wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn điệu và cực trị hàm số

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(0;1)\left(0;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

2.

Cho hàm số y=x33x2y=x^3-3x^2  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)\left(-\infty;0\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)\left(2;+\infty\right)  

3.

Cho hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  có đạo hàm f(x)=(1x)2(x+1)3(3x)f'\left(x\right)=\left(1-x\right)^2\left(x+1\right)^3\left(3-x\right)  . Hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

4.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  ?

a)

y=x4+2x21y=x^4+2x^2-1  

b)

y=x3+x2x+1y=-x^3+x^2-x+1  

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}  

d)

y=x3+2x2+x3y=x^3+2x^2+x-3  

5.

Cho hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(2;1)\left(-2;-1\right)  

b)

(0;2)\left(0;2\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=5x=5  

b)

Hàm số có 4 điểm cực trị

c)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  

d)

Hàm số không có cực đại

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên R và có bảng xét dấu f(x)f'\left(x\right)  như hình bên. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho hàm số y = f(x) y\ =\ f\left(x\right)\  đơn điệu trên R và có đồ thị của hàm số y=f(x)y=f'\left(x\right)  như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

9.

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2  

a)

yCĐ=1y_{CĐ}=-1  

b)

yCĐ=1y_{CĐ}=1  

c)

yCĐ=4y_{CĐ}=4  

d)

yCĐ=0y_{CĐ}=0  

10.

Hàm số y=2x35xy=\frac{2x-3}{5-x}  có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Hàm số y=2x4+3x25y=2x^4+3x^2-5 có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Biết điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x22x+9x2y=\frac{x^2-2x+9}{x-2}M(a;b)M\left(a;b\right) . Tính a+ba+b

(a)  

13.

Đồ thị của hàm số y=x33x29x+1 y=x^3-3x^2-9x+1\ có hai điểm cực trị là A và B. Biết khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng AB bằng a bb\frac{a\ \sqrt[]{b}}{b} . Khi đó (30×a) b\left(30\times a\right)\ -b bằng

(a)  

14.

Cho hàm số y=x2+4ln(3x)y=x^2+4\ln\left(3-x\right) . Tìm giá trị cực đại yCĐy_{CĐ} của hàm số đã cho.

a)

yCĐ=2y_{CĐ}=2

b)

yCĐ=4y_{CĐ}=4

c)

yCĐ=1+4ln2y_{CĐ}=1+4\ln2

d)

yCĐ=1y_{CĐ}=1

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

 Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;1)\left(-1;1\right)  

18.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)

2x1x+3\frac{2x-1}{x+3}  

b)

x42x2x^4-2x^2  

c)

1x\frac{1}{x}  

d)

1+x31+x^3  

19.

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(;8)\left(-\infty;8\right)

b)

(1;4)\left(1;4\right)

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

20.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

(12; +)\left(-\frac{1}{2};\ +\infty\right)

b)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+)\left(3;+\infty\right)

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)(3;+)\left(3;+\infty\right)

21.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

22.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

23.

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2.x=2.

b)

Hàm số đạt cực đại tại undefined

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=4.x=4.

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

24.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

25.

Hàm số  y=x33x+2y=x^3-3x+2  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Hàm số  y =2x48x2+5y\ =2x^4-8x^2+5  có số cực đại cực tiểu là:

a)

2 cực đại, 1 cực tiểu

b)

2 cực tiểu, 1 cực đại

c)

1 cực tiểu

d)

1 cực đại

27.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

28.

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x)   có bảng biến thiên sau. Hàm số đồng biến trên khoảng

a)

(0;2).(0;2).  

b)

(1;5).(1;5).  

c)

(2;+).(2;+\infty).  

d)

(;0).(-\infty;0).  

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

41.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ. Khi đó cực đại của hàm số bằng

(a)  

42.



(a)  

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)
b)
c)
d)
49.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x33x+2.y=x^3-3x+2.

a)

(0;2).\left(0;2\right).

b)

(1;0).\left(1;0\right).

c)

(0;0).\left(0;0\right).

d)

(1;4).\left(-1;4\right).

50.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty) ?

a)

y=x3x+1.y=x^3-x+1.

b)

y=x4+x2+2.y=x^4+x^2+2.

c)

y=x3+x2.y=x^3+x-2.

d)

y=x2+x+2.y=x^2+x+2.