wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi tài chính hưu trí (trích nguyên văn)

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Quan hệ phân phối trong tài chính bảo hiểm xã hội mang tính chất:

a)

Phân phối lại tài sản quốc gia dưới hình thái hiện vật

b)

Phân phối đều nguồn lực tài chính từ quỹ cho các thành viên tham gia

c)

Phân phối lại tài sản dưới hình thái giá trị

d)

Không phương án nào đúng

2.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mức ký quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm phụ thuộc vào quy mô vốn điều lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mức ký quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm không phụ thuộc vào vốn pháp định.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ có doanh thu phí càng cao thì biên khả năng thanh toán tối thiểu càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không phụ thuộc vào dự phòng nghiệp vụ của doanh nghiệp đó.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Biên khả năng thanh toán tối thiểu của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không phụ thuộc vào số tiền bảo hiểm của các hợp đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mức trích lập tối đa của quỹ dự trữ bắt buộc phụ thuộc vào quy mô của vốn pháp định.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mức trích lập tối đa của quỹ dự trữ bắt buộc không phụ thuộc vào quy mô của lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Mức tối đa của quỹ dự trữ bắt buộc của doanh nghiệp bảo hiểm không phụ thuộc vào vốn điều lệ.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong nội dung tài chính của DNBH, đâu là điểm khác biệt cốt lõi giữa "Hoàn phí bảo hiểm gốc" và "Chi phí quản lý doanh nghiệp"?

a)

Hoàn phí là khoản chi làm giảm thu và hạch toán vào doanh thu còn chi phí quản lý doanh nghiệp là chi phí được hạch toán vào chi phí.

b)

Hoàn phí là chi phí nghiệp vụ, Chi phí quản lý là chi phí tài chính.

c)

Hoàn phí chỉ xảy ra trong bảo hiểm phi nhân thọ, Chi phí quản lý xảy ra trong nhân thọ.

d)

Hoàn phí chỉ áp dụng khi hợp đồng bị chấm dứt do lỗi DNBH.

11.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Thu đòi người thứ 3 bồi hoàn là một nội dung trong doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khoản mục nào dưới đây thuộc chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Chi bồi thường

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Thu xử lý hàng bồi thường 100%

d)

Tất cả các phương án đều đúng

13.

Nhân tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Phạm vi bảo hiểm

b)

Trục lợi bảo hiểm

c)

Số tiền bảo hiểm

d)

Hiệu quả hoạt động đầu tư

14.

Khoản mục nào dưới đây không được hạch toán vào doanh thu trong doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Thu đòi người thứ 3 bồi hoàn

b)

Phí bảo hiểm gốc

c)

Phí nhượng tái bảo hiểm

d)

Hoàn phí bảo hiểm gốc

15.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Hoa hồng nhận được từ doanh nghiệp tái bảo hiểm được ghi nhận là doanh thu hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm được hạch toán vào chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm được hạch toán vào doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Theo phương pháp hệ số phát sinh bồi thường, tổng tổn thất ước tính cuối cùng được xác định bằng cách nào?

a)

Nhân số tiền bồi thường lũy kế tại thời điểm đánh giá với hệ số phát sinh bồi thường trung bình của năm liên kề

b)

Cộng dồn số tiền bồi thường đã trả trong các năm phát triển

c)

Lấy tổng phí bảo hiểm thực giữ lại nhân với tỷ lệ bồi thường trung bình ngành

d)

Áp dụng tỷ lệ bồi thường của năm mới nhất cho phí bảo hiểm của năm tổn thất

19.

Giả định khác biệt giữa phương pháp 1/8 và 1/24 là gì?

a)

1/8 giả định hiệu lực vào giữa tháng, 1/24 vào giữa quý

b)

1/8 giả định phí phân bổ đều theo năm, 1/24 theo quý

c)

1/8 giả định hiệu lực vào giữa quý, 1/24 vào giữa tháng

d)

1/8 áp dụng cho hợp đồng ngắn hạn, 1/24 cho dài hạn

20.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Dự phòng phí chưa được hưởng (DPP) là khoản tiền dùng thanh toán trách nhiệm đã phát sinh nhưng chưa thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Phương pháp 1/8 giả định hợp đồng phát hành trong quý có hiệu lực cuối quý.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Cơ sở trích lập Dự phòng Toán học là do sự sai lệch giữa mức độ tổn thất thực tế và ước tính.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Dự phòng bảo đảm cân đối được trích lập nhằm mục đích bảo toàn giá trị tiền tệ do lạm phát.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một dn BH phi nhân thọ có tổng phí bảo hiểm gốc và phí nhận tái bảo hiểm trong năm tài chính là 3,000 tỷ đồng, tổng phí bảo hiểm thực giữ lại là 1,200 tỷ đồng. Biên khả năng thanh toán tối thiểu là bao nhiêu?

a)

300 tỷ đồng

b)

375 tỷ đồng

c)

450 tỷ đồng

d)

600 tỷ đồng

25.

Không trích lập đủ dự phòng → lợi nhuận bị ghi nhận cao hơn thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một doanh nghiệp BH phi nhân thọ có vốn điều lệ 1,500 tỷ đồng. Trong năm N, lợi nhuận sau thuế là 150 tỷ đồng. Biết rằng quỹ dự trữ bb hiện tại đã đạt 160 tỷ động. Mức trích lập bổ sung quỹ dự trữ bắt buộc:

a)

15 tỷ

b)

7.5 tỷ

c)

150 tỷ

d)

0 đồng

27.

Khoản mục thể hiện trách nhiệm doanh nghiệp bảo hiểm với phần phí chưa kết thúc:

a)

Dự phòng Toán học

b)

Dự phòng Bồi thường

c)

Ký quỹ

d)

Dự phòng Phí chưa được hưởng

28.

Dự phòng nghiệp vụ là khoản nợ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với người tham gia.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trích lập dự phòng thấp hơn quy định có thể làm sai lệch tỷ lệ biên khả năng thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Dự phòng phí chưa được hưởng xác định theo phần thời hạn còn lại sau ngày khóa sổ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dự phòng bồi thường chỉ trích cho các vụ đã xác minh rõ nguyên nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phương pháp 1/8 giả định hợp đồng hiệu lực đầu quý.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trích lập theo từng ngày phản ánh chính xác hơn so với 1/24.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được đầu tư tối đa 95% dự phòng nghiệp vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Dự phòng dao động lớn trích để bù đắp sự thay đổi giá trị khoản tiền trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dự phòng phí thể hiện phần phí bảo hiểm phân bổ sang năm sau.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ được đầu tư tối đa dự phòng nghiệp vụ miền đảm bảo thanh khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hợp đồng kết thúc trong năm N thì không phải trích dự phòng phí tại ngày 31/12/N.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dn kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ có phí thực giữ lại trong năm tài chính là 1800 tỷ đồng thì Biên khả năng thanh toán tối thiểu phải thỏa:

a)

>300 tỷ

b)

>450 tỷ

c)

>600 tỷ

d)

Không phương án nào đúng

40.

Biên khả năng thanh toán tối thiểu khi phí thực giữ lại = 100100 tỷ:

a)

>12.5 tỷ

b)

>25 tỷ

c)

12.5–25 tỷ

d)

Không phương án nào đúng

41.

Dự phòng bồi thường chỉ trích cho vụ đã giải quyết xong nhưng chưa chi trả.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mức dự phòng cuối kỳ = tổn thất ước tính – phần đã chi trả trong kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Lãi đầu tư quỹ BHXH là nguồn thu hợp pháp và được bổ sung vào quỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quan hệ phân phối trong BHXH mang tính phân phối đều.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nguyên tắc tài chính BHXH: “đóng – hưởng – chia sẻ”.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nguồn tài chính BHXH nhất thiết phải từ đóng góp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

PAYG không chịu ảnh hưởng bởi rủi ro tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

PAYG không chịu ảnh hưởng bởi già hóa dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

FUNDING không chịu ảnh hưởng bởi rủi ro tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Funding – DC: rủi ro tài chính thuộc về cơ quan quản lý quỹ BHXH.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

FUNDING không chịu ảnh hưởng bởi già hóa dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

PAYG – DB: rủi ro tài chính thuộc về người tham gia và người thụ hưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

NDC không chịu ảnh hưởng bởi già hóa dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

NDC chịu ảnh hưởng bởi rủi ro tài chính trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

PAYG phù hợp với quốc gia dân số trẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

PAYG luôn tồn tại nợ lương hưu tiềm ẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dân số già hóa dẫn đến tỷ lệ phụ thuộc PAYG tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Funding: người tham gia chịu rủi ro tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

FUNDING không có tính chia sẻ cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

PAYG không có tính chia sẻ cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai