wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3

Total questions: 66

Worksheet time: 33hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật tâm lý cơ bản của Keynes cho rằng:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình sẽ luôn luôn gia tăng bằng mức gia tăng thu nhập.

b)

Người ta sẽ tiết kiệm thêm nếu như thu nhập của họ cao hơn, nhưng sẽ không tiết kiệm bất cứ điều gì nếu như thu nhập thấp hơn.

c)

Người ta sẽ tiết kiệm một phần trong bất cứ gia tăng nào trong thu nhập.

d)

Khi tiêu dùng gia tăng sẽ gia tăng thu nhập.

2.

Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:

a)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình.

b)

Tổng số tiêu dùng tự định.

c)

Khuynh hướng tiêu dùng biên.

d)

Không có câu nào đúng.

3.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng có dạng:

a)

Một đường thẳng

b)

Một đường cong lồi.

c)

Một đường cong lõm.

d)

Một đường vừa cong lồi vừa cong lõm.

4.

Tìm câu sai trong những câu sau đây:

a)

MPC = 1 - MPS

b)

MPC + MPS = 1

c)

MPS = ∆Y/∆S

d)

APC + APS = 1

5.

Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là 40, MPS = 0,1. Mức sản lượng cân bằng là:

a)

70

b)

430

c)

700

d)

400

6.

Số nhân của tổng cầu phản ánh:

a)

Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị

b)

Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.

c)

Mức thay đổi trong AD khi Y thay đổi 1 đơn vị.

d)

Không câu nào đúng.

7.

Nếu đầu tư tăng thêm một lượng 15 và khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8 khuynh hướng đầu tư biên = 0. Mức sản lượng sẽ:

a)

Tăng thêm là 19

b)

Tăng thêm là 75

c)

Tăng thêm là 27

d)

Không có câu nào đúng.

8.

Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ, Cm = 0,75; Im = 0, mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm 40 tỷ

b)

Tăng 40 tỷ

c)

Giảm 13 tỷ

d)

Tăng 13 tỷ

9.

Một sự rò rỉ lớn hơn từ dòng chu chuyển kinh tế sẽ dẫn đến:

a)

Số nhân lớn hơn.

b)

Số tiền thuế của chính phủ nhiều hơn.

c)

Khuynh hướng tiêu dùng biên lớn hơn.

d)

Số nhân nhỏ hơn.

10.

Số nhân của nền kinh tế đơn giản trong trường hợp đầu tư thay đổi theo sản lượng sẽ là:

a)

1/(1- MPC)

b)

1/(1- MP)

c)

1/(1- MPC- MPS)

d)

1/(1-MPC-MPI)

11.

Nếu MPS là 0,3; MPI là 0,1 khi đầu tư giảm bớt 5 tỷ, thì mức sản lượng sẽ thay đổi:

a)

Giảm 10 tỷ

b)

Tăng thêm 25 tỷ

c)

Tăng thêm 10 tỷ

d)

Giảm 25 tỷ

12.

Nếu MPI là 0,2, sản lượng tăng 10 tỷ, vậy đầu tư sẽ tăng:

a)

0 tỷ

b)

50 tỷ

c)

2 tỷ

d)

5 tỷ

13.

Nếu tiêu dùng tự định là 45 tỷ, đầu tư tự định là 35 tỷ, MPI là 0,2 và MPC là 0,7. Mức sản lượng cân bằng là:

a)

800 tỷ

b)

350 tỷ

c)

210 tỷ

d)

850 tỷ

14.

Dùng thông tin sau đây để trả lời từ câu 14 đến câu 17:

Trong một nền kinh tế đơn giản chỉ có hai khu vực, có các hàm số:

C= 120 + 0,7Yd, I = 50 + 0,1Y, Yp = 1.000, Un = 5%.

Mức sản lượng cân bằng:

a)

850

b)

750

c)

600

d)

1.000

15.

Dùng thông tin sau đây để trả lời từ câu 14 đến câu 17:

Trong một nền kinh tế đơn giản chỉ có hai khu vực, có các hàm số:

C= 120 + 0,7Yd, I = 50 + 0,1Y, Yp = 1.000, Un = 5%.

Tỷ lệ thất nghiệp tại mức sản lượng cân bằng:

a)

13,8%

b)

20%

c)

12,5 %

d)

Không câu nào đúng

16.

Dùng thông tin sau đây để trả lời từ câu 14 đến câu 17:

Trong một nền kinh tế đơn giản chỉ có hai khu vực, có các hàm số:

C= 120 + 0,7Yd, I = 50 + 0,1Y, Yp = 1.000, Un = 5%.

Giả sử đầu tư tăng thêm là 20. Vậy mức sản lượng cân bằng mới:

a)

870

b)

916

c)

950

d)

Không câu nào đúng

17.

Dùng thông tin sau đây để trả lời từ câu 14 đến câu 17:

Trong một nền kinh tế đơn giản chỉ có hai khu vực, có các hàm số:

C= 120 + 0,7Yd, I = 50 + 0,1Y, Yp = 1.000, Un = 5%.

Với kết quả ở câu 16 để đạt được sản lượng tiềm năng, tiêu dùng phải thay đổi một lượng là:

a)

50

b)

10

c)

15

d)

Không câu nào đúng

18.

Tại giao điểm của 2 đường AS và AD trong đồ thị 45°:

a)

Tổng cung hàng hóa và dịch vụ bằng tổng cầu hàng hóa và dịch vụ.

b)

Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu.

c)

Tổng sản lượng bằng tổng thu nhập.

d)

a,b,c đều đúng.

19.

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a)

Đồng biển với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

b và c đúng

20.

Khi nền kinh tễ đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát.

b)

Không còn thất nghiệp.

c)

Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp.

d)

a,b,c đều sai

21.

Nếu hàm tiêu dùng là một đường thẳng:

a)

Thu nhập khả dụng càng tăng thì tiêu dùng càng tăng.

b)

Thu nhập khả dụng tăng thì tiêu dùng biên không đối.

c)

a,b đều đúng.

d)

a,b đều sai.

22.

Tiêu dùng tự định là:

a)

Tiêu dùng tối thiểu.

b)

Tiêu dùng không phụ thuộc thu nhập.

c)

Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự định.

d)

a,b,c đều đúng.

23.

Giao điểm của hai hàm tiêu dùng và tiết kiệm cho biết tại đó

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm.

b)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng.

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng.

d)

a,b,c đều sai.

24.

Thu nhập giảm làm cho tiêu dùng giảm, tiêu dùng giảm kéo mức thu nhập xuống, như vậy:

a)

Thu nhập là biến số của tiêu dùng.

b)

Tiêu dùng là biến số của thu nhập.

c)

Thu nhập và tiêu dùng đôi khi vừa là hàm số vừa là biến số.

d)

a,b,c đều đúng.

25.

Tổng cầu tăng thêm (1) làm sản lượng tăng thêm, cuối cùng lượng cầu tăng thêm (2) bằng đúng sản lượng tăng thêm. Như vậy:

a)

Tổng cầu tăng thêm (1) là AAD ban đầu.

b)

Tổng cầu tăng thêm (2) là AAD cuối cùng.

c)

a,b đều đúng.

d)

a,b đều sai.

26.

Cho biết k = 1/(1-Cm). Đây là số nhân tổng cầu trong:

a)

Nền kinh tế đóng, không chính phủ.

b)

Nền kinh tế đóng, có chính phủ.

c)

Nên kinh tế mở.

d)

a,b,c đều sai

27.

Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công chúng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C = Yd

b)

Tiết kiệm bằng không S = 0

c)

Đường tiêu dùng cắt đường 45°

d)

Các câu trên đều đúng

28.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm bớt 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

d)

b và c đúng

29.

Khuynh hướng tiết kiệm biên là:

a)

Phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd= 0

b)

Phần tiết kiệm tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

c)

Phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng.

d)

Phần tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

30.

Trong nền kinh tế đơn giản (nền kinh tế đóng không chính phủ), với C =1.000 + 0,75Yd, I = 200 thì sản lượng cân bằng:

a)

Y = 1.200

b)

Y = 3.000

c)

Y = 4.800

d)

Không có câu đúng

31.

Một nên kinh tế được mô tả bởi các hàm số: C = 1.000 + 0,7Yd và I =200 + 0,1Y. Số nhân tổng cầu là:

a)

k = 2

b)

k = 4

c)

k= 5

d)

k= 2,5

32.

Sản lượng cân bằng là sản lượng mà tại đó:

a)

Tổng cung bằng tổng cầu

b)

Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền kinh tế

c)

Đường tổng cầu (AD) cắt đường 45°

d)

Các câu trên đều đúng

33.

Nếu hàm tiêu dùng có dạng C = 1.000 + 0,75 Yd thì hàm tiết kiệm có dạng:

a)

S = 1.000 + 0,25 Yd

b)

S = -1.000 + 0,25 Yd

c)

S = -1.000 + 0,75 Yd

d)

S = 0,25 Yd

34.

Nếu Y< Ycb thì:

a)

Y < AD

b)

Tổng đầu tư thực tế < Tổng đầu tư dự kiến.

c)

Tổng tiết kiệm nhỏ hơn tổng đầu tư dự kiến

d)

Các câu trên đều đúng

35.

Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho:

a)

Sản lượng tăng.

b)

Sản lượng không đổi.

c)

Sản lượng giảm.

d)

Các câu trên đều đúng

36.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung (AS):

a)

AS thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

b)

AS nằm ngang.

c)

AS dốc lên.

d)

AS nằm ngang khi Y

37.

MPC là độ dốc của hàm tiêu dùng:

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Keynes giả sử rằng hàm tiêu dùng khá ổn định trong phân tích ngắn hạn

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu MPC có trị số dương, thì MPS có trị số âm:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nếu tổng cầu và tổng cung cân bằng, đầu tư phải bằng tiết kiệm:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tác động của số nhân chỉ áp dụng đối với sự thay đổi trong đầu tư, không áp dụng nếu có sự thay đổi trong các yếu tố tự định khác

a)

Đúng

b)

Sai

42.

MPC phản ánh sự thay đổi của tiêu dùng khi thu nhập khả dụng thay đổi một đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

43.

APC và MPC luôn luôn bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các hộ gia đình chỉ có thể tiêu dùng hoặc tiết kiệm trong số thu nhập khả dụng, nên tiêu dùng và tiết kiệm gộp lại đúng bằng thu nhập khả dụng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Mọi người sẵn sàng tiết kiệm nhiều hơn trong ngắn hạn, thì đầu tư sẽ tăng và nên kinh tế sẽ có mức sản xuất cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sản lượng giảm dẫn đến chi tiêu giảm và sản lượng do vậy giảm đi nữa, nền kinh tế có thể theo vòng xoắn ốc suy giảm mãi:

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Kinh tế thị trường không bảo đảm rằng mức tiết kiệm và đầu tư bằng nhau, do đó chúng ta cần kế hoạch hóa tập trung

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự toán

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều đúng

49.

Thu nhập khả dụng là phần thu nhập các hộ gia đình nhận được

a)

Sau khi đã nộp các khoản thuế cá nhân, bảo hiểm xã hội và nhận thêm các khoản chi chuyển nhượng của chính phủ.

b)

Do cung ứng các yếu tố sản xuất

c)

Sau khi đã trừ đi phân tiết kiệm

d)

Không câu nào đúng

50.

Thuật ngữ tiết kiệm được sử dụng trong phân tích kinh tế là:

a)

Tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay

b)

Tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cổ phiếu

c)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

d)

Các câu trên đều đúng

51.

Tiêu dùng có mối quan hệ:

a)

Nghịch biến với thu nhập khả dụng

b)

Đồng biến với thu nhập khả dụng

c)

Đồng biến với lãi suất

d)

Các câu trên đều sai

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Khi Yd= 0 thì tiêu dùng vẫn là số dương.

b)

MPC + MPS = 1

c)

MPC không thể lớn hơn 1

d)

MPC và MPS luôn luôn trái dấu nhau.

53.

Trong nền kinh tế đóng không có chính phủ, bắt đầu từ mức cân bằng. Giả sử MPC = 0,6; tăng đầu tư tự định 30 tỷ, thì sản lượng tăng thêm:

a)

30 tỷ đồng nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y bằng 0

b)

75 tỷ đồng nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y bằng 0

c)

150 tỷ đồng nếu khuynh hướng đầu tư biên theo Y khác 0

d)

Không câu nào đúng

54.

Đầu tư theo kế hoạch là 100 tỷ đồng. Mọi người quyết định tiết kiệm một tỷ phần cao hơn trong thu nhập, cụ thể là hàm tiết kiệm thay đổi từ S = 0,3 Y đến S = 0,5Y. Khi đó:

a)

Thu nhập cân bằng giảm.

b)

Tiết kiệm thay đổi.

c)

Tiết kiệm giảm

d)

(a) và (b) đúng.

55.

Trong một nền kinh tế đóng không có chính phủ. nếu cầu đầu tư dự kiến là 400 tỷ đồng và hàm tiêu dùng C=100 + 0,8Yd, mức thu nhập cân bằng là:

a)

2.500 tỷ đồng

b)

1.000 tỷ đồng

c)

2.000 tỷ đồng

d)

Không câu nào đúng

56.

Trong Lý thuyết tổng quát' Keynes liên kết mức nhân dụng với

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Sản lượng

c)

Số giờ làm việc trong tuần

d)

Không câu nào đúng

57.

Khi tổng cung vượt tổng cầu, hiện tượng xảy ra ở các hãng là:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm hàng tồn kho

c)

Tăng hàng tồn kho

d)

Tồn kho không đổi và sản lượng sẻ giảm

58.

Mức sản lượng của nền kinh tế là 1500 tỷ đồng, tổng cầu là 1200 tỷ đồng và tỷ lệ thất nghiệp cao, có thể kết luận là:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm

b)

Thu nhập sẽ cân bằng

c)

Thu nhập sẽ tăng

d)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng

59.

Keynes kết luận rằng giao điểm của tổng cầu và tổng cung:

a)

Sẽ luôn là mức toàn dụng nhân công

b)

Sẽ không bao giờ là mức toàn dụng nhân công

c)

Không bao giờ là vị trí cân bằng

d)

Không nhất thiết là mức toàn dụng

60.

Độc dốc đường AD:

a)

delta AD / delta Y

b)

Khuynh hướng chi tiêu biên

c)

Có thể là khuynh hướng tiêu dùng biên + khuynh hướng đầu tư biên theo Y

d)

Các câu trên đúng

61.

Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư:

a)

Lãi suất

b)

Lạm phát dự kiến/ kì vọng

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

62.

Theo lý thuyết xác định sản lượng của Keynes, nếu lượng tồn kho ngoài kế hoạch tăng thì tổng cầu dự kiến (tổng chi tiêu dự kiến) sẽ:

a)

Nhỏ hơn sản lượng thực và các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng.

b)

Lớn hơn sản lượng thực và các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng.

c)

Nhỏ hơn sản lượng thực và các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng.

d)

Lớn hơn sản lượng thực và các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng

63.

Những người theo lý thuyết của J. M. Keynes cho rằng biện pháp đối phó với vấn đề suy thóai kinh tế hiện nay là:

a)

Chính phủ không nên can thiệp vào nền kinh tế.

b)

Chính phủ nên kiểm soát giá cả.

c)

Chính phủ nên sử dụng chính sách tiền tệ hơn là chính sách tài khóa.

d)

Chính phủ nên quản lý tổng cầu.

64.

Trong mô hình Keynes, tín hiệu để giúp cho các doanh nghiệp nhận biết có sự mất cân đối trên thị trường hàng hóa làdựa vào:

a)

Sự thay đổi trong lượng hàng tồn kho

b)

Tiền lương thay đổi

c)

Lãi suất thay đổi

d)

Mức giá thay đổi

65.

Trong mô hình Keynes, giả sử nền kinh tế có tổng cầu dự kiến là 1.500 và sản lượng thực tế là 1.200. Để đạt được trạng thái cân bằng, sản lượng

a)

Cần tăng chính xác bằng 300

b)

Cần phải tăng ít hơn 300

c)

Cần phải tăng nhiều hơn 300

d)

Cần phải tăng giá

66.

Mô hình Keynes thích hợp cho việc giải thích hoạt động của nền kinh tế ttrongg........ còn mô hình cổ điển thích hợp cho việc giải thích nền kinh tế trong.....

a)

Linh hoạt, thị trường không hoàn hảo.

b)

Dài hạn, ngắn hạn.

c)

Dài hạn, thị trường không hoàn hảo.

d)

Ngăn hạn, dài hạn