wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế toán tài chính

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây là một dạng công bố thông tin nhưng không phải là báo cáo tài chính?

a)

Thư của Chủ tịch hội đồng quản trị

b)

Báo cáo kết quả hoạt động

c)

Thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Báo cáo tình hình tài chính

2.

Nội dung nào dưới đây là các yếu tố hình thành một bộ chuẩn mực kế toán thống nhất, chất lượng cao và được chấp nhận rộng rãi?

a)

Nhất quán trong việc áp dụng và diễn giải chuẩn mực, và có chung hệ thống chuẩn mực kiểm toán chất lượng cao

b)

Sử dụng chung một hệ thống luật pháp

c)

Sử dụng chung một cơ quan kiểm soát và thi hành

d)

Sử dụng đồng tiền chung đối với tất cả các đối tượng tham gia thị trường

3.

Kế toán dựa trên cơ sở dồn tích được sử dụng bởi vì

a)

các dòng tiền được xem là ít quan trọng

b)

Cơ sở dồn tích giúp cung cấp các chỉ báo về khả năng tạo ra dòng tiền tốt hơn so với cơ sở tiền

c)

Cơ sở dồn tích ghi nhận doanh thu khi thu tiền và ghi nhận chi phí khi trả tiền

d)

Không cần trả lời nào ở trên là đúng

4.

Một công ty dùng IFRS để lập báo cáo tài chính sẽ áp dụng theo một thứ tự ưu tiên để xác định những yêu cầu nào trong việc ghi nhận, định giá và công bố phải được sử dụng: (1) Văn bản hướng dẫn IFRS, IAS, IFRS (Interpretations) (2) Thông báo của các tổ chức lập quy khác (3) Khung khái niệm trong việc lập Báo cáo tài chính (The Conceptual Framework for Financial Reporting)

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 3, 1

d)

1, 2, 3

5.

Đối tượng nào dưới đây có khả năng sử dụng các công bố tài chính được tạo ra từ quy trình kế toán tài chính?

a)

Chủ nợ

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Công đoàn

d)

Tất cả đều đúng

6.

Tổ chức nào có ảnh hưởng quan trọng nhất trong việc thực thi IFRS?

a)

Hội đồng giám sát (Monitoring Board)

b)

Hội đồng cố vấn IFRS (IFRS Advisory Council)

c)

Tổ chức quốc tế của các ủy ban chứng khoán (IOSCO)

d)

Tổ chức IFRS Foundation (IFRS Foundation)

7.

IFRS bao gồm:

a)

Chuẩn mực BCTC quốc tế (IFRS) và Chuẩn mực BCTC FASB

b)

Chuẩn mực BCTC quốc tế (IFRS), Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) và Diễn giải Chuẩn mực quốc tế

c)

Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) và Diễn giải Chuẩn mực kế toán quốc tế

d)

Chuẩn mực BCTC FASB và Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS)

8.

Mục tiêu của BCTC là:

a)

Báo cáo cho các bên cung cấp vốn

b)

Báo cáo cho trách nhiệm giải trình quản lý

c)

Cung cấp những hướng dẫn riêng cho các nhu cầu cụ thể

d)

Cung cấp thông tin cho các chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể

9.

Ảnh hưởng kinh tế của việc ban hành các Chuẩn mực kế toán nghĩa là gì?

a)

Tổ chức ban hành Chuẩn mực cần đảm bảo rằng các công ty không phải chịu bất kỳ tác động bất lợi nào khi một Chuẩn mực mới được ban hành

b)

Tổ chức ban hành Chuẩn mực cần đảm bảo rằng không có những chi phí mới nào xuất hiện khi một Chuẩn mực mới được ban hành

c)

Mục tiêu của Báo cáo tài chính phải mang động cơ chính trị để đảm bảo sự chấp nhận của công chúng

d)

Các Chuẩn mực kế toán có thể gây ảnh hưởng bất lợi đến các nhà cung cấp vốn

10.

Tính nhất quán có nghĩa là gì khi thảo luận về thông tin kế toán tài chính?

a)

Thông tin có thể kiểm chứng được.

b)

Thông tin trình bày cho một công ty được áp dụng cách xử lý kế toán tương tự cho các sự kiện tương tự, từ kỳ này qua kỳ khác.

c)

Thông tin được phân loại, mô tả và trình bày rõ ràng và súc tích.

d)

Thông tin kịp thời.

11.

Một yếu tố nổi lên sự trình bày trung thực là gì?

a)

Tính trọng yếu.

b)

Khả năng xác nhận.

c)

Khả năng dự đoán.

d)

Tính trung lập.

12.

Một yếu tố nổi lên đặc điểm thích hợp của thông tin là

a)

Khả năng kiểm chứng được.

b)

Tính trung lập.

c)

Tính kịp thời.

d)

Khả năng dự đoán.

13.

Điều nào sau đây không phải là yếu tố cơ bản của báo cáo tài chính?

a)

Thu nhập.

b)

Báo cáo tình hình tài chính.

c)

Chi phí.

d)

Tài sản.

14.

Phát hành cổ phiếu phổ thông thu tiền ảnh hưởng đến yếu tố cơ bản nào của báo cáo tài chính?

a)

Vốn chủ sở hữu.

b)

Doanh thu.

c)

Chi phí.

d)

Nợ phải trả.

15.

Mục đích của khuôn mẫu lý thuyết kế toán là gì?

a)

Để tách biệt hoạt động kinh tế của các đối thủ cạnh tranh.

b)

Để xác định hoạt động kinh tế của một pháp nhân cụ thể.

c)

Để Hội nghề nghiệp giải quyết nhanh hơn các vấn đề thực tế phát sinh và cung cấp nền tảng để xây dựng các chuẩn mực kế toán hữu ích.

d)

Để cung cấp thông tin so sánh về các công ty ty khác nhau.

16.

Các hạn chế của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả những điều dưới đây, ngoại trừ

a)

các khoản mục không thể đo lường được một cách đáng tin cậy sẽ không được báo cáo

b)

chỉ có số liệu thực tế mới được báo cáo khi xác định thu nhập ròng

c)

do lường thu nhập liên quan đến sự kiện kế toán

d)

thu nhập bị ảnh hưởng bởi các phương pháp kế toán được sử dụng

17.

Khoản nào sau đây được tính vào thu nhập toàn diện (comprehensive income)?

a)

Những thay đổi trong nguyên tắc kế toán

b)

Phân phối cho chủ sở hữu

c)

Lãi chưa thực hiện trên chứng khoán vốn được xác định theo giá trị hợp lý thông qua thu nhập toàn diện khác

d)

Đầu tư của chủ sở hữu

18.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tiết lộ:

a)

nguồn lực và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm

b)

nguồn lực và vốn chủ sở hữu của một công ty trong một khoảng thời gian

c)

thu nhập ròng của một công ty tại một thời điểm

d)

thu nhập ròng của một công ty trong một khoảng thời gian

19.

Thu nhập toàn diện bao gồm tất cả những điều sau đây ngoại trừ:

a)

Đầu tư của chủ sở hữu

b)

Tồn thất khi thanh lý tài sản

c)

Doanh thu cổ tức

d)

Lợi nhuận nắm giữ chưa thực hiện (unrealized holding gains)

20.

Sử dụng thông tin sau (tính bằng nghìn): Doanh thu bán hàng $300.000 Lãi bán thiết bị $90.000 Giá vốn hàng bán $164.000 Chi phí lãi vay $16.000 Chi phí bán hàng và quản lý $30.000 Thuế suất thuế thu nhập 30% Xác định giá trị thu nhập trước thuế:

a)

¥60.000

b)

¥180.000

c)

¥196.000

d)

¥76.000

21.

Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp được tính như thế nào từ các thông tin sau: doanh thu bán hàng, giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp, lãi do bán tài sản, chi phí lãi vay?

a)

Doanh thu bán hàng - Giá vốn hàng bán - Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp + Lãi do bán tài sản - Chi phí lãi vay

b)

Doanh thu bán hàng + Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp + Lãi do bán tài sản + Chi phí lãi vay

c)

Doanh thu bán hàng - Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp - Lãi do bán tài sản + Chi phí lãi vay

d)

Doanh thu bán hàng + Giá vốn hàng bán - Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp - Lãi do bán tài sản - Chi phí lãi vay

22.

Lợi nhuận giữ lại được tính bằng lợi nhuận thuần trừ đi cổ tức đã công bố và đã trả vì:

a)

Vì cổ tức là phần lợi nhuận chia cho cổ đông, phần còn lại là lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư hoặc dự phòng.

b)

Vì cổ tức là chi phí hoạt động của doanh nghiệp.

c)

Vì lợi nhuận giữ lại là tổng doanh thu trừ chi phí.

d)

Vì cổ tức là khoản thu nhập bổ sung cho doanh nghiệp.

23.

Báo cáo tài chính cho mục đích chung là sản phẩm của

a)

a. kế toán tài chính

b)

b. kế toán quản trị

c)

c. Cả kế toán tài chính và kế toán quản trị

d)

d. Không phải của kế toán tài chính lẫn kế toán quản trị

24.

Quá trình xác định, đo lường, phân tích và truyền đạt thông tin tài chính cần thiết cho các nhà quản trị để lên kế hoạch, đo lường và kiểm soát hoạt động của đơn vị được gọi là

a)

kiểm toán

b)

kế toán tài chính

c)

kế toán quản trị

d)

kế toán thuế

25.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc trưng nào sau đây?

a)

a. Nhà quản lý sử dụng thông tin để lên kế hoạch và kiểm soát hoạt động của công ty

b)

b. Trong số những người sử dụng thông tin, có các nhà đầu tư

c)

c. Thông tin công bố được sử dụng bởi cả đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

d. Cơ quan nhà nước là đối tượng sử dụng thông tin chủ yếu

26.

Trong số các báo cáo tài chính thường xuyên được cung cấp nhất, không bao gồm báo cáo nào sau đây?

a)

a. Báo cáo lợi nhuận giữ lại

b)

b. Báo cáo tình hình tài chính

c)

c. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

d. Báo cáo kết quả hoạt động

27.

IFRS là viết tắt của:

a)

a. International Federation of Reporting Services

b)

b. Independent Financial Reporting Standards

c)

c. International Financial Reporting Standards

d)

d. Intergrated Financial Reporting Services

28.

Các tổ chức chính trong việc thiết lập chuẩn mực gồm:

a)

a. Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế (IASB) và Hội đồng tư vấn IFRS

b)

b. Tổ chức quốc tế của các ủy ban chứng khoán (IOSCO) và Ủy ban chứng khoán và sàn giao dịch Mỹ (U.S.SEC)

c)

c. Sàn giao dịch cổ phiếu Luân Đôn và Sàn giao dịch chứng khoán quốc tế

d)

d. Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế (IASB) và Tổ chức quốc tế của các ủy ban chứng khoán (IOSCO)

29.

Quy trình nào sau đây được sử dụng trong việc thiết lập chuẩn mực quốc tế?

a)

a. Nghiên cứu, Dự thảo xin ý kiến, Phát thảo chuẩn mực, Ban hành chuẩn mực

b)

b. Phát thảo chuẩn mực, Nghiên cứu, Dự thảo xin ý kiến, Ban hành chuẩn mực

c)

c. Nghiên cứu, Đánh giá sơ bộ, Phát thảo chuẩn mực, Ban hành chuẩn mực

d)

d. Nghiên cứu, Đánh giá sơ bộ, Dự thảo xin ý kiến, Ban hành chuẩn mực

30.

Tính pháp lý của Khung mẫu lý thuyết là:

a)

a. Khung mẫu lý thuyết được sử dụng khi không có các Chuẩn mực hoặc diễn giải chuẩn mực liên quan đến vấn đề báo cáo

b)

b. Không có giá trị như các Chuẩn mực nhưng được ưu tiên sử dụng cho các vấn đề diễn giải có liên quan đến thông tin báo cáo

c)

c. Được ưu tiên hơn tất cả các văn bản pháp lý khác

d)

d. Không có giá trị pháp lý

31.

Báo cáo tài chính cho mục đích chung được lập chủ yếu cho:

a)

a. Các đối tượng sử dụng bên trong đơn vị báo cáo

b)

b. Các đối tượng sử dụng bên ngoài đơn vị báo cáo

c)

c. Kiểm toán

d)

d. Tổ chức chính phủ

32.

Khó khăn cách kỳ vọng là sự khác biệt giữa:

a)

a. Những thông tin tài chính mà nhà quản trị cung cấp và người sử dụng mong đợi

b)

b. Những gì mà cộng đồng nghị kế toán nên làm và những gì mà kế toán nghĩ họ có thể làm

c)

c. Những gì mà cơ quan chính phủ mong muốn từ việc thiết lập Chuẩn mực và những gì mà tổ chức ban hành Chuẩn mực đã cung cấp

d)

d. Những gì mà người sử dụng Báo cáo tài chính muốn từ chính phủ và những gì được cung cấp

33.

Doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán khi nghĩa vụ thực hiện được hoàn thành. Tuyên bố này mô tả:

a)

a. Đặc tính thích hợp.

b)

b. Nguyên tắc ghi nhận chi phí.

c)

c. Đặc tính nhất quán.

d)

d. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

34.

Đặc điểm thông tin nào thể hiện việc hai doanh nghiệp khác nhau lập và trình bày thông tin một cách tương tự?

a)

a. Trình bày trung thực.

b)

b. Khả năng xác nhận.

c)

c. Khả năng so sánh.

d)

d. Khả năng kiểm chứng.

35.

Giả định nào sau đây không phải là giả định cơ bản làm cơ sở cho cấu trúc kế toán tài chính?

a)

a. Giả định hoạt động liên tục.

b)

b. Giả định kỳ hoạt động.

c)

c. Giả định giá phí lịch sử.

d)

d. Giả định đơn vị kinh tế.

36.

Giả định cơ bản nào có thể không được tuân theo khi một công ty phá sản báo cáo kết quả tài chính?

a)

a. Giả định đơn vị kinh tế.

b)

b. Giả định kỳ hoạt động.

c)

c. Giả định đơn vị tiền tệ

d)

d. Giả định hoạt động liên tục.

37.

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS) liên quan đến

a)

a. chỉ có cổ phiếu ưu đãi

b)

b. không phải cổ phiếu ưu đãi hay cổ phiếu phổ thông

c)

c. cả cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

d)

d. chỉ có cổ phiếu phổ thông

38.

Đối với Công ty Mortenson, có thông tin như sau: Giá vốn hàng bán £240.000 Chiết khấu bán hàng 8.000 Chi phí thuế thu nhập 24.000 Chi phí hoạt động 92.000 Doanh thu bán hàng 400.000 Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Mortenson, lợi nhuận gộp

a)

a. không nên báo cáo

b)

b. nên được báo cáo ở mức £36.000

c)

c. nên được báo cáo ở mức £152.000

d)

d. nên được báo cáo ở mức £160.000

39.

Phương pháp bản chất chi phí (nature-of-expense method):

a)

a. xác định các yếu tố chi phí chính của công ty

b)

b. có thể tùy tiện và gây nhầm lẫn

c)

c. được xem là phù hợp hơn

d)

d. rất đơn giản để áp dụng

40.

Phương pháp __________ thường được sử dụng trong thực tế và sẽ bao gồm ________ như một khoản chi phí

a)

a. bản chất chi phí; chi phí quản lý

b)

b. bản chất chi phí; Giá vốn hàng bán

c)

c. chức năng chi phí; chi phí bán hàng

d)

d. chức năng phí; chi phí khấu hao

41.

Câu Hỏi : Sử dụng thông tin sau (tính bằng nghìn): Doanh thu bán hàng ¥300.000 Lãi bán thiết bị 90.000 Giá vốn hàng bán 164.000 Chi phí lãi vay 16.000 Chi phí bán hàng và quản lý 30.000 Thuế suất thuế thu nhập 30% Xác định giá trị thu nhập trước thuế:

a)

¥60.000

b)

¥180.000

c)

¥196.000

d)

¥76.000