NEW
Font size
WorksheetsChương 4
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Câu 1: Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa.
B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc.
C. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:
A. Chủ nghĩa đế quốc và các lực lượng ly khai dân tộc trên thế giới.
B. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng.
C. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản cách mạng trên thế giới.
D. Lực lượng khủng bố quốc tế và lực lượng phản động trong nước.
Câu 3: Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta:
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Lực lượng tham gia với quân số đông, vũ khí trang bị hiện đại.
C. Sử dụng biện pháp chính trị, ngoại giao để lừa bịp dư luận.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 4: Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu:
A. Tiến hành một cuộc chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án.
B. Phải tác chiến trong điều kiện địa hình, thời tiết phức tạp.
C. Phải đương đầu với dân tộc ta có truyền thống yêu nước, chống xâm lược.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Tính chất cơ bản chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là:
A. Cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
B. Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Cuộc chiến tranh toàn diện lấy mặt trận quân sự làm yếu tố quyết định.
D. Cuộc chiến tranh cách mạng chống các thế lực phản cách mạng.
Câu 6: Tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:
A. Cuộc chiến tranh của giai cấp công nhân nhằm bảo vệ độc lập chủ quyền và lãnh thổ.
B. Cuộc chiến tranh cách mạng nhằm bảo vệ biên giới quốc gia.
C. Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng nhằm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
D. Cuộc chiến tranh tự vệ nhằm đánh thắng các thế lực xâm lược để bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ đất nước.
Câu 7: Tính chất hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc được thể hiện:
A. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh.
B. Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để đánh bại kẻ thù có vũ khí hiện đại hơn.
C. Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.
D. Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với vũ khí hiện đại.
Câu 8: Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
A. Diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và suốt quá trình chiến tranh.
B. Diễn ra khẩn trường, quy mô lớn giai đoạn đầu của chiến tranh.
C. Diễn ra trong bối cảnh quốc tế có những thuận lợi cho chúng ta.
D. Diễn ra với nhịp độ cao, cường độ lớn giai đoạn giữa của cuộc chiến tranh.
Câu 9: Vị trí, ý nghĩa của quan điểm “toàn dân đánh giặc” trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc:
A. Điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước.
B. Điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người trong cuộc chiến tranh.
C. Điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh.
D. Điều kiện để phát huy sức mạnh toàn dân.
Câu 10: Trong tiến hành chiến tranh toàn diện, mặt trận đấu tranh nào là chủ yếu:
A. Mặt trận kinh tế.
B. Mặt trận quân sự.
C. Mặt trận ngoại giao.
D. Mặt trận chính trị.
Câu 11: Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc:
A. Chuẩn bị đầy đủ mọi mặt trên các vùng chiến lược của đất nước.
B. Chuẩn bị con người, vũ khí trang bị cho chiến tranh.
C. Chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế, quân sự trên cả nước cũng như từng khu vực.
D. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN.
Câu 12: Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân:
A. Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.
B. Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân.
C. Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ bên trong.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Thế trận chiến tranh nhân dân:
A. Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.
B. Sự tổ chức, bố trí các đơn vị của lực lượng vũ trang nhân dân đánh giặc.
C. Sự tổ chức, bố trí lực lượng phòng thủ đất nước.
D. Sự tổ chức, bố trí các lực lượng chiến đấu trên chiến trường.
Câu 14: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, thế trận của chiến tranh được:
A. Bố trí rộng trên cả nước, nhưng phải tập trung cho khu vực chủ yếu.
B. Bố trí rộng trên cả nước, nhưng phải có trọng tâm, trọng điểm.
C. Bố trí rộng trên cả nước, nhưng tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm.
D. Bố trí rộng trên cả nước, nhưng tập trung ở các địa bàn trọng điểm.
Câu 15: Lực lượng chiến tranh nhân dân là:
A. Các quân khu, quân đoàn chủ lực.
B. Toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.
C. Lực lượng lục quân, hải quân, phòng không không quân.
D. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.
Câu 16: Lực lượng toàn dân trong tiến hành chiến tranh nhân dân được tổ chức chặt chẽ thành:
A. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân.
B. Lực lượng quân đội nhân dân và dân quân tự vệ.
C. Lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự.
D. Lực lượng đấu tranh chính trị và đấu tranh quân sự.
Câu 17: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa:
A. Chống quân xâm lược từ bên ngoài vào với chống lực lượng khủng bố từ bên trong.
B. Chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong.
C. Chống bạo loạn lật đổ với trấn áp bọn phản động.
D. Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.
Câu 18. Vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
A. Là lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc.
B. Là lực lượng xung kích cho toàn dân đánh giặc.
C. Là nghĩa vụ của lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Là trách nhiệm của lực lượng vũ trang nhân.
Câu 19. Đối tượng tác chiến trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
A. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng.
B. Những thế lực phản động có hành động phá hoại lật đổ Nhà nước ta.
C. Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa khủng bố quốc tế có hành động chống phá Nhà nước ta.
D. Những thế lực xâm lược Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
Câu 20. Khi tiến hành chiến tranh xâm lược, địch có điểm mạnh gì?
A. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự và kinh tế và có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học công nghệ.
B. Có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học công nghệ và có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra, ngoài đánh vào.
C. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự và kinh tế và có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra, ngoài đánh vào.
D. Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự và kinh tế; Có ưu thế tuyệt đối về tiềm lực khoa học công nghệ và có thể cấu kết được với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra, ngoài đánh vào.
Câu 21. Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?
A. Thế trận chiến tranh được bố trí rộng khắp trên cả nước nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
B. Là việc tổ chức cơ động lực lượng trên các hướng để bảo toàn lực lượng trước các đòn tập kích bằng vũ khí công nghệ cao.
C. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và các hoạt động tác chiến.
D. Là tổ chức sơ tán để giảm tổn thất về con người, đảm bảo nguồn nhân lực vật lực chiến đấu lâu dài.
Câu 22. Trong các quan điểm sau, quan điểm nào mang tính chỉ đạo, hướng dẫn hành động trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?
A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu.
B. Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy LL vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.
C. Chuẩn bị mọi mặt trong cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian chiến tranh, giành thắng lợi càng sớm càng tốt.
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế và sự đồng tình ủng hộ của nhân dân.
Câu 23. Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng nòng cốt cho phong trào đánh giặc ở địa phương là lực lượng nào?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
C. Bộ đội chủ lực và dân quân tự vệ.
D. Tất cả các lực lượng trên.
Câu 24. Một trong những âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là gì?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ từ bên trong; đồng thời kết hợp các biện pháp phi vũ trang để lừa bịp dư luận.
B. Lực lượng tiến công trên bộ ồ ạt từ ngày đầu chiến tranh vào nhiều mục tiêu để phối hợp với bọn bạo loạn trong nước, nhanh chóng giải quyết chiến tranh.
C. Ngay từ ngày đầu chiến tranh, lực lượng đổ bộ đường biển kết hợp với đổ bộ đường không ồ ạt đánh chiếm các mục tiêu quan trọng trên phạm vi cả nước.
D. Cả ba vấn đề trên.
Câu 25. Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ; giữ vững chủ quyền biển đảo, biên giới, vùng trời.
B. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN; giữ vững ổn định chính trị, trật tự, an toàn xã hội. chủ động ngăn chặn, làm thất bại mọi âm mưu, hoạt động chống phá của các thế lực thù địch
C. Sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa AN phi truyền thống mang tính toàn cầu, không để bị động, bất ngờ trong mọi tình huống
D. Cả ba ý trên.
Câu 26. Một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.
B. Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc cả ở đất liền, trên không, trên biển.
C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
D. Bảo vệ vững chắc độc lập, tự do của Tổ quốc.
Câu 1: Lực lượng vũ trang nhân dân gồm các tổ chức:
A. Vũ trang và bán vũ trang.
B. Quốc phòng và an ninh.
C. Quân sự và an ninh trật tự.
D. An ninh trật tự và bán vũ trang.
Câu 2: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm:
A. Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ.
B. Quân đội nhân dân, dự bị động viên, dân quân tự vệ
C. Quân đội thường trực, dự bị động viên, dân quân tự vệ.
D. Quân đội chủ lực, cảnh sát nhân dân, dân quân tự vệ.
Câu 3: Khó khăn lớn tác động đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:
A. Các nước trên thế giới đang chạy đua vũ trang rất quyết liệt.
B. Mặt trái kinh tế thị trường tác động quá lớn đến lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Chủ nghĩa đế quốc và các lực lượng khủng bố đẩy mạnh chiến lược “bạo loạn lật đổ"
D. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động đẩy mạnh chiến lược “diễn biến hòa bình”.
Câu 4: Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng.
B. Nhân dân ta luôn thương yêu đùm bọc, tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo quân đội.
C. Nhân dân ta có truyền thống đánh giặc độc đáo, sáng tạo.
D. Nhân dân ta có tinh thần đoàn kết quốc tế, được quốc tế ủng hộ.
Câu 5: Một trong những thách thức lớn tác động đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
A. Tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới.
B. Tụt hậu xa hơn về khoa học công nghệ so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới.
C. Các thế lực thù địch tập trung chống phá ta về chính trị, tư tưởng.
D. Các thế lực thù địch tập trung chống phá lực lượng vũ trang nhân d
Câu 6: Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo, quản lý của Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của các tổ chức chính trị trong lực lượng vũ
D. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của các cơ quan chính trị trong lực lượng vũ trang.
Câu 7: Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc:
A. Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện.
B. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
C. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
D. Toàn diện trên mọi lĩnh vực.
Câu 8: Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:
A. Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.
B. Tự lực cánh sinh, tăng cường đối ngoại.
C. Phát huy nội lực, tranh thủ hợp tác kinh tế.
D. Tích cực hợp tác quốc tế về mọi mặt.
Câu 9: Quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là:
A. Lấy chất lượng là chính, lấy công tác huấn luyện làm cơ sở.
B. Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.
C. Lấy chất lượng huấn luyện là chính, coi trọng xây dựng chính trị.
D. Lấy chất lượng là trọng tâm, lấy xây dựng chính trị làm trọng điểm.
Câu 10: Một trong những nội dung xây dựng về chính trị lực lượng vũ trang nhân dân là:
A. Chăm lo xây dựng củng cố các tổ chức chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Chăm lo xây dựng củng cố các tổ chức chỉ huy trong lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Đẩy mạnh hoạt động phòng chống “diễn biến hòa bình” trong lực lượng vũ trang.
D. Đổi mới công tác đào tạo sĩ quan trong nhà trường.
Câu 11: Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân về chính trị là:
A. Phát triển số lượng Đảng viên trong lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Xây dựng đội ngũ, cán bộ chỉ huy trong lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Giáo dục chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
D. Giữ vững nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 12: Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi phản ánh:
A. Chức năng, nhiệm vụ chiến lược cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Quy luật của dân tộc Việt Nam trong lịch sử dựng nước và giữ nước
D. Quy luật của sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
Câu 13: Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:
A. Hùng hậu về số lượng, có chất lượng cao, sẵn sàng động viên nhanh chóng khi cần thiết.
B. Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch.
C. Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi
D. Luôn sẵn sàng phối hợp với lực lượng thường trực và dân quân tự vệ
Câu 14: Phương hướng xây dựng dân quân tự vệ:A. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng là chính.
A. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng là chính.
B. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng chính trị là chính.
C. Toàn diện, rộng khắp, lấy chất lượng là chính.
D. Rộng khắp nhưng có trọng tâm trọng điểm.
Câu 15: Vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng quân đội, công an của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng là:
A. Xây dựng quân đội, công an cách mạng.
B. Xây dựng quân đội, công an tinh nhuệ.
C. Xây dựng quân đội, công an chính quy.
D. Xây dựng quân đội, công an hiện đại.
Câu 16: Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân chính quy là:
A. Thực hiện thống nhất về mọi mặt (tổ chức, biên chế, trang bị,…).
B. Thực hiện thống nhất về chính trị, quân sự, hậu cần.
C. Thực hiện thống nhất về nhận thức, chính trị, tư tưởng.
D. Thực hiện thống nhất về chính trị, mục tiêu chiến đấu.
Câu 17: Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân tinh nhuệ trên các lĩnh vực:
A. Chính trị, kỹ thuật, nghiệp vụ.
B. Chính trị, quân sự, hậu cần.
C. Chính trị, quân sự, kỹ thuật.
D. Chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật.
Câu 18: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A. Nâng cao kết quả huấn luyện quân sự, giáo dục, đẩy mạnh đối ngoại.
B. Nâng cao kết quả giáo dục chính trị, tư tưởng, phát triển cách đánh.
C. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học công nghệ quốc phòng.
C. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học công nghệ quốc phòng.
Câu 19: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A. Từng bước giải quyết đầy đủ các yêu cầu của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Từng bước giải quyết yêu cầu về tổ chức, biên chế cho lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Từng bước đổi mới, bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 20: Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt.
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất tốt, số lượng đông.
C. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng đông, năng lực tốt.
D. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có số lượng đủ, phẩm chất tốt.
Câu 21. Nội dung chủ yếu của khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là gì?
A. Là tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí\
B. Là tổ chức vũ trang nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.
C. Là tổ chức bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.
D. Là tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Chính phủ nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.
Câu 22. Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản XDLLVT nhân dân trong thời kỳ mới là gì?
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có khả năng thích ứng với chiến tranh hiện đại.
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có khả năng tác chiến tốt, vũ khí trang bị hiện đại.
C. Xây dựng LLVT ND có kỷ luật nghiêm, có sức mạnh chiến đấu tốt trong mọi lĩnh vực.
D. Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
Câu 23. Một trong những nội dung phương hướng Xdựng LLVT nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân vững mạnh, đáp ứng nhu cầu mới.
B. Xây dựng QĐ, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
C. Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, hiện đại, trung thành với Tổ quốc.
D. Xây dựng quân đội nhân dân tinh nhuệ, hiện đại, thiện chiến.
Câu 24. Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng LLvũ trang nhân dân là gì ?
A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Từng bước giải quyết vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Nhanh chóng giải quyết có trọng tâm về vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Ưu tiên giải quyết vũ khí trang bị cho lực lượng sẵn sàng chiến đấu.
Câu 25. Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?
A. Xây dựng LL vũ trang nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng bộ, chính quyền các cấp.
B. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản VN đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Tăng cường xây dựng các tổ chức cơ sở Đảng của lực lượng vũ trang nhân dân trong sạch vững mạnh.
D. Xây dựng LL vũ trang nhdân vững mạnh toàn diện, luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
Câu 26. Đâu là quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LL vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?
A. Tăng cường xây dựng các tổ chức cơ sở Đảng của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Tự lực tự cường XD lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Xây dựng LL vũ trang nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng bộ, chính quyền các cấp.
D. Xây dựng LL vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện, luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
Câu 26. Đâu là quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LL vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới?
A. Tăng cường xây dựng các tổ chức cơ sở Đảng của lực lượng vũ trang nhân dân.
B. Tự lực tự cường XD lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Xây dựng LL vũ trang nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng bộ, chính quyền các cấp.
D. Xây dựng LL vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện, luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
Câu 27. Một trong những phương hướng xây dựng LL vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?
A. Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, hiện đại.
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân vững mạnh, đáp ứng yêu cầu mới.
C. Xây dựng dân quân tự vệ vững mạnh rộng khắp, lấy chất lượng là chính.
D. Xây dựng quân đội chính quy, hiện đại, thiện chiến.
Câu 28. Vấn đề cơ bản hàng đầu trong phương hướng xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại là gì ?
A. Xây dựng quân đội cách mạng, chính quy.
B. Xây dựng quân đội chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
C. Xây dựng quân đội cách mạng, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
D. Xây dựng quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
Câu 29. Xây dựng QĐ, CA nhân dân theo hướng chính quy là thực hiện thống nhất mặt nào sau đây?
A. Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự, phương pháp huấn luyện, tổ chức, biên chế, trang bị, về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm.
B. Thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm.tổ chức, biên chế, trang bị.
C. Thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp chính quy, quản lý bộ đội, quản lý công an, quan lý vũ khí
D. Thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự, phương pháp huấn luyện về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm và thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp chính quy, quản lý bộ đội, quản lý công an, quan lý vũ khí
Câu 30. Những nội dung xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân tinh nhuệ là gì?A. Tinh nhuệ về chính trị, tổ chức.
A. Tinh nhuệ về chính trị, tổ chức.
B. Tinh nhuệ về tổ chức và kỹ chiến thuật.
C. Tinh nhuệ về chính trị và kỹ chiến thuật.
D. Tinh nhuệ về chính trị, về tổ chức và kỹ chiến thuật
Câu 31. Nội dung quan điểm tự lực tự cường XD lực lượng vũ trang nhân dân là gì?
A. Tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng, để giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc.
B. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của LL vũ trang từ xưa đến nay.
C. Tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là truyền thống của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng nước và giữ nước.
D. Tự lực tự cường dựa vào sức mình nhằm để khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.
