wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c2-KTMT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là:

a)

Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.

b)

Bộ nhớ bán dẫn động.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

2.

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Là loại bộ nhớ không khả biến

b)

Là nơi lưu giữ thông tin tạm thời

c)

Có hai loại RAM:Tĩnh và động

d)

Là bộ nhớ đọc/ghi tuỳ ý

3.

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

b)

RAM là viết tắt của: Read Access Memory

c)

SRAM được chế tạo từ các tụ điện

d)

Là loại bộ nhớ không khả biến

4.

Xét bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây:

a)

Trực tiếp, liên kết toàn phần, liên kết tập hợp

b)

Liên kết toàn phần, liên kết phụ thuộc, gián tiếp

c)

Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp

d)

  Trực tiếp,  liên kết phần tử, liên kết gián đoạn

5.

Đối với phương pháp vào/ra riêng biệt, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Không gian địa chỉ cổng không nằm trong không gian địa chỉ bộ nhớ

b)

Dùng các lệnh truy nhập bộ nhớ để truy nhập cổng

c)

Tín hiệu truy nhập cổng và truy nhập bộ nhớ là khác nhau

d)

Sử dụng các lệnh vào/ra trực tiếp

6.

Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ lần lượt là (theo thứ tự):

a)

Tag + Byte + Line

b)

Tag + Byte

c)

Tag + Line + Byte

d)

Tag + Line

7.

Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ

b)

Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ

c)

Cache chia thành các line nhớ

d)

Kích thước line bằng kích thước block

8.

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là (theo thứ tự):

a)

Tag + Byte + Set

b)

Tag + Byte

c)

Tag + Set

d)

Tag + Set + Byte

9.

Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:

 

a)

A.   Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line

b)

B.   Xác định cache có dung lượng bao nhiêu

c)

C.  Xác định line có dung lượng bao nhiêu

d)

D.  Xác định cache có bao nhiêu line

10.

Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A.   Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính

b)

B.   Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính

c)

C.   Cả a và b đều sai

d)

D.   Cả a và b đều đúng

11.

Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A.   Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO

b)

B.   Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO

c)

C.   Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp

d)

D.   Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm

12.

Ram còn được gọi là:

a)

A.   Module nhớ

b)

B.   Chip nhớ

c)

C.   Phần tử nhớ

d)

D.   Không có câu nào đúng

13.

Bộ nhớ nào là bộ nhớ khả biến

a)

A.   RAM

b)

B.   ROM

c)

C.   HDD

d)

D.   Đĩa CD-ROM

14.

Bộ nhớ cache là loại bộ nhớ:

a)

Truy nhập ngẫu nhiên

b)

Truy nhập tuần tự

c)

Truy nhập trực tiếp

d)

Truy nhập liên kết

15.

Đối với phương pháp ánh xạ địa chỉ trực tiếp (Direct mapping), độ rộng trường “line” trong tín hiệu địa chỉ cho ta biết:

a)

Kích cỡ một line

b)

Số lượng line trong cache

c)

Vị trí line trong cache

d)

Số lượng block trong bộ nhớ chính

16.

Đối với phương pháp ánh xạ địa chỉ trực tiếp (Direct mapping), độ rộng trường “byte” trong tín hiệu địa chỉ cho ta biết:

a)

Kích cỡ một line

b)

Số lượng line trong cache

c)

Vị trí line trong cache

d)

Số lượng byte (hoặc từ nhớ) trong line

17.

Trong các loại bộ nhớ sau đây loại bộ nhớ nào là loại bộ nhớ truy nhập tuần tự:

a)

Ram

b)

Ổ cứng

c)

Băng từ

d)

Đĩa CD ROM

18.

Số ngăn nhớ tối đa mà máy tính có thể quản lý phụ thuộc vào độ rộng của bus hệ thống nào:

a)

Bus dữ liệu

b)

Bus địa chỉ

c)

Bus điều khiển

d)

Không phụ thuộc vào bus nào

19.

Tập hợp các track có cùng bán kính trên các đĩa khác nhau của ổ

đĩa cứng còn được gọi là:

a)

Sector

b)

Track

c)

Cylinder

d)

Cluster

20.

Số byte (hoặc word) nhớ tối đa trong 1 block hoặc 1 line được quy định bởi trường nào sau đây của tín hiệu địa chỉ trong phương pháp ánh xạ địa chỉ trực tiếp:

a)

Trường Tag

b)

Trường byte (word)

c)

Trường Line

d)

Trường Tag và trường Line

21.

Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

a)

SRAM 4K x 8 bit

b)

DRAM 4 K x 8 bit

c)

SRAM 2K x 8 bit

d)

DRAM 2 K x 8 bit

22.

Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

a)

SRAM 8K x 16 bit

b)

DRAM 8K x 16 bit

c)

SRAM 64M x 16 bit

d)

DRAM 64M x 16 bit

23.

Máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ (Tag+line+byte) do bộ xử lý phát  ra để truy nhập cache là:

a)

12 + 10 + 5

b)

13 + 10 + 4

c)

14 + 11 + 2

d)

14 + 10 + 3

24.

Máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

11 + 13 + 3

b)

11 + 14 + 2

c)

12 + 13 + 4

d)

12 + 12 + 3

25.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

11 + 11 + 5

b)

12 + 11 + 4

c)

12 + 12 + 3

d)

11 + 12 + 4

26.

Hình  vẽ  dưới  đây  là  sơ  đồ  kết  nối  của  2  chíp  nhớ  (SRAM)

a)

4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit

b)

8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit

c)

8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit

d)

4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit

27.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 chíp nhớ (SRAM)

a)

32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit

b)

16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit

c)

32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit

d)

16K x 16 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit

28.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 chíp nhớ (SRAM)

a)

2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit

b)

2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit

c)

2K x 4 bit để có modul nhớ 2K x 8 bit

d)

4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit

29.

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 chíp nhớ (SRAM)

a)

32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit

b)

16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit

c)

32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 16 bit

d)

32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 8 bit

30.

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

a)

2^m x n bit

b)

2^n  x m bit

c)

2^m x n byte

d)

2^n x m byte

31.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định

c)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong bốn line xác định

32.

Khi tìm thấy dữ liệu trong cache người ta gọi là:

a)

Cache heat

b)

Cache miss

c)

Cache hit

d)

Cache mix

33.

Khi tìm không thấy dữ liệu trong cache người ta gọi là:

a)

Cache heat

b)

Cache miss

c)

Cache hit

d)

Cache mix

34.

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Có 14 đường địa chỉ

b)

Có 8 đường dữ liệu

c)

Các đường địa chỉ là: A0 -> A13

d)

Các đường địa chỉ là: A0 -> A14

35.

Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

a)

Line -> Tag -> Word

b)

Line -> Word -> Tag

c)

Tag -> Line -> Word

d)

Tag -> Word -> Line

36.

Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

a)

Word -> Set -> Tag

b)

Set -> Word -> Tag

c)

Set -> Tag -> Word

d)

Word -> Tag -> Set

37.

Đối với bộ nhớ  ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Có thể dùng điện để xoá PROM

b)

PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần

c)

EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần

d)

Có thể dùng điện để xoá EPROM

38.

Trong phương pháp “Ánh xạ trực tiếp” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag và trường Line

b)

Trường Tag và trường Byte (Word)

c)

Trường Line và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, Line và trường Byte (Word)

39.

Trong phương pháp “Ánh xạ trực tiếp” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm block chứa thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag và trường Line

b)

Trường Tag và trường Byte (Word)

c)

Trường Line và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, trường Line và trường Byte (Word)

40.

Trong phương pháp “Ánh liên kết toàn phần” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag

b)

Trường Byte (Word)

c)

Trường Tag và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, trường Line và trường Byte (Word)

41.

Trong phương pháp “Ánh liên kết toàn phần” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm block chứa thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag

b)

Trường Byte (Word)

c)

Trường Tag và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, trường Line và trường Byte (Word)

42.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường  hợp  kỹ thuật ánh xạ liên kết toàn phần, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

12 + 12 + 2

c)

24 + 4

d)

24 + 2

43.

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết toàn phần, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

a)

13 + 11 + 2

b)

14 + 10 + 2

c)

23 + 3

d)

24 + 2

44.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết toàn phần, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong bốn line xác định

c)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một trong mười sáu line xác định

45.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết toàn phần, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Không cần giải thuật để thay thế line trong cache

c)

Số ngăn nhớ trong 1 line bằng số ngăn nhớ trong 1 block

d)

Mỗi line có thể chứa 1 block bất kỳ

46.

Khi truy nhập cache, xét ánh xạ liên kết tập hợp, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ

b)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line bất kỳ trong một tập line xác định

c)

Mỗi block có thể ánh xạ vào một line duy nhất trong một tập line xác định

d)

Mỗi block chỉ được ánh xạ vào một line duy nhất

47.

Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ

b)

Cache chia thành các line nhớ

c)

Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ

d)

Kích thước line bằng kích thước block

48.

Trong phương pháp “Ánh xạ liên kết tập hợp” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag và trường Set

b)

Trường Tag và trường Byte (Word)

c)

Trường Set và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, trường Set và trường Byte (Word)

49.

Xét về các phương pháp truy nhập trong hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Truy nhập tuần tự đối với bộ nhớ cache

b)

Truy nhập liên kết đối với bộ nhớ cache

c)

Truy nhập ngẫu nhiên đối với bộ nhớ trong

d)

Truy nhập trực tiếp đối với đĩa từ

50.

Trong phương pháp “Ánh xạ liên kết tập hợp” tiếp để truy xuất bộ nhớ cache, khi không thấy thông tin trong cách thì máy tính dùng trường địa nào để tìm block chứa thông tin trong bộ nhớ chính?

a)

Trường Tag và trường Set

b)

Trường Tag và trường Byte (Word)

c)

Trường Set và trường Byte (Word)

d)

Trường Tag, trường Set và trường Byte (Word)