wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Marketing ra đời:

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

c)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:

a)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi

b)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa

c)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá

d)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh

3.

Tư duy Marketing là tư duy:

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

b)

Bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

4.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

5.

Marketing đầu tiên được áp dụng

a)

Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

b)

Cho các lĩnh vực phi thương mại

c)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng

d)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp

6.

Điền vào chỗ trống "Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức".

a)

Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn

b)

Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt

c)

Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt

d)

Nắm bắt thỏa mãn và quản trị

7.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

8.

Câu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nhu cầu tự nhiên  là  nhu  cầu  được

hình thành khi con người cảm thấy

thiếu thốn một cái gì đó.

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu  vốn có

của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con

người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu  được

hình thành khi con người chinh phục

thiên nhiên

9.

Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Sản phẩm

c)

Cầu của thị trường

d)

Hành vi của khách hàng

10.

Theo quan điểm Marketing thị trường là:

a)

Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu

b)

Nơi xảy ra quá trình mua bán

c)

Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

d)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

11.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:

a)

Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp

b)

Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác

c)

Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

d)

Tất cả các vai trò trên

12.

Chức năng của marketing là

a)

Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng

d)

Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên

13.

"Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối" là quan điểm của Marketing định hướng về:

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Khách hàng

14.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:

a)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng

b)

Thúc đẩy bán hàng

c)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi

phân phối

15.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên.

16.

Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:

a)

Marketing cổ điển

b)

Marketing hiện đại

c)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

d)

Một trường phái khác

17.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc:

(1) Nghiên cứu môi trường và thị trường

(2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

(3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp

(4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

Quy trình đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

18.

Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

c)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành

d)

Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu hình; quảng cáo

19.

4 C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:

a)

Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.

b)

Khách hàng

c)

Trung gian phân phối

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

20.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Ðối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả các điểm trên

21.

Điền vào chỗ trống "Hệ thống thông tin Marketing là ........... để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin".

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Thiết bị và các thủ tục

d)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

22.

Thông tin marketing có vai trò:

a)

Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing

b)

Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing

c)

Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing

d)

Gồm tất cả các vai trò trên

23.

Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:

a)

Các quyết định và truyền thông Marketing

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong

c)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài

d)

Hệ thống nghiên cứu marketing

24.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thông thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh.

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

c)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

d)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước.

25.

Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:

a)

Hệ thống thông tin bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin bên trong

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích marketing

26.

Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:

a)

Phương pháp mò mẫn

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Một phương pháp khác

27.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

b)

Nghiên cứu về giá

c)

Nghiên cứu phân phối và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

28.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là:

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoach hoặc thiết kế dự án nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

29.

Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Chuẩn bị và phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

30.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

31.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

32.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng.

33.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên.

34.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

35.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

d)

Câu hỏi cấu trúc.

36.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp:

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thăm dò

37.

Quy trình của chuẩn bị và phân tích dữ liệu là:

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa, Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa, Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa, Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

38.

Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường cần chọn mẫu là:

a)

Không quan sát được toàn thị trường

b)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

c)

Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản phẩm)

d)

Tất cả các lý do trên

39.

Quy trình cần thực hiện khi tổ chức thu thập dữ liệu là:

a)

Khảo sát thử; Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Giám sát

b)

Khảo sát thử; Hướng dẫn; Chọn nhân viên; Giám sát

c)

Chọn nhân viên; Khảo sát thử; Hướng dẫn; Giám sát

d)

Chọn nhân viên; Hướng dẫn, Khảo sát thử, Giám sát

40.

Điền vào chỗ trống "Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố .... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp".

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong và bên ngoài

d)

Bên trong hoặc bên ngoài

41.

Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:

a)

Các cơ hội hoặc nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

b)

Các cơ hội cũng như nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

c)

Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing

d)

Cả b và c

42.

Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Dân số và kinh tế

d)

Là một yếu tố khác

43.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

44.

Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Lợi thế cạnh tranh.

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

45.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Kinh tế

c)

Pháp luật

d)

Cạnh tranh

46.

Điền vào chỗ trống "Tín ngưỡng và các giá trị …… rất bền vững và ít thay đổi".

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

47.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Hoạt động marketing là phải điều chỉnh đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Toàn cầu hoá làm cho văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

48.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

49.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình.

50.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

51.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật - chính trị:

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

52.

Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Pháp luật

53.

Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Đối thủ cạnh tranh hiện hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế

d)

Đối thủ cạnh tranh sản phẩm.

54.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian phân phối

c)

Nhà cung cấp

d)

Công chúng trực tiếp

55.

Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cung cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền

56.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

57.

Môi trường nội tại của doanh nghiệp là:

a)

Là các bộ chức năng trong doanh nghiệp

b)

Là văn hoá doanh nghiệp

c)

Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

58.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Môi trường vĩ mô ảnh hưởng lên môi trường vi mô rồi tác động đến hoạt động marketing

b)

Môi trường vi mô có quan hệ trực tiếp đến hoạt động marketing

c)

Môi trường quốc tế có ảnh hưởng đến môi trường marketing

d)

Không có sự khác biệt giữa mức độ tác động của môi trường vĩ mô và vi mô

60.

Điền vào chỗ trống "Thị trường người tiêu dùng bao gồm những ……….. mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình".

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

61.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là:

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

62.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu

dùng?

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác