Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Toán Cao Cấp 1 – Chủ đề: Giới hạn của hàm số

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số f(x) được gọi là một vô cùng bé khi x->a nếu:

a)

b)

c)

d)

2.

Giới hạn lim⁡x→∞(1+1x)x\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{x}\right)^x bằng

a)

ee

b)

11

c)

1e\frac{1}{e}

d)

00

3.
a)

ee

b)

11

c)

1e\frac{1}{e}

d)

00

4.

Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?

a)

lim⁡x→0sin⁡xx=1\lim_{x\to 0}\frac{\sin x}{x}=1

lim⁡x→0sin⁡xx=1\lim_{x\to 0}\frac{\sin x}{x}=1

b)

lim⁡x→0ex−15x2−x=lim⁡x→0ex5x\lim_{x\to0}\frac{e^x-1}{5x^2-x}^{ }=\lim_{x\rightarrow0}\frac{e^x}{5x}

c)

lim⁡x→0(1+x)1x=1\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=1

lim⁡x→0(1+x)1x=1\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=1

d)

lim⁡x→0(1+x)1x=e\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=e

lim⁡x→0(1+x)1x=e\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=e

5.

Câu 5

a)

e

b)

1

c)

1/e

d)

0

6.

Trong các đáp án sau, đáp án nào đúng?

a)

lim⁡x→0(1+x)1x=e\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=e

b)

lim⁡x→0sin⁡xx=0\lim_{x\to 0}\frac{\sin x}{x}=0

c)

lim⁡x→∞(1+1x)x=1e\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{x}\right)^x=\tfrac{1}{e}

d)

lim⁡x→0(1+x)1x=1\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=1

7.

Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?

a)

lim⁡x→0sin⁡xx=1\lim_{x\to0}\frac{\sin x}{x}=1

b)

lim⁡x→0cos⁡x=1\lim_{x\to0}\frac{\cos}{x}=1

c)

d)

8.

Giới hạn lim⁡x→∞(1+17x)x\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{7x}\right)^{x} bằng

a)

ee

b)

e17e^{\tfrac{1}{7}}

c)

e7e^{7}

d)

11

9.

Giới hạn lim⁡x→0(1+2x)12x\lim_{x\to 0}(1+2x)^{\tfrac{1}{2x}} bằng

a)

ee

b)

11

c)

2e2e

d)

00

10.

Trong các đáp án sau, đáp án nào đúng?

a)

lim⁡x→0sin⁡xx=0\lim_{x\to 0}\frac{\sin x}{x}=0

b)

lim⁡x→0(ex−1x)=1\lim_{x\to0}\left(\frac{e^x-1}{x}\right)=1

c)

lim⁡x→∞(1+1x)x=1e\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{x}\right)^x=\tfrac{1}{e}

d)

lim⁡x→0(1+x)1x=1\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=1

11.
a)

e

b)

-e

c)

3

d)

e−2024e^{-2024}

12.

Trong các đáp án sau, đáp án nào đúng?

a)

lim⁡x→0sin⁡3x3x=1\lim_{x\to 0}\frac{\sin 3x}{3x}=1

b)

lim⁡x→∞(1+1x−2024)x−2024=e−2024\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{x-2024}\right)^{x-2024}=e-2024

c)

lim⁡x→0(1+x)1x=1\lim_{x\to 0}(1+x)^{\tfrac{1}{x}}=1

d)

lim⁡x→∞(1+13x)5x−1=e\lim_{x\to \infty}\left(1+\frac{1}{3x}\right)^{5x-1}=e

13.

Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?

a)

lim⁡x→2x2−4xx2−5x+6=lim⁡x→22x2x−5\lim_{x\to 2}\dfrac{x^2-4x}{x^2-5x+6}=\lim_{x\to 2}\dfrac{2x}{2x-5}

b)

lim⁡x→0ex−13x2−x=lim⁡x→0ex6x−1\lim_{x\to 0}\dfrac{e^x-1}{3x^2-x}=\lim_{x\to 0}\dfrac{e^x}{6x-1}

c)

lim⁡x→+∞12x=0\lim_{x\to+\infty}\frac{1}{2x}=0

d)

lim⁡x→0ex−1x=1\lim_{x\to 0}\dfrac{e^x-1}{x}=1

14.
a)

e

b)

-e

c)

e−2024e^{-2024}

d)

e2024e^{2024}

15.

Trong các đáp án sau đáp án nào đúng

a)

b)

c)

d)

16.

Giả sử f(x)f(x) khả tích trên [a,b][a,b] , các giới hạn dưới đây đều tồn tại. Công thức tính tích phân suy rộng nào dưới đây sai?

a)

∫a+∞f(x) dx=lim⁡b→+∞∫abf(x) dx\int_a^{+\infty} f(x)\,dx=\lim\limits_{b\to +\infty}\int_a^{b} f(x)\,dx

b)

∫−∞bf(x) dx=lim⁡a→−∞∫abf(x) dx\int_{-\infty}^{b} f(x)\,dx=\lim\limits_{a\to -\infty}\int_a^{b} f(x)\,dx

c)

∫abf(x) dx=∫abf(x) dx\int_a^{b} f(x)\,dx=\int_a^{b} f(x)\,dx

d)

∫−∞+∞f(x) dx=lim⁡a→−∞∫abf(x) dx\int_{-\infty}^{+\infty} f(x)\,dx=\lim\limits_{a\to -\infty}\int_a^{b} f(x)\,dx

17.

Cho tích phân suy rộng ∫1+∞1x2dx\int_1^{+\infty}\frac{1}{x^2}dx . Chọn khẳng định đúng.

a)

Tích phân phân kì.

b)

Tích phân vừa hội tụ vừa phân kì.

c)

Tích phân hội tụ.

d)

Tích phân không hội tụ cũng không phân kì.

18.

Điểm bất thường của tích phân suy rộng ∫021x(x+3) dx\int_0^{2} \dfrac{1}{x(x+3)}\,dx là gì?

a)

00

b)

−3-3

c)

00 và −3-3

d)

Không có điểm bất thường

19.

Điểm bất thường của tích phân suy rộng ∫−321x(x−3) dx\int_{-3}^{2} \dfrac{1}{x(x-3)}\,dx là gì?

a)

00

b)

33

c)

00 và 33

d)

Không có điểm bất thường

20.

Cho I=∫1+∞e−2xdxI=\int_1^{+\infty}e^{-2x}dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=+∞I=+\infty

b)

II hội tụ( =1/2e bình)

c)

I=12eI=\dfrac{1}{2e}

d)

II phân kì

21.

Cho I=∫−∞0xex dxI=\int_{-\infty}^{0} x e^{x}\,dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=1I=1

b)

I=12eI=\dfrac{1}{2e}

c)

II hội tụ(-1)

d)

II phân kì

22.

Cho I=∫−∞0xex dxI=\int_{-\infty}^{0} x e^{x}\,dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=−1I=-1

b)

I=12eI=\dfrac{1}{2e}

c)

I=+∞I=+\infty

d)

II phân kì

23.

Cho I=∫1+∞e−2x dxI=\int_{1}^{+\infty} e^{-2x}\,dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=+∞I=+\infty

b)

I=12eI=\dfrac{1}{2e}

c)

I=12e2I=\dfrac{1}{2e^{2}}

d)

I=12e−2I=\dfrac{1}{2e^{-2}}

24.

Cho I=∫−∞1e3x dxI=\int_{-\infty}^{1} e^{3x}\,dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=+∞I=+\infty

b)

I=e33I=\frac{e^3}{3}

c)

I=0I=0

d)

II phân kì

25.

Cho I=∫1+∞x dxx2+1I=\int_{1}^{+\infty} \dfrac{x\,dx}{x^2+1} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=ln⁡2I=\ln 2

b)

I=−ln⁡2I=-\ln 2

c)

II hội tụ

d)

II phân kì

26.

Cho I=∫0+∞2x dxx2+2I=\int_{0}^{+\infty} \dfrac{2x\,dx}{x^2+2} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=ln⁡2I=\ln 2

b)

I=−ln⁡2I=-\ln 2

c)

II hội tụ

d)

II phân kì

27.

Cho I=∫0+∞e−xsin⁡x dxI=\int_{0}^{+\infty} e^{-x}\sin x\,dx . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

I=eI=e

b)

I=−ln⁡2I=-\ln 2

c)

II hội tụ

d)

II phân kì

28.

Điểm bất thường của tích phân suy rộng ∫−3−21x(x+3) dx\int_{-3}^{-2} \dfrac{1}{x(x+3)}\,dx là gì?

a)

00

b)

−3-3

c)

00 và −3-3

d)

Không có điểm bất thường

29.

Một vật thể di chuyển trên một đường thẳng với vận tốc được mô tả bởi hàm số v(t)=3t2+2t+1v(t)=3t^2+2t+1 (đơn vị: mét/giây), trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Hỏi quãng đường mà vật thể di chuyển được trong 3 giây đầu tiên là bao nhiêu?

a)

16 mét

b)

42 mét

c)

36 mét

d)

39 mét

30.

Một hạt có gia tốc được cho bởi a(t)=6t+2a(t)=6t+2 (đơn vị: m/s^2). Ban đầu, tại t=0t=0 , vận tốc của hạt là v(0)=−3v(0)=-3 m/s. Quãng đường hạt đi được trong 22 giây đầu tiên là bao nhiêu?

a)

10 mét

b)

-8 mét

c)

4 mét

d)

8 mét

31.

Cho DD là hình chữ nhật [a,b]×[c,d][a,b]\times[c,d] , hàm số f(x,y)f(x,y) liên tục trên DD . Khi đó tích phân bội ∬Df(x,y) dx dy\iint_D f(x,y)\,dx\,dy được tính theo công thức nào?

a)

b)

c)

d)

32.

Tích phân ∬D(x3−y2) dx dy\iint_D (x^3-y^2)\,dx\,dy , trong đó DD là miền 0≤x≤1,  0≤y≤10\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng dạng tích phân lặp nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

33.

Giá trị của ∬D(x3−y2) dx dy\iint_D (x^3-y^2)\,dx\,dy , với DD là miền 0≤x≤1,  0≤y≤10\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng bao nhiêu?

a)

−112-\dfrac{1}{12}

b)

14\dfrac{1}{4}

c)

−14-\dfrac{1}{4}

d)

112\dfrac{1}{12}

34.

Tích phân ∬D(x2−y3) dx dy\iint_D (x^2-y^3)\,dx\,dy , trong đó DD là miền 0≤x≤1,  0≤y≤10\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng dạng tích phân lặp nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

35.

Giá trị của ∬D(x2−y3) dx dy\iint_D (x^2-y^3)\,dx\,dy , với DD là miền 0≤x≤1,  0≤y≤10\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng bao nhiêu?

a)

−112-\dfrac{1}{12}

b)

14\dfrac{1}{4}

c)

−14-\dfrac{1}{4}

d)

112\dfrac{1}{12}

36.

Tích phân ∬D(3x2−y3) dx dy\iint_D (3x^2-y^3)\,dx\,dy , trong đó DD là miền 0≤x≤1,  −1≤y≤30\le x\le 1,\;-1\le y\le 3 , bằng

a)

b)

c)

d)

37.

Giá trị của ∬D(3x2−y3) dx dy\iint_D (3x^2-y^3)\,dx\,dy , với DD là miền 0≤x≤1,  0≤y≤10\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng bao nhiêu?

a)

−34-\dfrac{3}{4}

b)

34\dfrac{3}{4}

c)

−14-\dfrac{1}{4}

d)

112\dfrac{1}{12}

38.

Tích phân ∬Dx2ey dx dy\iint_D x^2 e^y\,dx\,dy , trong đó DD là miền −1≤x≤2,  0≤y≤1-1\le x\le 2,\;0\le y\le 1 , bằng

a)

b)

c)

d)

39.

Giá trị của I=∬D2x2ey dx dyI=\iint_D 2x^2 e^y\,dx\,dy , trong đó DD là miền −1≤x≤1,  0≤y≤1-1\le x\le 1,\;0\le y\le 1 , bằng bao nhiêu?

a)

I=23eyI=\dfrac{2}{3}e^y

b)

I=0I=0

c)

I=43eI=\dfrac{4}{3}e

d)

I=43(e−1)I=\dfrac{4}{3}(e-1)

40.

Giả sử f(x,y)f(x,y) liên tục trên miền D={(x,y):a≤x≤b,  φ1(x)≤y≤φ2(x)}D=\{(x,y): a\le x\le b,\;\varphi_1(x)\le y\le \varphi_2(x)\} với φ1(x),φ2(x)\varphi_1(x),\varphi_2(x) liên tục trên đoạn [a,b][a,b] . Khi đó ∬Df(x,y) dx dy\iint_D f(x,y)\,dx\,dy bằng công thức nào?

a)

b)

c)

d)

41.

Cho I=∬D(x+y) dx dyI=\iint_D (x+y)\,dx\,dy , DD là miền giới hạn bởi y=xy=x và y=x2y=x^2 . Khi đó II được viết dưới dạng tích phân lặp nào?

a)

b)

c)

d)

42.

Cho I=∬Dx dx dyI=\iint_D x\,dx\,dy , DD là miền giới hạn bởi y=−xy=-x và y=x2y=x^2 . Khi đó II bằng

a)

b)

c)

d)

43.
a)

b)

c)

d)

44.

Diện tích SS của hình phẳng DD với DD là miền giới hạn bởi OxOx , OyOy , x+y=1x+y=1 được tính bởi tích phân nào?

a)

b)

c)

d)

45.

Diện tích SS của hình phẳng DD với DD là miền giới hạn bởi OxOx , OyOy , x−y=1x-y=1 được tính bởi tích phân nào?

a)

b)

c)

d)

46.

Diện tích SS của hình phẳng DD với DD là miền giới hạn bởi OxOx , OyOy , y=−2x+2y=-2x+2 được tính bởi tích phân nào?

a)

b)

c)

d)

47.

Trong các đáp án sau đáp án nào đúng?

a)

b)

c)

d)

48.

Trong các đáp án sau đáp án nào sai?

a)

b)

c)

d)

49.

Trong các đáp án sau đáp án nào sai

a)

b)

c)

d)

50.

Trong các đáp án sau đáp án nào sai

a)

b)

c)

d)

51.
a)

e

b)

1

c)

-2

d)

0