wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học toán giỏi

Total questions: 70

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

4*6

a)

12

b)

32

c)

16

d)

24

2.

6*8

(a)  

3.

5*5

a)

25

b)

15

c)

45

d)

các đáp án trên sai

4.

trong đây có bao nhiêu đồ vật?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

5.

tìm y:

y*7=42

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

4*9

a)

12

b)

55

c)

32

d)

36

7.

1*2*3*4*5*6*6*7*8*5*4*3*0=?

(a)  

8.

Có mấy con cá trong hình trên?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

9.

Trong bức tranh này có mấy con gà con?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

10.

7 + 2 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

11.

8 + 2 =

a)

10

b)

6

c)

9

d)

8

12.

4 + 5 =

a)

9

b)

10

c)

8

d)

12

13.

Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

10, 11, ______, 13, 14

a)

12

b)

15

c)

13

d)

11

14.

8 - 3 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

15.

Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

7, 8 ,______, 10

a)

9

b)

11

c)

12

d)

6

16.

6 + 6 =

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

17.

10 - 7 =

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

18.

An hơn Bình 10 cái kẹo. Nếu An có 14 cái kẹo thì Bình có mấy cái kẹo?

a)

24 cái kẹo

b)

4 cái kẹo

c)

20 cái kẹo

19.

Thứ sáu tuần này là ngày 10. Thứ sáu tuần sau là ngày nào?

a)

16

b)

17

c)

20

20.

Có 8 gói kẹo, mỗi gói có 3 viên kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

a)

8 + 3 = 11 ( viên kẹo )

b)

8 - 3 = 5 ( viên kẹo )

c)

8 x 3 = 24 ( viên kẹo )

d)

3 x 8 = 24 ( viên kẹo )

21.

Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:

2 x3 ... 18 : 3

a)

=

b)

>

c)

<

22.

Tìm y biết :

y x 3 = 16 + 5

a)

y = 5

b)

y = 6

c)

y = 7

d)

y = 8

23.

An đếm đàn gà có 18 chân. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ?

a)

9 con

b)

6 con

c)

16 con

d)

20 con

24.

Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ như thế mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

a)

20 ngày

b)

9 ngày

c)

15 ngày

d)

25 ngày

25.

Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?

a)

3, 9 và 6

b)

6, 3 và 9

c)

9, 6 và 3

d)

6,9 và 3

26.

Viết phép nhân phù hợp với bức hình trên.

a)

5 x 3

b)

3 x 5

c)

5 + 5 + 5

d)

5 + 3

27.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

10 và 17

b)

17 và 10

c)

9 và 16

28.
a)

Đúng

b)

Sai

29.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

30.

Cho các số 89; 98; 79; 87; 97, số lớn nhất trong các số đó là:

a)

89

b)

79

c)

98

d)

97

31.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

32.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

33.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

34.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

35.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

36.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

37.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

38.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

39.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0

40.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

41.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

43.

GIẢI BÀI TOÁN SAU?

a)

65

b)

48

c)

52

d)

56

44.

CHỌN ĐÁP ÁN SAI (30 GIÂY)?

a)

256

b)

128 x 2

c)

828^2

d)

10244\frac{1024}{4}

e)

64 x 4

45.

GIẢI BÀI TOÁN SAU (20 GIÂY)?

a)

61

b)

(3+4) x( 7 x (1+1))

c)

8 x 6 + 9 + 14

d)

3 x 3 x 5+2

e)

55+8

46.

GIẢI BÀI TOÁN SAU?

a)

72

b)

76

c)

68

d)

64

47.

GIẢI BÀI TOÁN SAU?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

e)

1

48.

GIẢI BÀI TOÁN SAU ( 20 GIÂY)?

a)

13\frac{1}{3}

b)

0.3

c)

1

d)

3

e)

9

49.

CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI BỘ CÂU HỎI 4 SỐ?. - - GIẢI BÀI TOÁN SAU (20 GIÂY)?

a)

4

b)

9

c)

16

d)

8

e)

64

50.

GIẢI BÀI TOÁN SAU (20 GIÂY) ?

a)

16

b)

4

c)

32

d)

64

e)

6

51.

GIẢI BÀI TOÁN SAU (20 GIÂY) ?

a)

16

b)

64

c)

9

d)

32

e)

27

52.

GIẢI BÀI TOÁN SAU (20 GIÂY) ?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

e)

24

53.

Tính:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

Có 14 miếng bánh pizza, chia đều cho các bạn nhỏ. Mỗi bạn được 2 miếng bánh. Hỏi chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

4 bạn

b)

5 bạn

c)

7 bạn

d)

6 bạn

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

35

56.

Tìm X:

a)

X = 4

b)

X = 6

c)

X = 5

d)

X = 7

57.

Hình nào đã tô màu vào 1/5 số ô vuông:

a)

Hình A

b)

HÌnh B

c)

Hình A và C

d)

Hình D

58.

Tìm X:

a)

30

b)

24

c)

20

d)

25

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Muốn tìm số bị chia ta lấy thương .... với số chia".

a)

Cộng

b)

Chia

c)

Nhân

d)

Trừ

60.

Tìm  15\frac{1}{5}  số hình tròn trong hình trên

a)

5 hình tròn

b)

4 hình tròn

c)

3 hình tròn

d)

2 hình tròn

61.

Hình tứ giác ABCD có độ dài các cạnh lần lượt là: AB = 15cm, BC = 27cm, CD = 18cm, AD = 23cm. Chu vi hình tứ giác ABCD là:

a)

82cm

b)

92cm

c)

93cm

d)

83cm

62.

Tìm y biết: y : 3 = 5

a)

y = 5 x 3

y = 15

b)

y = 5 + 3

y = 8

c)

y = 5 - 3

y = 2

63.

Tìm a biết: a : 2 = 100 - 96

a)

a = 8

b)

a = 28

c)

a = 2

d)

a = 6

64.

Có 27 học sinh xếp thành 3 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh ?

a)

24 học sinh

b)

30 học sinh

c)

9 học sinh

d)

7 học sinh

65.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ 30 phút

b)

6 giờ rưỡi

c)

6 giờ 35 phút

66.

Đồng hồ nào sau đây chỉ 5 giờ 15 phút?

a)

A

b)

B

c)

C

67.

Thời gian từ 9 giờ sáng đến 16 giờ cùng ngày là bao nhiêu giờ?

a)

7 giờ

b)

8 giờ

c)

25 giờ

d)

13 giờ

68.

Nhi hẹn Linh đúng 9 giờ 30 phút cùng đi vẽ tranh phong cảnh. Đồng hồ nào chỉ đúng giờ hẹn của hai bạn?

a)
b)
c)
69.

Có 8 gói kẹo, mỗi gói có 3 viên kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

a)

8 + 3 = 11 ( viên kẹo )

b)

8 - 3 = 5 ( viên kẹo )

c)

3 x 8 = 24 ( viên kẹo )

70.

Có 3 con mèo và 4 con chó đang nô đùa với nhau. Hỏi tất cả chúng có bao nhiêu cái chân?

a)

7

b)

28

c)

12

d)

14