NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Điện Trở và Tụ Điện
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Điện trở dùng để:
Phân chia điện áp
Phân chia dòng điện
Hạn chế tín hiệu
Tất cả đều đúng
Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng là:
LDR
PTC
NTC
VAR
Khi nhiệt độ tăng làm giảm giá trị điện trở là:
LDR
PTC
NTC
VAR
Quang trở là điện trở:
Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng nhỏ thì trị số điện trở càng nhỏ
Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng lớn
Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng nhỏ
Có giá trị không đổi
Tụ điện có chức năng:
Ngăn điện áp một chiều
Lọc tín hiệu
Cho tín hiệu xoay chiều đi qua
Tất cả đều đúng
Khi ghép song song các tụ điện với nhau thì giá trị điện dung tương đương:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Gần bằng với điện dung của tụ có giá trị nhỏ nhất
Điện trở có khả năng:
Tích lũy dòng điện
Xả nạp dòng điện
Khuếch đại
Gây sụt áp
Tụ điện có khả năng:
Khuếch đại
Chỉnh lưu
Cho phép dòng điện một chiều đi qua
Nạp và xả điện
Cuộn cảm có các tính chất đặc trưng là:
Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số cao
Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số thấp
Cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng
Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số thấp và cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng
Ghép nối song song điện trở R₁ = 15kΩ với điện trở R₂ = 15kΩ. Điện trở tương đương bằng:
3,75 kΩ
6,75 kΩ
7,5 kΩ
30 kΩ
R, L, C là loại linh kiện:
Bán dẫn
Tích cực
Thụ động
Tất cả đều đúng
Diode bán dẫn loại Si được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diode phải:
UAK = 0
UAK ≥ 0,7
UAK ≤ 0
UAK < 0
Diode Zener là:
Diode ổn áp
Diode chỉnh lưu
Diode phát quang
Diode thu quang
LED là:
Diode thu quang
Diode phát quang
Transistor thu quang
Transistor phát quang
Một điện trở than có giá trị 560Ω ± 5% thì bốn vòng màu là:
Lục, dương, nâu, nhũ vàng
Lục, dương, đen, nhũ vàng
Vàng, lục, nâu, nhũ vàng
Vàng, lục, đen, nhũ vàng
Diode có khả năng chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều được gọi là:
Diode chỉnh lưu
Diode phát quang
Diode ổn áp
Diode thu quang
Diode nào có khả năng chỉnh lưu dòng điện?
Diode ổn áp
Diode biến dung
Diode chỉnh lưu
Diode chuyển mạch
Cho tụ điện C1 có điện dung 2.5uF nối tiếp với tụ C2 có điện dung 2.5uF. Điện dung tương đương của 2 tụ điện trên là:
2.5uF
5uF
1.25uF
3.75uF
Thứ tự độ dẫn điện giảm dần của các chất dẫn điện là:
Bạc, đồng, vàng, nhôm, chì
Bạc, vàng, đồng, nhôm, chì
Vàng, bạc, đồng, nhôm, chì
Đồng, bạc, vàng, chì, nhôm
Hãy cho biết giá trị của một điện trở có các vòng màu: Lục, dương, đỏ, nhũ vàng?
5,6KΩ± 5%
6,5KΩ± 5%
65 KΩ± 5%
6,8KΩ± 5%
Một tụ gốm có ghi dòng chữ “220K” có nghĩa là:
Điện dung là 220pF, dung sai 10%
Điện dung là 22pF, dung sai 10%
Điện dung là 220.103 pF
Điện dung là 22nF, dung sai 10%
Loại tụ điện nào khi mắc vào mạch điện một chiều và phải mắc đúng cực?
Tụ xoay chiều
Tụ hóa
Tụ giấy
Tụ gốm
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
Cuộn cảm thường tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
Cuộn cảm thường tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
Transistor lưỡng cực là loại linh kiện:
Thụ động
Bán dẫn
Cấu tạo của Transistor lưỡng cực gồm:
2 lớp bán dẫn
3 lớp bán dẫn
4 lớp bán dẫn
5 lớp bán dẫn
Ferit là vật liệu từ được dùng rộng rãi nhất ở tần số cao do có:
Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu thấp, giá trị cảm ứng từ bão hòa thấp
Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thích hợp
Điện dẫn suất thấp, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thích hợp
Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thấp
Trong vùng khuếch đại của một transistor lưỡng cực chế tạo từ Silic, điện áp cực nền – cực phát (UBE) là:
0,3 V
1 V
0V
0,7V
Trong vùng khuếch đại của một transistor lưỡng cực chế tạo từ Ge, điện áp cực nền – cực phát (UBE) là:
0,2 V
1 V
0V
0,7V
Trên thân điện trở có ghi chữ số 472R thì giá trị của điện trở là:
47.10³ Ω
4,7.10² Ω
47.10² Ω
472 Ω
Trên thân điện trở có ghi chữ số 3M3 thì giá trị của điện trở là:
3,3 MΩ
3,3 Ω
3,3 KΩ
33 Ω
Trên thân điện trở có ghi chữ số R47 thì giá trị của điện trở là:
47 Ω
47 KΩ
47 MΩ
0,47 Ω
Điện trở của dây dẫn:
Tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn
Tỉ lệ nghịch với chiều dài và tỉ lệ thuận với tiết diện dây dẫn
Tỉ lệ thuận với chiều dài và tiết diện dây dẫn
Tỉ lệ nghịch với chiều dài và tiết diện của dây dẫn
Quan hệ giữa dòng điện cực thu và dòng điện cực nền trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:
IC = (1+β)IB
IC = βIB
IC = αIB
IC = (1+α)IB
Quan hệ giữa dòng điện cực thu và dòng điện cực phát trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:
IC = (1+β)IE
IC = βIE
IC = αIE
IC = (1+α)IE
Quan hệ giữa dòng điện cực nền và dòng điện cực phát trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:
IE = (1+β)IB
IE = βIB
IE = αIB
IE = (1+α)IB
Trên thân điện trở có ghi chữ số 5K6 thì giá trị của điện trở là:
56 KΩ
560 Ω
5,6 Ω
5600 Ω
Trên thân điện trở có ghi chữ số 8K2J thì giá trị của điện trở là:
8,2KΩ ± 5%
82KΩ ± 10%
8,2KΩ ± 10%
82KΩ ± 5%
Một cuộn cảm có trị số 27uH có vạch màu là:
Đỏ, tím, nâu, nhũ vàng
Đỏ, tím, đen, nhũ vàng
Đỏ, tím, cam, nhũ vàng
Đỏ, tím, đỏ, nhũ vàng
Trên thân điện trở có ghi chữ số 1K2K thì giá trị của điện trở là:
1,2 KΩ
12 KΩ
120 Ω
1200 Ω
Trên thân điện trở có ghi chữ số 5K6M thì giá trị của điện trở là:
5,6kΩ ± 5%
5,6kΩ ± 15%
56kΩ ± 10%
5,6kΩ ± 20%
Tụ hóa là loại tụ:
Không có cực tính
Có cực tính
Lưỡng cực
Tất cả đều sai
Cho 3 điện trở R₁, R₂, R₃ mắc song song, biết R₁=500Ω, R₂=R₃=1kΩ và điện áp hai đầu đoạn mạch là Vcc=10V, hỏi dòng điện tổng là bao nhiêu?
40mA
20mA
10mA
5mA
Điện áp đánh thủng của tụ điện phụ thuộc vào:
Vật liệu làm điện môi
Vật liệu làm bản cực
Chiều dài chân linh kiện
Điện dung của tụ điện
Dòng điện rò của tụ điện thường có giá trị:
Rất lớn
Rất bé
Trung bình
Khá
Transistor trường là linh kiện:
Cách điện
Dẫn điện
Thụ động
Bán dẫn
SCR là linh kiện:
Bán dẫn
Thụ động
Dẫn điện
Cách điện
SCR là linh kiện có:
2 lớp bán dẫn
3 lớp bán dẫn
4 lớp bán dẫn
5 lớp bán dẫn
Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại, với IE=10mA, IC=9,95mA. Hệ số khuếch đại β là bao nhiêu?
199
100
1
101
SCR là linh kiện có:
Ba vùng bán dẫn pha tạp
Ba lớp tiếp xúc P-N
Hai lớp tiếp xúc P-N
Bốn lớp tiếp xúc P-N
Các ký hiệu dưới đây lần lượt là:
JFET kênh P, JFET kênh N
JFET kênh N, JFET kênh P
MOSFET kênh P, MOSFET kênh N
MOSFET kênh N, MOSFET kênh P
Khi SCR dẫn điện, muốn tắt SCR thì:
Ngắt dòng kích cực G
Đổi chiều dòng kích cực G
Đổi chiều điện áp kích cho cực G
Ngắt nguồn cấp cho cực D và S của SCR
