân sách không bao gồm
a. Dự toán tiêu thụ sản phẩm
a. Bản nghiệm thu công trình
a. Dự toán sán xuất
a. Dự toán tiền
1) Khi phân loại định mức, định mức xây dựng trên giả định mọi thứ đều hoàn hảo, không có hư hỏng trục trặc gì cả, gọi là định mức
a. Lý tưởng
a. Sản xuất
a. Dự toán
Thực tế
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Chi phí hỗn hợp sẽ … khi mức độ hoạt động tăng
Tăng
Không đổi
Giảm
Tăng tỉ lệ thuận
1) Khi phân loại định mức, định mức xây dựng trên điều kiện hợp lí như máy móc hư hỏng, vật liệu hao hụt, thời gian cho nhu cầu cá nhân của công nhân, … gọi là định mức
a. Dự toán
a. Thực tế
a. Lý tưởng
a. Sản xuất
1) Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp hòa vốn khi tổng lãi trên biến phí … định phí”
a. Bù đắp thiếu
a. Bù đắp đủ
a. Không phải bù đắp
a. Bù đắp thừa
1) Đồ thị hòa vốn dạng tổng quát vẽ bởi đường nào
a. Chi phí
a. Định phí
a. Tất cả các phương án
a. Doanh thu
1) Kết cấu chi phí là gì
a. Mối quan hệ giữa mức tiêu thụ sản phẩm với tổng mức tiêu thụ
a. Mối quan hệ tỷ lệ giữa biến phí và định phí trong tổng chi phí
a. Mối quan hệ giữa biến phí và định phí
a. Tất cả các phương án trên
1) Mục đích nghiên cứu mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận nhằm
a. Tất cả các phương án trên
a. Khai thác khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa lợi nhuận
a. Lập báo cáo kế hoạch
a. Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý
