NEW
Font size
Worksheets18-78
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ là:
Tác dụng của từ trường phần ứng với từ trường cực từ
Tác dụng của từ trường tản rotor lên từ trường phần ứng
Tác dụng của từ trường tản rotor lên từ trường tản stator
Tác dụng của từ trường tản stator lên từ trường tản rotor
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần trở:
Sức điện động E trong một cuộn dây stator cùng pha với dòng điện I trong cuộn dây và chậm pha 90° so với sức từ động kích từ Ft
Sức từ động Fu cùng pha với I
Hướng của Fu vuông góc với hướng của Ft
Tất cả các câu trên đều đúng
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần trở là:
Phản ứng phần ứng dọc trục
Phản ứng phần ứng ngang trục
Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ
Phản ứng phần ứng ngang trục khử từ
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần cảm:
Dòng điện I chậm pha 1 góc 90° so với sức điện động E
Fu lệch pha 180° so với Ft
Fu cùng phương ngược chiều với Ft
Tất cả các câu trên đều đúng
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần cảm là:
Phản ứng dọc trục trợ từ
Phản ứng dọc trục khử từ
Phản ứng ngang trục trợ từ
Phản ứng ngang dọc trục khử từ
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần dung là:
Phản ứng ngang trục khử từ
Phản ứng ngang trục trợ từ
Phản ứng dọc trục trợ từ
Phản ứng dọc trục khử từ
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải hỗn hợp mang tính cảm (R-L):
Ngang trục
Dọc trục khử từ
Ngang trục khử từ
Tất cả các câu trên đều đúng
Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải hỗn hợp mang tính dung (R-C):
Ngang trục
Dọc trục trợ từ
Ngang trục khử từ
Ngang trục trợ từ
Câu 27: Đường biểu diễn quan hệ P=f(θ) khi E= const (như hình vẽ) được gọi là:
Đặc tính góc công suất tác dụng của máy phát điện
Đặc tính pha công suất của máy phát điện
Đặc tính tải của máy phát điện
Tất cả các câu trên đều sai
Câu 29: Hình vẽ dưới biểu diễn đặc tính nào của máy điện đồng bộ:
Đặc tính góc công suất tác dụng
Đặc tính góc công suất phản kháng
Đặc tính cơ
Đặc tính góc công suất biểu kiến
Câu 32: Đặc tính Q=f(θ) có dạng như hình vẽ. Theo đó, ở chế độ máy phát (hay động cơ):
Máy có thể thu Q
Máy có thể phát Q
Máy có thể thu hoặc phát Q
Máy không thể thu hay phát Q
Câu 33: Để điều chỉnh công suất tác dụng (P) của máy phát, phải điều chỉnh:
Dòng điện kích từ
Công suất cơ của động cơ kéo máy phát
Sức điện động stator
Tốc độ quay rotor
Câu 36: Hòa đồng bộ máy phát là:
Điều chỉnh để đạt được điều kiện: điện áp máy phát (UF) bằng điện áp lưới (UL); tần số máy phát (fF) bằng tần số lưới (fL)
Điều chỉnh để đạt được điều kiện điện: thứ tự pha của máy phát trùng với thứ tự pha của lưới
Điều chỉnh để đạt được điều kiện điện: điện áp máy phát trùng pha điện áp lưới
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 37: Khi thực hiện hòa đồng bộ máy phát bằng phương pháp hòa đồng bộ chính xác có thể thực hiện bằng:
Bộ hòa đồng bộ kiểu ánh sáng đèn
Bộ hòa đồng bộ kiểu cột đồng bộ
Bộ hòa đồng bộ kiểu điện từ
Cả 3 câu a, b, c đều đúng
Khi thực hiện hòa đồng bộ máy phát bằng phương pháp ánh sáng đèn nối tối, điều chỉnh tần số máy phát sao cho chu kỳ sáng tối của các đèn bằng:
(3÷5) giây
(15÷20) giây
(10÷15) giây
(25÷30) giây
Động cơ đồng bộ có ưu điểm là cosφ của nó có thể điều chỉnh được bằng cách điều chỉnh:
Dòng điện máy phát
Sức điện động stator
Dòng điện kích từ
Công suất động cơ sơ cấp kéo máy phát
Có mấy phương pháp khởi động động cơ đồng bộ?
2 phương pháp
3 phương pháp
4 phương pháp
Tất cả các đáp án trên đều sai
Khi khởi động động cơ đồng bộ bằng phương pháp khởi động không đồng bộ thì:
Động cơ đồng bộ làm việc như động cơ không đồng bộ khi mở máy
Momen khởi động có thể bằng (0,8÷1,0) momen định mức
Trên mặt cực từ rotor người ta đặt các thanh dẫn ngắn mạch như rotor lồng sóc của động cơ không đồng bộ
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Khi khởi động động cơ đồng bộ bằng phương pháp dùng động cơ phụ trợ:
Dùng động cơ sơ cấp quay động cơ đồng bộ
Nối điện trở triệt từ vào mạch dây quấn kích từ
Đóng điện 3 pha vào dây quấn stator, đóng điện một chiều vào dây quấn rotor. Sau đó tách động cơ sơ cấp khỏi trục động cơ đồng bộ
Tất cả các câu trên
Câu 43: Đối với động cơ đồng bộ khi làm việc ở chế độ:
Quá kích thích thì động cơ có tính cảm
Kích thích đủ thì động cơ là thuần cảm
Quá kích thích thì động cơ có tính dung
Thiếu kích thích thì động cơ là thuần trở
Câu 44 :Đối với máy phát đồng bộ khi làm việc ở chế độ:
Quá kích thích thì máy phát cung cấp cho tải có tính cảm
Kích thích đủ thì máy phát cung cấp tải thuần cảm
Quá kích thích thì máy phát cung cấp cho tải tính dung
Tất cả đều sai
Câu 48 : Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, I dm =140(A); P dm =990(kW); U dm =6(kV); cosρ=0,8; f=50(Hz). Tính công suất tác dụng P1 của động cơ.
1576,7 kW
2134,5 kW
1163,9 kW
1427,6 kW
Câu 47: Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, I dm=140(A); P dm=990(kW); U dm=6(kV); cosφ=0,8; f=50(Hz). Tính: M dm của động cơ.
9458,6 Nm
8576,5 Nm
10983 Nm
7654 Nm
Câu 55: Trong máy điện đồng bộ 3 pha, phản ứng phần ứng xảy ra do tác dụng của từ trường cực từ kích thích với:
Từ trường dây quấn mở máy.
Từ trường của dây quấn cản.
Từ trường của phần ứng.
Tất cả các câu đều sai.
Câu 59 : Đặc tính góc công suất tác dụng của máy điện đồng bộ là quan hệ P=f(θ) trong đó θ là góc lệch giữa:
Eư và U
Eơ và U
E0 và U
E0 và Eu
60: Trong các loại đặc tính của máy phát điện đồng bộ, đặc tính nào biểu thị mối quan hệ giữa dòng điện kích từ (It) và dòng điện tải (I)?
Đặc tính ngoài.
Đặc tính không tải.
Đặc tính điều chỉnh.
Đặc tính ngắn mạch.
62: Trong máy điện đồng bộ, đặc tính nào biểu thị mối quan hệ giữa U và I khi It= const và f=fdm
Đặc tính ngoài.
Đặc tính điều chỉnh.
Đặc tính tải.
Đặc tính góc công suất tác dụng.
63: Khi ghép một máy phát điện đồng bộ làm việc song song với lưới điện thì không cần điều kiện nào sau đây?
Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện.
Tần số của máy phát phải bằng tần số của lưới điện.
Tải của máy phát phải đối xứng.
Điện áp của máy phát phải bằng và trùng pha với điện áp của lưới điện.
64: Trong quá trình hoà đồng bộ một máy phát điện đồng bộ 3 pha vào lưới điện theo kiểu nối tối mà gặp trường hợp một bóng đèn tối và hai bóng đèn sáng như nhau thì:
Kiểm tra lại sự hoạt động của bóng đèn.
Điều chỉnh lại điện áp máy phát cho đúng.
Đấu lại thứ tự pha của máy phát cho đúng.
Thay đổi tần số của máy phát cho phù hợp.
65: Trong các phương pháp hoà đồng bộ một máy phát điện đồng bộ vào lưới điện, phương pháp nào phải dùng biện pháp nối tắt dây quấn kích thích với điện trở triệt từ trước khi hoà?
Kiểu điện từ.
Kiểu tự động bộ.
Kiểu ánh sáng.
Kiểu nối tối.
66: Khoảng cách giữa hai đầu đấu các pha liên tiếp của a dây quấn máy điện đồng bộ là:
120°
1/3 τ
2/3 τ
Cả câu a và c đều đúng
67: Trong máy điện đồng bộ cực ẩn thường dùng cho máy nào:
Máy tốc độ cao.
Máy tốc độ thấp
Máy công suất lớn, tốc độ thấp
Máy công suất nhỏ, tốc độ cao
68: Các bộ phận chính của máy điện đồng bộ là:
Phần cố định, cổ góp, chổi than
Phần cố định, phần quay, cổ góp
Dây quấn phần ứng, gông từ, phần cố định
Phần cố định, phần quay, máy kích thích.
69: Động cơ điện đồng bộ có các số liệu ghi trên nhãn máy là 660V/380V – Y/Δ. Nếu nối động cơ vào lưới điện ba pha có điện áp là 380V thì phải đấu động cơ theo kiểu nào:
Đấu Y
Đấu Δ
Đấu Y//Y
Đấu Δ//Δ
70: Máy điện đồng bộ làm việc ở chế độ động cơ khi:
U > E0
U < E0
U = E0
U ≤ E0
71: Trong máy phát điện đồng bộ, mômen điện từ Mđt sinh ra trong máy có chiều:
Cùng chiều với chiều quay của rotor
Ngược chiều với chiều quay của rotor
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
72: Trong động cơ điện đồng bộ, mômen điện từ Mđt sinh ra trong máy có chiều:
Cùng chiều với chiều quay của rotor
Ngược chiều với chiều quay của
a,b sai
a,b
73: Một máy phát điện đồng bộ làm việc với tải thuần trở R, phản ứng phần ứng xảy ra là:
Dọc trục
Ngang trục
Dọc trục trợ từ
Ngang trục trợ từ
74: Cho một động cơ đồng bộ 3 pha có: Pđm = 155kW, Uđm = 380V, đấu Y, η = 0,85; cosφ = 0,8. Dòng điện tiêu thụ Iđm của động cơ là:74:
284,38A
394,38A
294,38A
407,89A
75: Đối với máy điện đồng bộ 3 pha, điện áp định mức ghi trên nhãn máy là:
Điện áp pha
Điện áp dây
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
76: Nhãn máy một động cơ đồng bộ ghi Y/Δ - 380/220V. Thông số trên được hiểu như thế nào cho đúng?
Động cơ có kiểu nối dây stator là Y hoặc Δ tương ứng với điện áp pha định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V.
Điện áp dây định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V đều được ở 2 kiểu nối dây stator là Y và Δ.
Động cơ có kiểu nối dây stator là Y hoặc Δ tương ứng với điện áp dây định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V.
Cả 3 cách hiểu trên đều sai.
77: Khi ghép hai máy phát đồng bộ làm việc song song bằng phương pháp hòa đồng bộ dùng ánh sáng đèn kiểu nối tối thì hiện tượng nào sau đây cho ta biết hai máy phát này khác thứ tự pha:
Ba bóng đèn sáng tắt kiểu quay.
Ba bóng đèn sáng tắt đồng thời.
Hai bóng đèn sáng tắt đồng thời, bóng thứ ba luôn sáng.
Hai bóng đèn sáng tắt kiểu quay, bóng thứ ba luôn tắt.
78: Tổng tổn hao trong động cơ đồng bộ 3 pha là:
a. ∑P=Δpcu+ΔpFe+Δpcơ+Δpt
b. ∑P=Δpcu+ΔpFe+Δpcơ+Δpr+Δpt
c. ∑P=Δpcu+ΔpFe+Δpcơ+Δpt
d. ∑P=Δpcu+ΔpFe+Δpcơ+Δpr−Δpt
Câu 45: Phương trình cân bằng điện áp của máy phát đồng bộ cực từ ẩn: (Với xdb=xur+xσur điện kháng đồng bộ)
a. U=Eo−I.(ru+j.xdb)
b. U=Eo+I.(ru+j.xdb)
c. U=−Eo−I.(ru+j.xdb)
d. U=−Eo+I.(ru+j.xdb)
Câu 46: Phương trình cân bằng điện áp của động cơ đồng bộ cực từ ẩn: (Với xdb=xur+xσur điện kháng đồng bộ)
a.
U=Eo−I.(ru+j.xdb)
b. U=E0+I.(ru+j.xdb)
c. U=−Eo−I.(ru+j.xdb)
d. U = −Eo+I.(ru+j.xdb)
Câu 49: Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, Idm=140(A), Pdm=990(kW), Udm=6(kV), cosφ=0,8, f=50(Hz). Tính công suất phản kháng Q1 của động cơ.
a. 987,2 kVAR
b. 765,4 kVAR
c. 990,8 kVAR
d. 872,9 kVAR
Câu 50: Hiệu suất trong máy điện đồng bộ được tính theo công thức nào sau đây: (Với P1: công suất đầu vào, P2: công suất đầu ra, ∑P: tổng tổn hao trong máy)
a.
η=P2/P2+∑P
b. η=P2/P2−∑P
c. η = P2 /P1+∑P
d. η=P1/P2
Câu 51: Cho động cơ đồng bộ 3 pha có số liệu như sau: 2p=4, f=50Hz, tốc độ từ trường quay là:
a.
n1=750 vòng/phút
b. n1=1500 vòng/phút
c. n1=3000 vòng/phút
d. n1=1000 vòng/phút
Câu 52: Biểu thức sức điện động pha của dây quấn ba pha stator máy điện đồng bộ có dạng như sau:
a. Ef=4,44.Kdq.n.q.Ws.f.Φ
b. Ef=4,44.Kdq.W.f.Φ
c.
Ef=4,44.Kdq.q.Ws.f.Φ
d. Cả a và b đều đúng.
Câu 53: Giá trị của các công suất: cơ đầu vào (P1), điện đầu ra (P2), điện từ (Pdt) của máy phát điện đồng bộ được xếp như thế nào là hợp lý?
a.
P1>Pdt>P2
b. P2>Pdt>P1
c. Pdt>P1>P2
d. P2>P1>Pdt
Câu 54: Giá trị của các công suất: điện đầu vào (P1), cơ đầu ra (P2), điện từ (Pdt) của động cơ điện đồng bộ được xếp như thế nào là hợp lý?
a. P2>Pdt>P1
b. Pdt>P1>P2
c. P2>P1>Pdt
d. P1>Pdt>P2
Câu 56: Công thức nào dưới đây phù hợp với phương trình cân bằng sức điện động trong máy phát điện đồng bộ?
a. U=E˙u+I˙(ru+jXσur)
b. U˙=E˙u−I˙(ru+jXσur)
st)
c. U= E˙δ−I(ru+jXour)
d. U=Eδ+I (rur+jXσur)
Câu 57: Công suất điện từ của máy phát điện được tính theo biểu thức nào sau đây?
a. Pdt= Pt− (ΔPcơ+ΔPf+ΔPt)
b. Pdt=P1−ΔPd
c. Pdt=P1−(ΔPd+ΔPst+ΔPf)
d. Pdt=PI−(ΔPd+ΔPst)
Câu 58: Công suất điện từ của động cơ điện đồng bộ được tính theo biểu thức nào sau đây?
a.
Pdt=P1−(ΔPcσ+ΔP2)
b. Pdt=P1−(ΔPd+ΔPcα+ΔPst)
c. Pdt=P1−(ΔPd+ΔPst+ΔPt+ΔPf)
d. Pdt=P1−(△Pd+ΔPst)
Câu 61: Hiệu suất của máy điện đồng bộ được tính theo công thức nào sau đây:
a. η= P2/ P2+∑P; với P1 công suất đầu vào, P2: công suất đầu ra,
b. η= P2/ P2−∑P ; với ∑p: tổng tổn hao trong máy
c. η=P2 / P1+∑P
d. η=P1/P2
