NEW
Font size
WorksheetsTin cơ bản 2 - phần 2 excel
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Để nhận được giá trị 01 vào ô tính, ta phải định dạng ô sử dụng kiểu dữ liệu nào
General
Text
Number
Currency
Địa chỉ tuyệt đối
$A$15
$15$A
A15
$A15
Địa chỉ tương đối
$A$15
A15
$A15
$15$A
Sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối thành tương đối hoặc ngược lại
F7
F5
F4
F8
Sử dụng tổ hợp phím nào để tạo một bảng tính mới
Ctrl + L
Ctrl + N
Ctrl + B
Ctrl + Z
Sử dụng tổ hợp phím nào để đóng một tệp tin đang mở
Ctrl + F5
Ctrl + F4
Alt + F4
Alt + F5
Sử dụng tổ hợp phím nào để thoát khỏi chương trình
Alt + F4
Alt + F8
Ctrl + F4
Ctrl + F8
Phím nào để lưu tệp tin hiện thời với tên khác
F5
F9
F12
F4
Ký hiệu ##### có nghĩa là gì
saii
Cột không đủ rộng để hiển thị hết số liệu
Để định dạng một vùng ô đã chọn, thực hiện như thế nào
insert /fomat/fomat cells
home/fomat/fomat cells
home/fomat cells
home/fomat/ cells
Để chèn thêm một trang tính (Sheet), thực hiện như thế nào
view/insert/worksheet
home/insert/worksheet
insert/worksheet
sheet
Thao tác nào để đổi tên trang tính
Nhận chuột phải vào tên trang tính / rename
Nhận chuột phải vào tên trang tính / new
Nhận chuột phải vào tên trang tính / new name
Nhận chuột phải vào tên trang tính / rename sheet
Thao tác nào để xóa trang tính đang chọn
Home/delete
Home/Delete sheet
Home/delete/Delete sheet
Nhấn chuột phải vào tên trang tính / delete sheet
Để xóa hàng đang chọn, thực hiện như thế nào
Nhấn chuột phải vào hàng đang chọn / delete rows
Home/delete/Delete sheet rows
home/delete sheet
home/delete
Để chèn thêm hàng vào vị trí đã chọn, thực hiện như thế nào
Home/insert
Home/insert /insert sheet rows
Insert /insert sheet rows
Home/insert /insert rows
Thao tác nào chỉ xóa nội dung của hàng đã chọn
Home/Clear/Clear Content
Home/delete/ content
Home/delete
Home/Clear
Để chèn thêm cột vào bên trái vị trí cột đã chọn đã chọn, thực hiện như thế nào
Insert /insert sheet Columns
Home /insert sheet Columns
Home/insert /insert sheet Columns
View/insert /insert sheet Columns
Để xóa cột chứa ô đang chọn, thực hiện như thế nào
View/delete/Delete sheet Columns
Home/delete/Delete sheet Columns
Insert/delete/Delete sheet Columns
Table/delete/Delete sheet Columns
Để hòa nhập nhiều ô đang chọn thành một ô, thực hiện như thế nào
Home/ Merge Cells
Home/Merge & Center/ Merge Cells
Home/Merge
Home/ Unmerge Cells
Chức năng nào để sắp xếp dữ liệu trên cột đang soạn?
Filter
Sort
Merge
Select
Chức năng nào để lọc dữ liệu trên cột đang chọn?
Filter
Sort
Merge
Find
Chức năng nào để cố định dòng/ cột?
Unfreeze panes
Freeze Panes
Split I
Arange All
Thao tác nào để hiển thị thanh công thức?
View/ Formula bar
Insert/ Formula bar
Home/ Formula bar
Page Layout/ Formula bar
Dùng toán hạng nào sau đây để thực hiện phép tính so sánh
><
<>
#
&
Dải ô trong hàm được chỉ ra như thế nào
<địa chỉ ô đầu>;<địa chỉ ô cuối>
<địa chỉ ô đầu>,<địa chỉ ô cuối>
<địa chỉ ô đầu><địa chỉ ô cuối>
<địa chỉ ô đầu>:<địa chỉ ô cuối>
Hàm điều kiện có cú pháp =If (logical test, value if true, value if false), trong đó logical test có nghĩa là gì
Điều kiện cần
Điều kiện đúng
Điều kiện kiểm tra
Điều kiện đủ
Tại ô AI có chuỗi "Tin học"; ô B1 có giá trị số 2017, ô C1 nhập công thức =A1+B1, kết quả sẽ nhận được là gì
#VALUE!
0
5
#DIV/0!
Hàm SUM(-13, -8, 11, 90) cho kết quả là bao nhiêu?
100
80
-12
90
ô A1 có giá trị "Tin học"; ô B1 có giá trị 2022; kết quả của công thức -A1+B1 tại ô C1 là gì?
#VALUE!
Tin học
2022
Tin học 2022
Tại ô A1, nhập công thức =MAX(20,10,35,5), kết quả nhận được bằng bao nhiêu
20
5
35
10
Tại ô A1, nhập công thức =MIN(2,10,45,85), kết quả sẽ nhận được là gì
85
2
45
10
Tại ô A1 nhập điểm trung bình, tại ô A2 nhập hàm nào dưới đây là đúng (nếu điểm trung bình lớn hơn 8.0 thì được học bổng 100000, còn lại không được)
=if(A1<8.0,100000,”Không được”)
=if(A1>=8.0, 100000,
"Không được")
=if(A1>=8.0,100000, Không được)
=if(A1>8.0,100000,”Không được”)
Tại ô AI nhập điểm trung bình, cách viết hàm nào dưói đây đúng tại ô A2 (nếu điểm trung bình nhỏ hon 5.0 thì xếp loại không đạt, còn lại đạt yêu cầu)
=IF(A1<5.0,”Đạt”,”Không đạt”)
=IF(A1>5.0,”Đạt”,”Không đạt”)
=IF(A1>=5.0 ,"Đạt", "Không đạt")
=IF(A1>=5.0 ,"Đạt,Không đạt")
Hàm nào được sử dụng để đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số:
COUNTIFS
COUNT
COUNTA
COUNTIF
Kết quả của lời gọi hàm =AND(5>4, 8>9,6<7) là gÌ?
NOR
FALSE
TRUE
NOT
Công thức =OR(5>4, 8>9,6<7) trả về giá trị gÌ?
TRUE
FALSE
NOT
NOR
Công thức =SUM(A1:A5 B1:B5) trả về kết quả gì?
#VALUE!
#N/A
#NUM!
#Null!
Hàm nào sau đây được sử dụng để làm tròn số?
RANK
ROUND
AVERAGE
MAX
Hàm nào sau đây sử dụng để tính trung bình cộng các số?
MAX
AVERAGE
SUM
COUNT
Thực hiện cách nào để thiết lập mặc định khi chèn biểu đồ?
Review/ Chart/Chọn biểu đồ/Set as default chart
insert/ Chart/Chọn biểu đồ/Set as default chart
Home/ Chart/Chọn biểu đồ/Set as default chart
insert/ Chart/Chọn biểu đồ
Muốn vẽ biểu đồ hình tròn với dữ liệu có sẵn, sau khi chọn dữ liệu, thực hiện như thế nào
Insert/pie
Home/pie
pie
View/pie
Để định dạng dữ liệu dưói dạng tiền tệ (VND:đ), thực hiện như thế nào
View/ Format/Format Cells/ Number/Currency: Suymbol: đ
Insert/ Format/Format Cells/ Number/Currency: Suymbol: đ
Home/ Format/Format Cells/ Number/Currency: Suymbol: đ
Format/Format Cells/ Number/Currency: Suymbol: đ
Để định dạng dữ liệu dưới dạng tỷ lệ phần trăm, thực hiện như thế nào
Insert/ Format/ Format Cells/ Number/ Percetage
Format/ Format Cells/ Number/ Percetage
Home/ Format/ Format Cells/ Number/ Percetage
Review/ Format/ Format Cells/ Number/ Percetage
Thay đổi chiều rộng của cột để tự động khớp với nội dung đã chọn, thực hiện như thế nào?
Home/ Format/ Auto Fit Column width
Auto Fit Column width
Format/ Auto Fit Column width
Insert/ Format/ Auto Fit Column width
