wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI NĐLH-01 HKI 2021-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Không khí ở điều kiện nhiệt độ 50°C; áp suất dư 7bar. Biết áp suất khí quyển là 1 bar. Thể tích riêng (lít/kg) bằng:

a)

1,289

b)

131,081

c)

95,492

d)

115,8

2.

Thiết bị nhiệt là loại thiết bị có chức năng biến đổi giữa:

a)

Nhiệt năng và cơ năng.

b)

Quang năng và  nhiệt năng.

c)

Cơ năng và điện năng.

d)

Tất cả các dạng năng lượng.

3.

Hệ có khả năng trao đổi vật chất với môi trường xung quanh là:

a)

Hệ hở.

b)

Hệ kín.

c)

Hệ cô lập.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

Phương trình định luật 1 nhiệt động học:

a)

Q = U + L.

b)

q = du + dl.

c)

dq = du + pdv.

d)

dq = du – vdp.

5.

Trong quá trình đoạn nhiệt 1-2 của khí lý tưởng có T1 > T2 thì:

a)

p2 > p1 và v2 > v1

b)

p2 > p1 và v2 < v1

c)

p2 < p1 và v2 > v1

d)

p2 < p1 và v2 < v1

6.

Quá trình đoạn nhiệt là quá trình có:

a)

Nhiệt độ không thay đổi (ΔT = 0)

b)

Nội năng không thay đổi (ΔU = 0)

c)

Áp suất không thay đổi (ΔP = 0)

d)

Nhiệt lượng tham gia quá trình bằng 0 (Q=0)

7.

Quá trình trình giãn nở đoạn nhiệt của khí lý tưởng là quá trình có:

a)

Nhiệt lượng tham gia quá trình q >0

b)

Nội năng tăng

c)

Công cấp cho quá trình l <0

d)

Entropy không thay đổi

8.

Một khí lý tưởng thực hiện các quá trình nhiệt động như hình vẽ:

Công kỹ thuật của quá trình ...... bằng 0:

a)

BC

b)

AB

c)

DA

d)

BC và DA đều đúng.

9.

Chọn phát biểu đúng về chu trình thuận chiều:

a)

Chu trình tiến hành theo cùng chiều kim đồng hồ.

b)

Chu trình thuận chiều đặc trưng chu trình động cơ nhiệt.

c)

Môi chất sinh công, nhận nhiệt.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

10.

Chọn phát biểu đúng về chu trình ngược chiều:

a)

Chu trình tiến hành theo cùng chiều kim đồng hồ.

b)

Môi chất nhận công.

c)

Môi chất sinh công.

d)

Chu trình ngược chiều đặc trưng chu trình động cơ nhiệt.

11.

Trong chu trình Carnot thuận nghịch thuận chiều, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nhiệt độ nguồn lạnh càng cao thì hiệu suất càng lớn.

b)

Nhiệt độ nguồn nóng càng cao thì hiệu suất càng lớn.

c)

Hiệu suất nhiệt của chu trình có thể bằng 1.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

12.

Không khí có độ ẩm φ = 100% là:

a)

Không khí ẩm quá bão hòa

b)

Không khí ẩm chưa bão hòa

c)

Không khí ẩm bão hòa

d)

Không khí ẩm quá bão hòa và không khí ẩm chưa bão hòa

13.

Không khí ẩm quá bão hòa là:

a)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm nhỏ hơn khối lượng Ghmax.

b)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm bằng khối lượng Ghmax.

c)

Khối lượng hơi nước trong không khí ẩm lớn hơn khối lượng Ghmax.

d)

Cả 3 câu đều sai

14.

Không khí ẩm có thể nhận được thêm lượng hơi nước là:

a)

Không khí ẩm chưa bão hòa.

b)

Không khí ẩm bão hòa.

c)

Không khí ẩm quá bão hòa

d)

Cả 3 câu đều sai.

15.

Áp suất chân không so với áp suất khí quyển:

a)

Nhỏ hơn.

b)

Bằng nhau

c)

Lớn hơn

d)

Chưa xác định

16.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ.

b)

Thể tích riêng.

c)

Áp suất.

d)

Entanpi.

17.

Nhiệt độ mặt trời là 6000 K, nhiệt độ mặt trời theo thang đó Fahrenheit:

a)

572

b)

10340

c)

10800

d)

Cả 3 câu đều sai

18.

Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí lý tưởng [kJ/(kmol.K)] cho chất khí có phân tử chứa 1 nguyên tử bằng:

a)

12,6

b)

20,9

c)

29,3

d)

37,4

19.

Cho 2 chu trình Carnot thuận nghịch ngược chiều sử dụng nhiệt độ nguồn nóng như nhau, nhiệt độ nguồn lạnh chu trình 1 là 40 oF, chu trình 2 là 40 oC, hệ số làm lạnh:

a)

Chu trình 1 lớn hơn chu trình 2.

b)

Chu trình 2 lớn hơn chu trình 1.

c)

Chu trình 1 bằng chu trình 2.

d)

Chưa xác định được.

20.

Nước có nhiệt độ 150oC ở điều kiện áp suất khí quyển, khi đó nước ở trạng thái

a)

Lỏng chưa sôi

b)

Bão hòa khô

c)

Bão hòa ẩm

d)

Hơi quá nhiệt

21.

Người ta cấp vào cho một hệ nhiệt động một nhiệt lượng 600J thì hệ sinh ra một công 100J. Vậy lượng biến đổi nội năng của hệ bằng:

a)

400J

b)

300J

c)

500J

d)

-500J

22.

Thang đo nhiệt độ nào không có giá trị âm:

a)

Thang nhiệt độ Celsius (0C)

b)

Thang nhiệt độ Kelvin (K)

c)

Thang nhiệt độ Rankine (0R)

d)

Cả 2 đáp án B và C đều đúng

23.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của MCCT:

a)

Nhiệt lượng

b)

Thể tích riêng

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

24.

Một bình kín chứa 40g không khí, ở nhiệt độ t1= 27 oC, áp suất p1 = 1,3 bar. Nếu cấp nhiệt cho không khí trong bình Q = 5 kJ thì áp suất p2 (bar) lúc sau của bình bằng:

a)

1,5

b)

2

c)

2,5

d)

3

25.

Một bình kín chứa 1,64 kg O2, ở nhiệt độ t1 = 10 oC, áp suất p1 = 10 bar, tiến hành gia nhiệt đẳng tích đến nhiệt độ t2 = 150 oC, thì độ biến thiên nội năng ΔU (kJ) bằng:

a)

130

b)

150

c)

170

d)

190

26.

Một bình chứa hỗn hợp lỏng hơi cùng chất, hơi luôn luôn ở phía trên bình còn lỏng ở phía dưới vì:

a)

Khối lượng riêng của hơi nhỏ hơn của lỏng cùng chất

b)

Khối lượng riêng của hơi lớn hơn của lỏng cùng chất

c)

Thể tích riêng của hơi lớn hơn của lỏng cùng chất

d)

Khối lượng riêng của hơi nhỏ hơn của lỏng cùng chất và thể tích riêng của hơi lớn hơn của lỏng cùng chất

27.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào:

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Thể tích riêng

d)

Khối lượng riêng

28.

Nồi áp suất nấu chín thức ăn nhanh hơn nồi bình thường vì:

a)

Áp suất trong nồi áp suất nhỏ hơn áp suất khí quyển nên nhiệt độ sôi của nước lớn hơn 1000C

b)

Áp suất trong nồi áp suất cao hơn áp suất khí quyển nên nhiệt độ sôi của nước lớn hơn 1000C

c)

Nồi áp suất kín hơn nồi bình thường

d)

Áp suất trong nồi áp suất cao hơn áp suất khí quyển nên nhiệt độ sôi của nước lớn hơn 1000C và nồi áp suất kín hơn nồi bình thường

29.

Amoniac có nhiệt độ t = 0oC, độ khô x = 0,6, entanpi i (kJ/kg) bằng:

a)

500

b)

1760

c)

1256

d)

1130

30.

Hơi nước có nhiệt độ t = 325oC, áp suất p = 0,06 bar, thể tích riêng v(m3/kg) bằng:

a)

69,07

b)

51,78

c)

34,5

d)

49,62

31.

Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 15,625 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:

a)

1

b)

6,25

c)

12,5

d)

9

32.

Cho 10 kg không khí ở nhiệt độ t1 = 27 oC được đốt nóng ở áp suất không đổi đến nhiệt độ t2, biết độ biến thiên nội năng ΔU = 600 kJ, độ biến thiên entropi ΔS của quá trình (kJ/K) bằng:

a)

2

b)

2,5

c)

3

d)

3,5

33.

Cho quá trình đa biến có V1 = 15 m3, p1 = 1 bar, V2 = 4 m3, p2 = 6 bar. Số mũ đa biến n bằng:

a)

1,36

b)

1,25

c)

1,16

d)

1,06

34.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nội năng gồm có nội động năng và nội thế năng.

b)

Nội động năng liên quan đến lực tương tác giữa các phân tử.

c)

Nội thế năng liên quan đến sự chuyển động của các phân tử.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

35.

Chu trình Carnot ngược chiều có nhiệt độ nguồn nóng t1 = 55oC, nguồn lạnh t2 = 10oC. Hệ số làm lạnh của chu trình bằng:

a)

6,29

b)

6,89

c)

5,19

d)

4,93

36.

Chọn quy ước đúng về dấu của công và nhiệt lượng:

a)

Nhiệt truyền vào hệ nhiệt động mang dấu (–).

b)

Nhiệt do hệ nhiệt động nhả ra mang dấu (+).

c)

Công do hệ nhiệt động sinh ra mang dấu (+).

d)

Công do môi trường tác dụng lên hệ nhiệt động mang dấu (+).

37.

Amoniac có nhiệt độ t = 0oC, độ khô x = 0,6, thể tích riêng v(m3/kg) bằng:

a)

1,5662

b)

0,27871

c)

0,793706

d)

0,396853

38.

Cho biết nhiệt ẩn hóa hơi của nước ở áp suất khí quyển r = 2258 kJ/kg. Vậy để làm ngưng tụ 0,5kg hơi nước ở áp suất khí quyển thì lượng nhiệt hơi nước cần nhả ra là:

a)

2500 kJ

b)

4516kJ

c)

2258 kJ

d)

1129kJ

39.

Trong chu trình Carnot thuận nghịch thuận chiều có:

a)

2 quá trình nén đoạn nhiệt, 2 quá trình cấp nhiệt.

b)

2 quá trình giãn nở đoạn nhiệt, 2 quá trình nhả nhiệt.

c)

1 quá trình nén đoạn nhiệt, 1 giãn nở đoạn nhiệt, 1 cấp nhiệt đẳng nhiệt, 1 nhả nhiệt đẳng nhiệt.

d)

1 quá trình nén đẳng nhiệt, 1 giãn nở đẳng nhiệt, 1 cấp nhiệt đẳng đoạn, 1 nhả nhiệt đoạn nhiệt.

40.

Không khí ẩm có khối lượng là 10kg, độ chứa ẩm là 30g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:

a)

9,7 kg

b)

9,97 kg

c)

10,03 kg

d)

10,3 kg