NEW
Font size
WorksheetsTN_TBTĐN_Đề 02_Thi lần 2
Total questions: 40
Worksheet time: 55mins
Độ đen ϵ là đại lượng đặc trưng cho:
Khả năng tỏa nhiệt của vật liệu
Khả năng phát xạ của vật liệu
Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu
Khả năng truyền nhiệt của vật liệu
Cường độ trao đổi nhiệt bức xạ phụ thuộc vào:
Độ chênh nhiệt độ giữa các vật
Tính chất vật lý của lưu chất
Nhiệt độ tuyệt đối của các vật
Độ chênh nhiệt độ giữa các vật và nhiệt độ tuyệt đối của vật
Vật trắng tuyệt đối là vật có khả năng:
Phản xạ toàn bộ năng lượng bức xạ tới
Cho xuyên qua toàn bộ năng lượng bức xạ tới
Hấp thụ toàn bộ năng lượng bức xạ tới
Cả 3 đáp án trên đều sai
Mặt trời có nhiệt độ là t = 6500oC, xem mặt trời như vật đen tuyệt đối. Tính khả năng bức xạ mặt trời E (W/m2)
119,32
119,32.106
119,32.103
Đáp án khác
Vật trong suốt tuyệt đối là vật có:
D = A = 0, R = 1
A = R = 0, D = 1
D = R = 0, A = 1
D + R = 1, A = 0
Hai tấm phẳng rộng, đặt song song trong môi trường trong suốt nhiệt độ t1 = 527 οC và t2 = 27 οC, độ đen của hai bề mặt lần lượt ε1 = 0.8, ε2 = 0.9, giữa hai tấm đặt 1 màng chắn phẳng có độ đen εc = 0,02. Mật độ dòng nhiệt giữa 2 tấm phẳng
190 W/m2
227 W/m2
294 W/m2
147 W/m2
Trong trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên trong không gian rộng vô hạn, với bề mặt vật rắn là ống tròn đặt thẳng đứng, kích thước tính toán lấy bằng:
Chiều dài của ống
Chu vi ống
Diện tích bề mặt trao đổi nhiệt
Đường kính ống
Ống dẫn hơi có đường kính d = 10 mm, chiều dài L = 2m, đặt thẳng đứng trong phòng, vận tốc không khí thổi ngang qua ống ω = 0,5 m/s, hệ số nhớt động học không khí ν = 23,3.10-6 m/s2. Hệ số Reynold bằng
45,6.103
37,5.103
50.103
42,92.103
Tiêu chuẩn Reynolds phụ thuộc vào
Vận tốc lưu chất.
Độ nhớt động học lưu chất.
Chiều dài tính toán vật đang xét.
Cả 3 đáp án trên
Vật liệu cách nhiệt có tính chất chủ yếu gì sau đây:
Nhiệt trở lớn và chống cháy nổ
Nhiệt trở lớn
Chống cháy nổ
Hệ số dẫn nhiệt lớn
Trong trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên, nguyên nhân gây ra sự chuyển động của lưu chất là do sự trao đổi nhiệt dẫn đến việc thay đổi:
Thể tích của lưu chất
Áp suất của lưu chất
Khối lượng của lưu chất
Khối lượng riêng của lưu chất
Nhiệt độ bề mặt ngoài ống gió là tw = 500oC, nhiệt độ không khí bên ngoài tf = 30oC, ống gió có đường kính ngoài d = 30mm, chiều dài ống gió L = 4m, hệ số trao đổi nhiệt đối lưu α = 8 W/(m2.K). Tổn thất nhiệt do trao đổi nhiệt đối lưu (kW):
1,72
1,42
1,52
2,32
Trong trao đổi nhiệt đối lưu, lưu chất:
Đứng im hoặc chuyển động tương đối
Đứng im
Chuyển động tương đối với bề mặt vật rắn
Cả 3 đáp án đều sai
α là hàm phụ thuộc vào:
Chiều dài tính toán vật
Độ nhớt động học
Hệ số dẫn nhiệt lưu chất
Cả 3 đáp án đều đúng
Tiêu chuẩn Prandtl đặc trưng cho:
Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
Tính chất vật lý của lưu chất
Là tiêu chuẩn chưa xác định
Phương thức truyền nhiệt chủ yếu nào được ứng dụng để chế tạo bếp nướng điện như hình sau:
Dẫn nhiệt
Đối lưu
Bức xạ
Cả 3 phương thức trên.
Ống dẫn nước nóng đặt nằm ngang, đường kính ống d = 20 mm , vận tốc lưu chất 2m/s, độ nhớt động học ν = 0,415.10-6 m2/s . Chế độ chuyển động của của nước nóng:
Chảy tầng
Chảy rối
Chảy quá độ
Chưa xác định
Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q=500W/m2, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi t1=650oC, t2=1000C, hệ số dẫn nhiệt λ=0,5W/(m.K). Chiều dày δ(mm) của vách bằng:
450
460
550
560
Một ống thép có đường kính trong d1 = 100mm, đường kính ngoài d2 = 120mm, hệ số dẫn nhiệt λ = 50W/(m.K), nhiệt độ bề mặt trong và ngoài cùng 3500C và 500C. Tổn thất nhiệt trên 1m chiều dài ống
43,75 kW/m
29,95 kW/m
32,65 kW/m
52,38 kW/m
Mật độ dòng nhiệt qua vách trụ q có đơn vị:
W/m
J/m2
W/m2
W
Định luật Fourier q= -λ.gradt có:
Chiều dòng nhiệt q ngược chiều với gradt
Đơn vị đo của gradt là oC/m2.
Đơn vị đo của q là w/(m2.độ)
Đơn vị đo của hệ số dẫn nhiệt là w/m2
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Trong chế độ chuyển động chảy tầng: quỹ đạo chuyển động của các phẩn tử chất lỏng theo phương cắt nhau
Trong chế độ chuyển động chảy rối: quỹ đạo chuyển động của các phần tử tuân theo quy luật nhất định
Trong chế độ chuyển động chảy tầng: quỹ đạo chuyển động của các phẩn tử chất lỏng song song với nhau
Chuyển động cưỡng bức do chênh lệch mật độ giữa các phần tử nóng lạnh khác nhau
Trong dòng chảy rối:
Dòng nhiệt đối lưu có trị số lớn hơn trong dòng chảy tầng
Dòng nhiệt đối lưu có trị số bằng 0
Dòng nhiệt đối lưu có trị số bằng vô cùng
Dòng nhiệt đối lưu có trị số nhỏ hơn trong dòng chảy tầng
Định luật Stefan – Boltzmann thiết lập mối quan hệ giữa
Khả năng bức xạ của vật đen tuyệt đối tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của nhiệt độ tuyệt đối.
Khả năng bức xạ của vật xám tỷ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Khả năng bức xạ của vật đen tuyệt đối tỷ lệ thuận với lũy thừa bậc 4 của nhiệt độ tuyệt đối.
Khả năng bức xạ của vật đen tuyệt đối tỷ lệ thuận với lũy thừa bậc 4 của nhiệt độ.
Khả năng bức xạ của xilanh có độ đen tuyệt đối là E = 40.000W/m2, tính nhiệt độ bề mặt ngoài xilanh t (oC):
643
916
1189
370
Tường phẳng lò hơi được cấu tạo bằng hai lớp vật liệu, lớp gạch samốt dày d1=100mm, lớp gạch đỏ dày d2=200mm, hệ số dẫn nhiệt λ1=0,9W/(m.độ), λ2 =0,7W/(m.độ), biết nhiệt độ trong cùng và bề mặt ngoài cùng vẫn duy trì không đổi là 800oC và 50oC. Tính mật độ dòng nhiệt q (W/m2) bằng:
2014
1890
1904
1850
Định nghĩa trường nhiệt độ nào sau đây là đúng:
Trường nhiệt độ là tập hợp giá trị nhiệt độ tại các điểm khác nhau trong không gian tại cùng một thời điểm nào đó.
Trường nhiệt độ là tập hợp giá trị nhiệt độ tại các điểm giống nhau trong không gian tại một thời điểm nào đó.
Trường nhiệt độ là tập hợp giá trị nhiệt độ tại các điểm khác nhau trong không gian tại các thời điểm khác nhau.
Trường nhiệt độ là tập hợp giá trị nhiệt độ bằng nhau tại các điểm khác nhau trong không gian tại một thời điểm nào đó.
Chất nào sau đây có hệ số dẫn nhiệt nhỏ nhất:
Bông thủy tinh
Nước
Thép
Than đá
Chọn phát biểu đúng quá trình ngưng hơi
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải thấp hơn nhiệt độ bão hòa của hơi ở áp suất tương ứng
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải cao hơn nhiệt độ bão hòa của hơi ở áp suất tương ứng
Trên bề mặt vật rắn phải có tâm hóa hơi
Tất cả đáp án đều sai
Để quá trình ngưng hơi xảy ra trên bề mặt vật rắn cần phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải thấp hơn nhiệt độ bảo hòa của hơi ở áp suất tương ứng và trên bề mặt vật rắn phải có tâm hóa hơ
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải cao nhiệt độ bảo hòa của hơi ở áp suất tương ứng và trên bề mặt vật rắn phải có tâm ngưng tụ
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải bằng nhiệt độ bảo hòa của hơi ở áp suất tương ứng và trên bề mặt vật rắn phải có tâm hóa hơi
Nhiệt độ bề mặt vật rắn phải thấp hơn nhiệt độ bảo hòa của hơi ở áp suất tương ứng và trên bề mặt vật rắn phải có tâm ngưng tụ
Khẳng định nào sau đây là sai:
Đối với chất lỏng dính ướt bề mặt, thường xảy ra các hiên tượng ngưng màng
Đối với chất lỏng không dính ướt bề mặt, thường xảy ra hiện tượng ngưng giọt
Cường độ tỏa nhiệt của ngưng màng cao hơn của ngưng giọt
Để tạo nên ngưng giọt trong các thiết bị, người ta chế tạo bề mặt vách lạnh thật nhẵn bóng hoặc bôi trơn bằng lớp dầu.
Để quá trình hóa hơi xảy ra trên bề mặt vật rắn cần phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
Chất lỏng phải được quá nhiệt đến nhiệt độ nào đó lớn hơn nhiệt độ bão hòa ở áp suất sôi và trên bề mặt vật rắn phải có tâm hóa hơi.
Chất lỏng phải được quá nhiệt đến nhiệt độ nào đó nhỏ hơn nhiệt độ bão hòa ở áp suất sôi và trên bề mặt vật rắn phải có tâm hóa hơi.
Chất lỏng phải được quá nhiệt đến nhiệt độ nào đó lớn hơn nhiệt độ bão hòa ở áp suất sôi và trên bề mặt vật rắn phải có tâm ngưng tụ.
Chất lỏng phải được quá nhiệt đến nhiệt độ nào đó nhỏ hơn nhiệt độ bão hòa ở áp suất sôi và trên bề mặt vật rắn phải có tâm ngưng tụ.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến trao đổi nhiệt khi ngưng:
Tốc độ và phương hướng lưu động của dòng hơi
Khí không ngưng lẫn trong hơi
Tính chất vật lý của vật liệu tạo thành bề mặt ngưng hơi
Cách bố trí bề mặt ngưng hơi
Sôi là quá trình:
Chuyển từ pha lỏng sang pha rắn
Chuyển từ pha lỏng sang pha hơi
Chuyển từ pha hơi sang pha rắn
Chuyển từ pha hơi sang pha lỏng
Cho biết nhiệt độ không khí trong vách tf1 = 45 οC, nhiệt độ không khí ngoài vách tf2 = 25 οC, hệ số tỏa nhiệt của bề mặt ngoài α2 = 10 W/(m2.K), hệ số truyền nhiệt qua vách k = 3,5 W/m2.K. Nhiệt độ bề mặt ngoài của vách tw2 (0) bằng :
22
32
27
24
Cho biết nhiệt độ không khí trong vách tf1 = 35 οC, nhiệt độ không khí ngoài vách tf2 = 20 οC. Vách xây bằng gạch dày δ = 400 mm, hệ số dẫn nhiệt λ = 0,9 W/(m.K), hệ số tỏa nhiệt của bề mặt trong α1 = 23 W/(m2.K) và bề mặt ngoài α2 = 10 W/(m2.K). Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách bằng q(W/m2) :
35,5
20,5
30,5
25,5
Một ống dẫn hơi làm bằng thép có hệ số dẫn nhiệt λ1 = 45 W/(m.K), đường kính ống 90/110 mm, nhiệt độ hơi trong ống tf1 = 160οC, hệ số tỏa nhiệt bên trong ống α1 = 23 W/(m2.K) nhiệt độ không khí xung quanh tf2 = 25οC, hệ số tỏa nhiệt từ bề mặt ngoài đến không khí α2 = 8 W/(m2.K). Mật độ dòng nhiệt qua vách ống q (W/m)
212
189
262
242
Một thiết bị trao đổi nhiệt, chất lỏng nóng được làm nguội từ nhiệt độ t’1 = 250 οC đến nhiệt độ t’’1 = 190 οC và chất lỏng lạnh được gia nhiệt từ nhiệt độ t’2 = 25 οC đến t”2 = 175 οC. Độ chênh lệch nhiệt độ trung bình logarit khi 2 chất lỏng lưu động cùng chiều:
125,4
91,25
114,15
77,55
Một thiết bị trao đổi nhiệt cần làm nguội G1=2,5 kg/s chất lỏng nóng từ t’1=1400C đến t’’1=500C, nhiệt dung riêng của chất lỏng này là cp1=3,04 kJ/kg0C. Chất lỏng lạnh có lưu lượng G2=1,5 kg/s, nhiệt độ vào thiết bị t’2=150C, nhiệt dung riêng là cp2=4,18 kJ/kg0C. Nhiệt độ chất lỏng lạnh ra khỏi thiết bị:
135
118
124
145
Một thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống lồng ống lưu động ngược chiều, lưu lượng nước đi qua thiết bị G2 = 1,5 kg/s, nhiệt độ nước vào t2’ = 40 oC, nhiệt độ nước ra t2’’ = 85 oC. Dầu sau khi đi qua thiết bị được làm nguội từ t1’ = 150 oC xuống còn t1’’ = 100 oC, nhiệt dung riêng của dầu cp1 = 2,1 kJ/(kg.K), hệ số truyền nhiệt của thiết bị k = 815,5 W/(m2.K). Diện tích truyền nhiệt của thiết bị (m2):
7,5
9,5
5,5
3,5
