Font size
Worksheetsuntitled
Total questions: 36
Worksheet time: 40mins
Tập M có 6 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là?
15
30
2
26
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2;d=3 . Tìm u10?
u10=28
u10=−29
u10=25
u10=−2.39
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên . Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau?
(2;5)
(-2;2)
(-2;0)
(0;2)
Cho hàm số f(x) có bản biến thiên sau. Điểm cực đại của hàm số đã cho là
x=−3
x=1
x=2
x=−2
Cho hàm số f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu cực trị?
3
1
2
4
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào?
y=x+12x−1
y=x−12x+1
y=x+12x+1
y=x−11−2x
Cho logax=−1;logay=4 . Giá trị của loga(x2y3)
3
-14
65
10
Nghiệm của phương trình log(x−1)=2 là:
x=3
x=5
x=101
x=−3
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=e5x là:
e5x.ln5+C
e5x+C
5e5x+C
51e5x+C
Nếu ∫02f(x)dx=3.∫02[4f(x)−3] bằng:
8
2
6
4
Hàm số y=x−33x−1 có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là:
A. 5; 31
B. −31; −5
C. 31; −5
D. 5; −31
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [−3;3] là
f(−3)
f(3)
f(−1)
f(0)
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−6; 0] và có bảng biến thiên như trên. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−6;0] . Khi đó
M=6, m=0
M=7, m=0
M=7, m=6
M=0, m=7
y=x−2+4−x có GTLN bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục Ox, x = a, x = b quay quanh Ox được tính bằng công thức
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Thể tích vật thể tròn xoay khi hình phẳng giới hạn bởi y = x3-1, trục Ox, trục Oy quay quanh Ox là:
914π
149π
43π
34π
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=∫13f(x)dx
I=2
I=4
I=8
đáp số khác
Cho ∫−12f(x)dx=6. Tıˊnh A=∫01f(3x−1)dx
A=2
A=12
A=-2
A=-12
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0
n=(−1;2;3)
n=(1;−2;3)
n=(−1;2;0)
n=(1;2;0)
đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:
1x+1=−2y+2=1z−3
1x−1=2y−2=1z+3
x=1−t; y=2−2t; z=−3+t
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z - 7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ:
vuông góc với cả hai vectơ đó.
cùng phương với cả hai vectơ đó.
đồng phẳng với cả hai vectơ đó.
bằng tích vô hướng của hai vectơ đó.
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
3x+1y+2z=1.
3x+1y+−2z=1.
−3x+1y+2z=1.
3x+−1y+2z=1.
Cho hai mặt phẳng (α):x−2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x−4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
(α) ca˘ˊt (β).
(α)≡(β).
(α)//(β).
(α)⊥(β).
Tính nguyên hàm ∫cos3xdx
3sin3x+C .
3−1sin3x+C .
−3sin3x+C .
31sin3x+C .
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+y2+z2+2x−4y+6z−5=0 .Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;−3)
(1;−2;3)
(2;−4;6)
(−2;4;−6)
Giải phương trình: log3(x−4)=0
x=5
x=6
x=1
x=4
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
