wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

18-78

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ là:

a)

Tác dụng của từ trường phần ứng với từ trường cực từ

b)

Tác dụng của từ trường tản rotor lên từ trường phần ứng

c)

Tác dụng của từ trường tản rotor lên từ trường tản stator

d)

Tác dụng của từ trường tản stator lên từ trường tản rotor

2.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần trở:

a)

Sức điện động E trong một cuộn dây stator cùng pha với dòng điện I trong cuộn dây và chậm pha 90° so với sức từ động kích từ Ft

b)

Sức từ động Fu cùng pha với I

c)

Hướng của Fu vuông góc với hướng của Ft

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

3.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần trở là:

a)

Phản ứng phần ứng dọc trục

b)

Phản ứng phần ứng ngang trục

c)

Phản ứng phần ứng dọc trục khử từ

d)

Phản ứng phần ứng ngang trục khử từ

4.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần cảm:

a)

Dòng điện I chậm pha 1 góc 90° so với sức điện động E

b)

Fu lệch pha 180° so với Ft

c)

Fu cùng phương ngược chiều với Ft

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

5.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần cảm là:

a)

Phản ứng dọc trục trợ từ

b)

Phản ứng dọc trục khử từ

c)

Phản ứng ngang trục trợ từ

d)

Phản ứng ngang dọc trục khử từ

6.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải thuần dung là:

a)

Phản ứng ngang trục khử từ

b)

Phản ứng ngang trục trợ từ

c)

Phản ứng dọc trục trợ từ

d)

Phản ứng dọc trục khử từ

7.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải hỗn hợp mang tính cảm (R-L):

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục khử từ

c)

Ngang trục khử từ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

8.

Phản ứng phần ứng của máy điện đồng bộ trong trường hợp tải hỗn hợp mang tính dung (R-C):

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục trợ từ

c)

Ngang trục khử từ

d)

Ngang trục trợ từ

9.

Câu 27: Đường biểu diễn quan hệ P=f(θ) khi E= const (như hình vẽ) được gọi là:

a)

Đặc tính góc công suất tác dụng của máy phát điện

b)

Đặc tính pha công suất của máy phát điện

c)

Đặc tính tải của máy phát điện

d)

Tất cả các câu trên đều sai

10.

Câu 29: Hình vẽ dưới biểu diễn đặc tính nào của máy điện đồng bộ:

a)

Đặc tính góc công suất tác dụng

b)

Đặc tính góc công suất phản kháng

c)

Đặc tính cơ

d)

Đặc tính góc công suất biểu kiến

11.

Câu 32: Đặc tính Q=f(θ) có dạng như hình vẽ. Theo đó, ở chế độ máy phát (hay động cơ):

a)

Máy có thể thu Q

b)

Máy có thể phát Q

c)

Máy có thể thu hoặc phát Q

d)

Máy không thể thu hay phát Q

12.

Câu 33: Để điều chỉnh công suất tác dụng (P) của máy phát, phải điều chỉnh:

a)

Dòng điện kích từ

b)

Công suất cơ của động cơ kéo máy phát

c)

Sức điện động stator

d)

Tốc độ quay rotor

13.

Câu 36: Hòa đồng bộ máy phát là:

a)

Điều chỉnh để đạt được điều kiện: điện áp máy phát (UF) bằng điện áp lưới (UL); tần số máy phát (fF) bằng tần số lưới (fL)

b)

Điều chỉnh để đạt được điều kiện điện: thứ tự pha của máy phát trùng với thứ tự pha của lưới

c)

Điều chỉnh để đạt được điều kiện điện: điện áp máy phát trùng pha điện áp lưới

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Câu 37: Khi thực hiện hòa đồng bộ máy phát bằng phương pháp hòa đồng bộ chính xác có thể thực hiện bằng:

a)

Bộ hòa đồng bộ kiểu ánh sáng đèn

b)

Bộ hòa đồng bộ kiểu cột đồng bộ

c)

Bộ hòa đồng bộ kiểu điện từ

d)

Cả 3 câu a, b, c đều đúng

15.

Khi thực hiện hòa đồng bộ máy phát bằng phương pháp ánh sáng đèn nối tối, điều chỉnh tần số máy phát sao cho chu kỳ sáng tối của các đèn bằng:

a)

(3÷5) giây

b)

(15÷20) giây

c)

(10÷15) giây

d)

(25÷30) giây

16.

Động cơ đồng bộ có ưu điểm là cosφ của nó có thể điều chỉnh được bằng cách điều chỉnh:

a)

Dòng điện máy phát

b)

Sức điện động stator

c)

Dòng điện kích từ

d)

Công suất động cơ sơ cấp kéo máy phát

17.

Có mấy phương pháp khởi động động cơ đồng bộ?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

18.

Khi khởi động động cơ đồng bộ bằng phương pháp khởi động không đồng bộ thì:

a)

Động cơ đồng bộ làm việc như động cơ không đồng bộ khi mở máy

b)

Momen khởi động có thể bằng (0,8÷1,0) momen định mức

c)

Trên mặt cực từ rotor người ta đặt các thanh dẫn ngắn mạch như rotor lồng sóc của động cơ không đồng bộ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Khi khởi động động cơ đồng bộ bằng phương pháp dùng động cơ phụ trợ:

a)

Dùng động cơ sơ cấp quay động cơ đồng bộ

b)

Nối điện trở triệt từ vào mạch dây quấn kích từ

c)

Đóng điện 3 pha vào dây quấn stator, đóng điện một chiều vào dây quấn rotor. Sau đó tách động cơ sơ cấp khỏi trục động cơ đồng bộ

d)

Tất cả các câu trên

20.

Câu 43: Đối với động cơ đồng bộ khi làm việc ở chế độ:

a)

Quá kích thích thì động cơ có tính cảm

b)

Kích thích đủ thì động cơ là thuần cảm

c)

Quá kích thích thì động cơ có tính dung

d)

Thiếu kích thích thì động cơ là thuần trở

21.

Câu 44 :Đối với máy phát đồng bộ khi làm việc ở chế độ:

a)

Quá kích thích thì máy phát cung cấp cho tải có tính cảm

b)

Kích thích đủ thì máy phát cung cấp tải thuần cảm

c)

Quá kích thích thì máy phát cung cấp cho tải tính dung

d)

Tất cả đều sai

22.

Câu 48 : Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, I dm =140(A); P dm =990(kW); U dm​ =6(kV); cosρ=0,8; f=50(Hz). Tính công suất tác dụng P1 của động cơ.

a)

1576,7 kW

b)

2134,5 kW

c)

1163,9 kW

d)

1427,6 kW

23.

Câu 47: Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, I dm=140(A); P dm=990(kW); U dm=6(kV); cosφ=0,8; f=50(Hz). Tính: M dm của động cơ.

a)

9458,6 Nm

b)

8576,5 Nm

c)

10983 Nm

d)

7654 Nm

24.

Câu 55: Trong máy điện đồng bộ 3 pha, phản ứng phần ứng xảy ra do tác dụng của từ trường cực từ kích thích với:

a)

Từ trường dây quấn mở máy.

b)

Từ trường của dây quấn cản.

c)

Từ trường của phần ứng.

d)

Tất cả các câu đều sai.

25.

Câu 59 : Đặc tính góc công suất tác dụng của máy điện đồng bộ là quan hệ P=f(θ) trong đó θ là góc lệch giữa:

a)

Eư và U

b)

Eơ và U

c)

E0 và U

d)

E0 và Eu

26.

60: Trong các loại đặc tính của máy phát điện đồng bộ, đặc tính nào biểu thị mối quan hệ giữa dòng điện kích từ (It) và dòng điện tải (I)?

a)

Đặc tính ngoài.

b)

Đặc tính không tải.

c)

Đặc tính điều chỉnh.

d)

Đặc tính ngắn mạch.

27.

62: Trong máy điện đồng bộ, đặc tính nào biểu thị mối quan hệ giữa U và I khi It= const và f=fdm

a)

Đặc tính ngoài.

b)

Đặc tính điều chỉnh.

c)

Đặc tính tải.

d)

Đặc tính góc công suất tác dụng.

28.

63: Khi ghép một máy phát điện đồng bộ làm việc song song với lưới điện thì không cần điều kiện nào sau đây?

a)

Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện.

b)

Tần số của máy phát phải bằng tần số của lưới điện.

c)

Tải của máy phát phải đối xứng.

d)

Điện áp của máy phát phải bằng và trùng pha với điện áp của lưới điện.

29.

64: Trong quá trình hoà đồng bộ một máy phát điện đồng bộ 3 pha vào lưới điện theo kiểu nối tối mà gặp trường hợp một bóng đèn tối và hai bóng đèn sáng như nhau thì:

a)

Kiểm tra lại sự hoạt động của bóng đèn.

b)

Điều chỉnh lại điện áp máy phát cho đúng.

c)

Đấu lại thứ tự pha của máy phát cho đúng.

d)

Thay đổi tần số của máy phát cho phù hợp.

30.

65: Trong các phương pháp hoà đồng bộ một máy phát điện đồng bộ vào lưới điện, phương pháp nào phải dùng biện pháp nối tắt dây quấn kích thích với điện trở triệt từ trước khi hoà?

a)

Kiểu điện từ.

b)

Kiểu tự động bộ.

c)

Kiểu ánh sáng.

d)

Kiểu nối tối.

31.

66: Khoảng cách giữa hai đầu đấu các pha liên tiếp của a dây quấn máy điện đồng bộ là:

a)

120°

b)

1/3 τ

c)

2/3 τ

d)

Cả câu a và c đều đúng

32.

67: Trong máy điện đồng bộ cực ẩn thường dùng cho máy nào:

a)

Máy tốc độ cao.

b)

Máy tốc độ thấp

c)

Máy công suất lớn, tốc độ thấp

d)

Máy công suất nhỏ, tốc độ cao

33.

68: Các bộ phận chính của máy điện đồng bộ là:

a)

Phần cố định, cổ góp, chổi than

b)

Phần cố định, phần quay, cổ góp

c)

Dây quấn phần ứng, gông từ, phần cố định

d)

Phần cố định, phần quay, máy kích thích.

34.

69: Động cơ điện đồng bộ có các số liệu ghi trên nhãn máy là 660V/380V – Y/Δ. Nếu nối động cơ vào lưới điện ba pha có điện áp là 380V thì phải đấu động cơ theo kiểu nào:

a)

Đấu Y

b)

Đấu Δ

c)

Đấu Y//Y

d)

Đấu Δ//Δ

35.

70: Máy điện đồng bộ làm việc ở chế độ động cơ khi:

a)

U > E0

b)

U < E0

c)

U = E0

d)

U ≤ E0

36.

71: Trong máy phát điện đồng bộ, mômen điện từ Mđt sinh ra trong máy có chiều:

a)

Cùng chiều với chiều quay của rotor

b)

Ngược chiều với chiều quay của rotor

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

37.

72: Trong động cơ điện đồng bộ, mômen điện từ Mđt sinh ra trong máy có chiều:

a)

Cùng chiều với chiều quay của rotor

b)

Ngược chiều với chiều quay của

c)

a,b sai

d)

a,b

38.

73: Một máy phát điện đồng bộ làm việc với tải thuần trở R, phản ứng phần ứng xảy ra là:

a)

Dọc trục

b)

Ngang trục

c)

Dọc trục trợ từ

d)

Ngang trục trợ từ

39.

74: Cho một động cơ đồng bộ 3 pha có: Pđm = 155kW, Uđm = 380V, đấu Y, η = 0,85; cosφ = 0,8. Dòng điện tiêu thụ Iđm của động cơ là:74:

a)

284,38A

b)

394,38A

c)

294,38A

d)

407,89A

40.

75: Đối với máy điện đồng bộ 3 pha, điện áp định mức ghi trên nhãn máy là:

a)

Điện áp pha

b)

Điện áp dây

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

41.

76: Nhãn máy một động cơ đồng bộ ghi Y/Δ - 380/220V. Thông số trên được hiểu như thế nào cho đúng?

a)

Động cơ có kiểu nối dây stator là Y hoặc Δ tương ứng với điện áp pha định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V.

b)

Điện áp dây định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V đều được ở 2 kiểu nối dây stator là Y và Δ.

c)

Động cơ có kiểu nối dây stator là Y hoặc Δ tương ứng với điện áp dây định mức đặt vào dây quấn stator là 380V hoặc 220V.

d)

Cả 3 cách hiểu trên đều sai.

42.

77: Khi ghép hai máy phát đồng bộ làm việc song song bằng phương pháp hòa đồng bộ dùng ánh sáng đèn kiểu nối tối thì hiện tượng nào sau đây cho ta biết hai máy phát này khác thứ tự pha:

a)

Ba bóng đèn sáng tắt kiểu quay.

b)

Ba bóng đèn sáng tắt đồng thời.

c)

Hai bóng đèn sáng tắt đồng thời, bóng thứ ba luôn sáng.

d)

Hai bóng đèn sáng tắt kiểu quay, bóng thứ ba luôn tắt.

43.

78: Tổng tổn hao trong động cơ đồng bộ 3 pha là:

a)
  • a. ∑P=Δpcu​+ΔpFe​+Δpcơ​+Δpt​

b)
  • b. ∑P=Δpcu​+ΔpFe​+Δpcơ​+Δpr​+Δpt​

c)
  • c. ∑P=Δpcu​+ΔpFe​+Δpcơ​+Δpt​

d)
  • d. ∑P=Δpcu​+ΔpFe​+Δpcơ​+Δpr​−Δpt​

44.

Câu 45: Phương trình cân bằng điện áp của máy phát đồng bộ cực từ ẩn: (Với xdb​=xur​+xσur​ điện kháng đồng bộ)

a)
  • a. U=Eo​−I.(ru​+j.xdb​)

b)
  • b. U=Eo​+I.(ru​+j.xdb​)

c)
  • c. U=−Eo​−I.(ru​+j.xdb​)

d)
  • d. U=−Eo​+I.(ru​+j.xdb​)

45.

Câu 46: Phương trình cân bằng điện áp của động cơ đồng bộ cực từ ẩn: (Với xdb​=xur​+xσur​ điện kháng đồng bộ)

a)
  • a.

    U=Eo​−I.(ru​+j.xdb​)

b)
  • b. U=E0​+I.(ru​+j.xdb​)

c)
  • c. U=−Eo​−I.(ru​+j.xdb​)

d)
  • d. U = −Eo​+I.(ru​+j.xdb​)

46.

Câu 49: Động cơ đồng bộ 3 pha, đấu Y, 6 cực, Idm​=140(A), Pdm​=990(kW), Udm​=6(kV), cosφ=0,8, f=50(Hz). Tính công suất phản kháng Q1 của động cơ.

a)
  • a. 987,2 kVAR

b)
  • b. 765,4 kVAR

c)
  • c. 990,8 kVAR

d)
  • d. 872,9 kVAR

47.

Câu 50: Hiệu suất trong máy điện đồng bộ được tính theo công thức nào sau đây: (Với P1​: công suất đầu vào, P2​: công suất đầu ra, ∑P: tổng tổn hao trong máy)

a)
  • a.

    η=P2​​/P2​+∑P

b)
  • b. η=P2​​/P2​−∑P

c)

c. η = P2​​ /P1​+∑P

d)
  • d. η=P1​​/P2​

48.

Câu 51: Cho động cơ đồng bộ 3 pha có số liệu như sau: 2p=4, f=50Hz, tốc độ từ trường quay là:

a)
  • a.

    n1​=750 vòng/phút

b)
  • b. n1​=1500 vòng/phút

c)
  • c. n1​=3000 vòng/phút

d)
  • d. n1​=1000 vòng/phút

49.

Câu 52: Biểu thức sức điện động pha của dây quấn ba pha stator máy điện đồng bộ có dạng như sau:

a)
  • a. Ef=4,44.Kdq.n.q.Ws.f.Φ

b)
  • b. Ef​=4,44.Kdq​.W.f.Φ

c)
  • c.

    Ef​=4,44.Kdq​.q.Ws.f.Φ

d)
  • d. Cả a và b đều đúng.

50.

Câu 53: Giá trị của các công suất: cơ đầu vào (P1), điện đầu ra (P2), điện từ (Pdt) của máy phát điện đồng bộ được xếp như thế nào là hợp lý?

a)
  • a.

    P1​>Pdt​>P2​

b)
  • b. P2​>Pdt​>P1​

c)
  • c. Pdt​>P1​>P2​

d)
  • d. P2​>P1​>Pdt​

51.

Câu 54: Giá trị của các công suất: điện đầu vào (P1), cơ đầu ra (P2), điện từ (Pdt) của động cơ điện đồng bộ được xếp như thế nào là hợp lý?

a)
  • a. P2​>Pdt​>P1​

b)

b. Pdt​>P1​>P2​

c)
  • c. P2​>P1​>Pdt​

d)
  • d. P1​>Pdt​>P2

52.

Câu 56: Công thức nào dưới đây phù hợp với phương trình cân bằng sức điện động trong máy phát điện đồng bộ?

a)
  • a. U=E˙u​+I˙(ru​+jXσur​)

b)
  • b. U˙=E˙u​−I˙(ru​+jXσur​)

  • st​)

c)
  • c. U= E˙δ​−I(ru​+jXour​)

d)
  • d. U=E​δ+I (rur​+jXσur​)

53.
  • Câu 57: Công suất điện từ của máy phát điện được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)
  • a. Pdt​= Pt​− (ΔPcơ​+ΔPf​+ΔPt)

b)
  • b. Pdt​=P1​−ΔPd​

c)
  • c. Pdt​=P1​−(ΔPd​+ΔPst​+ΔPf​)

d)
  • d. Pdt​=PI​−(ΔPd​+ΔPst​)

54.

Câu 58: Công suất điện từ của động cơ điện đồng bộ được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)
  • a.

    Pdt​=P1​−(ΔPcσ​+ΔP2​)

b)
  • b. Pdt​=P1​−(ΔPd​+ΔPcα​+ΔPst​)

c)
  • c. Pdt​=P1​−(ΔPd​+ΔPst​+ΔPt​+ΔPf​)

d)
  • d. Pdt​=P1​−(△Pd​+ΔPst​)

55.
  • Câu 61: Hiệu suất của máy điện đồng bộ được tính theo công thức nào sau đây:

a)
  • a. η= P2/ P2​+∑P​​; với P1 công suất đầu vào, P2: công suất đầu ra,

b)
  • b. η= P2​​/ P2​−∑P ; với ∑p: tổng tổn hao trong máy

c)
  • c. η=P2​​ / P1​+∑P

d)
  • d. η=​P1​​/P2