wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung GDQP học phần I là những vấn đề cơ bản về đường lối:

a)

Cách mạng của Đảng

b)

Quốc phòng và an ninh của ĐCSVN

c)

Quốc phòng của Đảng

d)

Chiến tranh của Đảng

2.

Một trong những điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là:

a)

Có đủ 75% thời gian học tập trên lớp

b)

Có đủ 80% thời gian học tập trên lớp

c)

Có đủ 70% thời gian học tập trên lớp

d)

Có đủ 65% thời gian học tập trên lớp

3.

Nội dung giáo dục QP & AN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

a)

Công tác xây dựng khu vực phòng thủ

b)

Công tác xây dựng thế trận chiến tranh

c)

Công tác xây dựng nền quốc phòng, an ninh

d)

Công tác quốc phòng và an ninh.

4.

Nội dung giáo dục QP & AN học phần III là những vấn đề cơ bản về:

a)

Các môn kỹ thuật, chiến thuật QP & AN

b)

Chiến thuật, kỹ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị

c)

Quân sự chung

d)

Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK

5.

Một trong những đối tượng được miễn học môn học QP & AN là:

a)

Học sinh, sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

b)

Học sinh, sinh viên ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện

c)

Học sinh, sinh viên là tu sĩ

d)

Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sĩ quan quân đội, công an

6.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục QPAN:

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu tổng hợp

c)

Phương pháp nghiên cứu phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu giả thuyết

7.

Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QP AN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân, có giấy xác nhận của địa phương

b)

Bị ốm đau, tai nạn, thai sản

c)

Là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

8.

Một trong những đối tượng được miễn học môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân tự vệ

b)

Bị ốm đau, tai nạn

c)

Là người nước ngoài

d)

Đã tham gia nghĩa vụ

9.

Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QPAN là:

a)

Học thuyết Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

c)

Triết học Mác - Lênin và tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh và đường lối, quan điểm của Đảng

10.

Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng QPAN, cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học:

a)

Kỹ thuật và chiến thuật

b)

Lý thuyết và thực hành

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Học tập và rèn luyện

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là một hiện tượng:

a)

Chính trị - xã hội

b)

Tự nhiên - xã hội

c)

Lịch sử - xã hội

d)

Lịch sử - tự nhiên

12.

Quân đội Nhân dân Việt Nam mang bản chất:

a)

Của người nông dân

b)

Giai cấp công nhân Đội tiên phong của GCCN

c)

Giai cấp công, nông

d)

Nhân dân lao động

13.

V.I.Lê-nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:

a)

Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân - Trang 15 Có 7 nguyên tắc

d)

Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của Quân đội Nhân dân Việt Nam là:

a)

Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

b)

Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền

d)

Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

15.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

a)

Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

Xuất hiện chế độc chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội

16.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:

a)

Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

17.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc giai cấp

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc kinh tế

d)

Nguồn gốc chính trị

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, BVTQ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nhiệm vụ thường xuyên

b)

Một tất yếu khách quan

c)

Cấp thiết trước mắt

d)

Nhiệm vụ khách quan

19.

Câu nói của V.I.Lênin "giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn" thể hiện quan điểm về:

a)

Giữ gìn Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Củng cố chính quyền xô viết

20.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Bạo lực vũ trang

c)

Bạo lực tổng hợp

d)

Lực lượng quân sự

21.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là :

a)

Nguồn gốc chính trị

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

Nguồn gốc xã hội

22.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

b)

Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

d)

Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xã hội loài người

23.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

b)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

c)

Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

24.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:

a)

Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc

b)

Độc lập tự do, thống nhất đất nước

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

d)

Tự do độc lập và chủ nghĩa xã hội

25.

Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương nơi đóng quân

26.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

b)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, BVTQ

c)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

d)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nh

27.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

Của các tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

Mâu thuẫn của các tập đoàn người

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

28.

Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:

a)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

29.

Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:

a)

Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh

b)

Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh

c)

Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

30.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội Nhân dân Việt Nam là một:

a)

Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

c)

Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam

d)

Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam

31.

Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: Luôn luôn coi trọng QP, AN coi đó là:

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ chiến lược

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ trọng tâm

32.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc dộc lập dân tộc

b)

Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng xã hội chủ nghĩa

33.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành

c)

Mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

d)

Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

34.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, ở nước ta là:

a)

Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

b)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

c)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

35.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

d)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công

36.

Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANN phải gắn liền với:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta

c)

Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà

d)

Hiện đại hóa quân sự, an ninh đất nước

37.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để:

a)

Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ, bảo vệ vững chắc Tổ quốc

d)

Tạo được môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước

38.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:

a)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

b)

Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Phát huy vai trò của các cơ quan đoàn thể và của công dân

39.

Lực lượng QP&AN của nền QPTD, ANND gồm có:

a)

Lực lượng toàn dân và LLVTND

b)

Lực lượng QĐND, CAND

c)

Lực lượng QĐND, CAND

d)

Lực lượng toàn dân và LLDBĐV

40.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là:

a)

Nền QPTD gắn chặt với sự đoàn kết của toàn dân

b)

Nền QPTD gắn chặt với nền ANND

c)

Nền QP, AN kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

Nền QP, AN dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

41.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

b)

Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược

c)

Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

d)

Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ TQ

42.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

b)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

c)

Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh vững chắc

d)

Phát triển vùng dân cư g

43.

"Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND" là một trong những nội dung của:

a)

Phương pháp xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Xây dựng tiềm lực nền QPTD, ANND

c)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

d)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

44.

"Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là nội dung của:

a)

Đặc điểm nền QPTD, ANND

b)

Khái niệm nền QPTD, ANND

c)

Vị trí nền QPTD, ANND

d)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

45.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

b)

Khả năng về con người, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

c)

Khả năng về lực lượng, vũ khí trang bị có thể huy độ phục vụ cho nhiệm vụ QPAN

d)

Khả năng về tài chính, phương tiện kỹ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QPAN

46.

"Phân vùng chiến lược về QP & AN kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của:

a)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

c)

Xây dựng thế trận của nền QPTD, ANND

d)

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

47.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng:

a)

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiế

d)

Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh

48.

Trong xây dựng tiềm lực QP & AN, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền QPTD, ANND là:

a)

Tiềm lực quân sự

b)

Tiềm lực khoa học

c)

Tiềm lực chính trị

d)

Tiềm lực kinh tế

49.

Thế trận quốc phòng, an ninh là:

a)

Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ Trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng yêu cầu phòng thủ, BVTQ Việt Nam XHCN

b)

Sự sắp xếp, bố trí lực lượng, phương tiện, cơ sở vật chất, tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

c)

Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, BVTQ Việt Nam XHCN

d)

Sự chuẩn bị đầy đủ nhân lực, vật lực, tài chính, triển khai bố trí lực lượng, tổ chức phòng thủ dân sự theo yêu cầu của nhiệm vụ BVTQ việt Nam XHCN

50.

"Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ KHKT, CSVCKT có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu QPAN" là nội dung biểu hiện của:

a)

Tiềm lực kinh tế, xã hội của nền QPTD, ANND

b)

Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền QPTD, ANND

c)

Tiềm lực kỹ thuật quân sự của nền QPTD, ANND

d)

Tiềm lực khoa học quân sự của nền QPTD, ANND