wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống số

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một byte có bao nhiêu bit?

a)

16

b)

32

c)

8

d)

64

2.

Câu 2: Thực hiện đổi số 23.812510 sang hệ nhị phân:

a)

10111.10112

b)

10110.11012

c)

10101.11012

d)

10111.11012

3.

Câu 3: Thực hiện đổi số 17.687510 sang hệ bát phân:

a)

21.548

b)

22.548

c)

21.518

d)

20.548

4.

Câu 4: Thực hiện phép cộng hai số sau: 678 + 358

a)

1268

b)

1248

c)

1028

d)

1258

5.

Câu 5: Thực hiện phép cộng hai số sau: A516 + 1D16

a)

C216

b)

B216

c)

D216

d)

A216

6.

Câu 6: Thực hiện phép trừ hai số sau: 7416 − 2016

a)

4A16

b)

3A16

c)

64 16

d)

5A16

7.

Câu 7: Thực hiện phép trừ hai số sau: BA16 − 3C16

a)

8E16

b)

7F16

c)

7E16

d)

8F16

8.

Câu 10: Phần tử logic AND 2 lối vào cho đầu ra bằng 1 khi các đầu vào là bao nhiêu?

a)

1 và 0

b)

0 và 0

c)

1 và 1

d)

0 và 1

9.

Câu 13:

a)

A . A

b)

B . AB

c)

C . A+B

d)

D . B

10.

Câu 16: Đổi số nhị phân sau sang hệ thập lục phân: 1011 1111 0100 11102

a)

A . AF4E16

b)

B . BF4E16

c)

C . B𝐸4F16

d)

D . AE4F16

11.

Câu 18: Thực hiện phép cộng hai số sau: 67516+77316

a)

DE716

b)

DF816

c)

DE816

d)

CE816

12.

Câu 22: Có đầu ra bằng nhau và đều bằng AB

a)

Có đầu ra bằng nhau và đều bằng AB

b)

Có đầu ra bằng nhau và đều bằng A + B

c)

Có đầu ra bằng nhau và đều bằng B

d)

Có đầu ra bằng nhau và đều bằng A

13.

Câu 23: Loại mã nào có các từ mã kế tiếp nhau chỉ khác nhau một bit?

a)

Mã BCD

b)

Mã vòng

c)

Mã ASCII

d)

Mã Gray

14.

Câu 24: Đổi số nhị phân sau sang hệ bát phân: 111 101 001 1002

a)

75168

b)

75148

c)

75128

d)

75108

15.

Câu 25: Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều bằng 1:

a)

NOT

b)

NOR

c)

NAND

d)

AND

16.

Câu 24 :Đổi số nhị phân sau sang hệ bát phân: 111 101 001 1002

a)

75168

b)

75148

c)

75128

d)

75108

17.

Câu 25 : Cổng logic nào có đầu ra là 1 khi tất cả các đầu vào đều bằng 1:

a)

NOT

b)

NOR

c)

NAND

d)

AND

18.

Câu 26 :

4 lines
19.

Câu 27 :Đổi số 12510 sang hệ thập lục phân:

a)

8D16

b)

7D16

c)

C 7C16

d)

D 7E16

20.

Câu 28 :

a)

B

b)

AB

c)

A

d)

A+B

21.

Câu 29 :Đổi số 26810 sang hệ bát phân

a)

4148

b)

4108

c)

4128

d)

4168

22.

Câu 1: Dạng chuẩn tắc tuyến của hàm logic là:

a)

Hàm ở dạng một tổng các tổng của các biến có trong tổ hợp biển.

b)

Hàm ở dạng một tích các tích của các biến có trong tổ hợp biển.

c)

Hàm ở dạng một tổng các tích của các biến có trong tổ hợp biến.

d)

Hàm ở dạng một tích các tổng của các biến có trong tổ hợp biến.

23.

Câu 2: Biểu diễn bằng bảng Karnaugh cho hàm F(A,B,C) = Σ(0,3,4,7):

a)

A .

b)

B .

c)

C .

d)

D .

24.

Câu 3: Biểu diễn bằng bảng Karnaugh của hàm F(A,B,C,D) =𝛱 (0,2,3,4,8,10,13,14) và d(9,15)

a)

A .

b)

B .

c)

C .

d)

D .

25.

Câu 4:

a)

A . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(1, 5,6) ; 𝑑 (3)

b)

B . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(2, 5,7) ; 𝑑 (3)

c)

C . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(1, 3,7) ; 𝑑 (2)

d)

D . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∏(2, 5,6) ; 𝑑 (3)

26.

Câu 5:

a)

A . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(1,2, 5,7)

b)

B . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∏(2,3, 5,7)

c)

C . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(2,3, 5,7)

d)

D . 𝐹 ( 𝐴 , 𝐵 , 𝐶 ) = ∑(3,4, 6,7)

27.

Câu 6:

4 lines
28.

Câu 7:

4 lines
29.

Câu 8:

4 lines
30.

Câu 9:

4 lines
31.

Câu 10:

a)

A .

b)

B .

c)

B .

d)

D .

32.

Câu 11:

4 lines
33.

Câu 12:

4 lines
34.

Câu 13:

4 lines
35.

Câu 14:

4 lines
36.

Câu 15:

4 lines
37.

Câu 16 : Biểu diễn bằng bảng Karnaugh cho hàm F(A,B,C,D) = ∑(0,1,3,4,7,10,13,14):

a)

A .

b)

B .

c)

C .

d)

D .

38.

Câu 17 :Biểu diễn bằng bảng Karnaugh của hàm F(A,B,C) = (0,2,4,7) và d(5):

a)

A .

b)

B .

c)

C .

d)

D .

39.

Câu 18: Phát biểu nào đúng khi nhóm các ô trong bản

4 lines
40.

Biểu diễn bằng bảng Karnaugh của hàm F(A,B,C) = (0,2,4,7) và d(5):

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Phát biểu nào đúng khi nhóm các ô trong bảng Karnaugh dưới dạng chuẩn tắc tuyến?

a)

Chỉ nhóm các ô chứa giá trị "0" liền kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ở trong nhóm phải là lũy thừa của 2

b)

Chỉ nhóm các ô chứa giá trị "1" liền kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ô trong nhóm phải là lũy thừa của 2

c)

Nhóm các ô chứa giá trị "0" và các ở không xác định (nếu có) liên kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ở trong nhóm phải là lũy thừa của 2

d)

Nhóm các ô chứa giá trị "1" và các ô không xác định (nếu có) liên kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ô trong nhôm phải là lũy thừa của 2.

42.

Phát biểu nào đúng khi nhóm các ô trong bảng Karnaugh dưới dạng chuẩn tác hội?

a)

Nhóm các ô chứa giá trị "1" và các ô không xác định (nếu có) liên kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ở trong nhóm phải là lũy thừa của 2.

b)

Chỉ nhóm các ô chứa giá trị "0" liền kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ô trong nhóm phải là lũy thừa của 2.

43.

Chỉ nhóm các ô chứa giá trị "0" liền kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ô trong nhóm phải là lũy thừa của 2.

4 lines
44.

Chỉ nhóm các ô chứa giá trị "1" liền kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ở trong nhóm phải là lũy thừa của 2.

4 lines
45.

Nhóm các ô chứa giá trị "0" và các ô không xác định (nếu có) liên kề nhau thành hình vuông hay hình chữ nhật sao cho số lượng các ô trong nhóm là lớn nhất và số lượng ô trong nhóm phải là lũy thừa của 2.

4 lines
46.

Câu 29: Dạng chuẩn tắc hội của hàm logic là:

a)

Hàm ở dạng một tổng các tổng của các biến có trong tổ hợp biển.

b)

Hàm ở dạng một tích các tích của các biến có trong tổ hợp biển.

c)

Hàm ở dạng một tổng các tích của các biến có trong tổ hợp biến.

d)

Hàm ở dạng một tích các tổng của các biến có trong tổ hợp biến.

47.

Câu 1 : Mạch tống đầy đủ (FA)

a)

Mạch tống đầy đủ (FA)

b)

Mạch mã hóa

c)

Mạch so sánh

d)

Mạch bản tổng (HA)

48.

Câu 2 : So sánh 2 số nhị phân 1 bit

a)

So sánh 2 số nhị phân 1 bit

b)

So sánh 2 số nhị phân 4 bit

c)

So sánh 2 số nhị phân 3 bịt

d)

So sánh 2 số nhị phân 2 bit

49.

Câu 3: Bộ phân kênh 1-4 cần bao nhiêu chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh?

a)

4 chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh

b)

1 chân tín hiệu điều khiển lựa chọn kênh

c)

3 chân tín hiệu điều khiển lựa chọn kênh

d)

2 chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh

50.

Câu 4: Mạch tổ hợp thực hiện cộng 2 số nhị phân 1 bít có nhớ (mạch FA) gồm:

a)

3 tín hiệu vào và 2 tín hiệu ra

b)

2 tín hiệu vào và 1 tín hiệu ra

c)

2 tín hiệu vào và 3 tín hiệu ra

d)

2 tín hiệu vào và 2 tín hiệu ra

51.

Câu 5 :Cho LED 7 đoạn cathode chung, muốn hiển thị số 3 thì những thanh nào sáng?

a)

Thanh a, b, c, d và e

b)

Thanh a, b, c và e

c)

Thanh a, b, c, d và g

52.

Cho LED 7 đoạn cathode chung, muốn hiển thị số 3 thì những thanh nào sáng?

a)

Thanh a, b, c, d và e

b)

Thanh a, b, c và e

c)

Thanh a, b, c, d và g

d)

Thanh a, b, c, d và f

53.

Đế LED 7 đoạn cathode chung hiển thị số 2 thì những thanh nào sáng?

a)

Thanh a, b, c, d và e

b)

Thanh a, b, c,d và f

c)

Thanh a, b, d, e và g

d)

Thanh a, b, c, e và f

54.

Để LED 7 đoạn anode chung hiển thị số 8 thì cathode của tất cả các thanh có mức logic nào?

a)

Không ở mức nào

b)

Cả mức 0 và mức 1

c)

0

d)

1

55.

Mạch giải mã nhị phân tử 3 sang 8

a)

Mạch mã hóa nhị phân từ 8 sang 3.

b)

Mạch giải mã nhị phân tử 8 sang 3

c)

Mạch mã hóa nhị phân từ 3 sang 8

56.

Mạch nào mà các tín hiệu đầu ra không chỉ phụ thuộc vào các tín hiệu đầu vào tại thời điểm đang xét mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch?

a)

Mạch giải mã BCD

b)

Mạch đếm .

c)

Mạch phân kênh

d)

Mạch giải mã 3-8

57.

Mã hóa nhị phân từ 2 sang 4

a)

Mã hóa nhị phân tử 4 sang 2

b)

Giải mã nhị phân từ 2 sang 4

c)

Giải mã nhị phân từ 4 sang 2

58.

Mã hóa nhị phân từ 2 sang 4

a)

Mã hóa nhị phân từ 2 sang 4

b)

Mã hóa nhị phân tử 4 sang 2

c)

Giải mã nhị phân từ 2 sang 4

d)

Giải mã nhị phân từ 4 sang 2

59.

𝑎𝑏𝑐𝑑𝑒𝑓𝑔 = 1111010 𝑎𝑏𝑐𝑑𝑒𝑓𝑔 = 0110000 𝑎𝑏𝑐𝑑𝑒𝑓𝑔 = 1110011 𝑎𝑏𝑐𝑑𝑒𝑓𝑔 = 1011010

4 lines
60.

Mạch logic tổ hợp là mạch

a)

Tín hiệu đầu ra không phụ thuộc vào tín hiệu ở đầu vào và trạng thái trong của mạch đang xét

b)

Tín hiệu đầu ra không phụ thuộc vào tín hiệu ở đâu vào

c)

Tín hiệu đầu ra không chỉ phụ thuộc vào tín hiệu đầu vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái trong của mạch tại thời điểm đang xét

d)

Tín hiệu đầu ra chỉ phụ thuộc vào tín hiệu đầu vào của mạch tại thời điểm đang xét

61.

Để LED 7 đoạn cathode chung hiển thị số 5 thì những thanh nào sáng?

a)

Thanh a, c, d và g

b)

Thanh a, c, d, f và g

c)

Thanh a, b, c, d và g

d)

Thanh a, c, d và f

62.

𝑌0 = 0 , 𝑌1 = 0 𝑌0 = 1 , 𝑌1 = 0 𝑌0 = 1 , 𝑌1 = 1 𝑌0 = 0 , 𝑌1 = 1

4 lines
63.

Mạch mã hóa nhị phân từ 8 sang 3

a)

Mạch mã hóa nhị phân từ 8 sang 3

b)

Mạch giải mã nhị phân tử 3 sang 8

c)

Mạch giải mã BCD

d)

Mạch mã hóa BCD

64.

(𝑏) (a) (c) Cả 3 bẳng (a), (b) và (c)

4 lines
65.

Mạch bản tống (HA) Mạch so sánh Mạch mã hóa Mạch tổng đầy đủ (FA)

4 lines
66.

(𝑏) (a) (c) Cả 3 bẳng (a), (b) và (c)

4 lines
67.

Bộ hợp (ghép) kênh 8-1 cần bao nhiêu chân tín hiệu điều khiển lựa chọn kênh?

a)

2 chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh

b)

8 chân tín hiệu điều khiển lựa chọn kênh

c)

3 chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh

d)

1 chân tín hiệu điều khiến lựa chọn kênh