wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điện Trở và Tụ Điện

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở dùng để:

a)

Phân chia điện áp

b)

Phân chia dòng điện

c)

Hạn chế tín hiệu

d)

Tất cả đều đúng

2.

Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng là:

a)

LDR

b)

PTC

c)

NTC

d)

VAR

3.

Khi nhiệt độ tăng làm giảm giá trị điện trở là:

a)

LDR

b)

PTC

c)

NTC

d)

VAR

4.

Quang trở là điện trở:

a)

Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng nhỏ thì trị số điện trở càng nhỏ

b)

Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng lớn

c)

Khi cường độ ánh sáng chiếu vào càng lớn thì trị số điện trở càng nhỏ

d)

Có giá trị không đổi

5.

Tụ điện có chức năng:

a)

Ngăn điện áp một chiều

b)

Lọc tín hiệu

c)

Cho tín hiệu xoay chiều đi qua

d)

Tất cả đều đúng

6.

Khi ghép song song các tụ điện với nhau thì giá trị điện dung tương đương:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Gần bằng với điện dung của tụ có giá trị nhỏ nhất

7.

Điện trở có khả năng:

a)

Tích lũy dòng điện

b)

Xả nạp dòng điện

c)

Khuếch đại

d)

Gây sụt áp

8.

Tụ điện có khả năng:

a)

Khuếch đại

b)

Chỉnh lưu

c)

Cho phép dòng điện một chiều đi qua

d)

Nạp và xả điện

9.

Cuộn cảm có các tính chất đặc trưng là:

a)

Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số cao

b)

Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số thấp

c)

Cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng

d)

Hạn chế dòng điện xoay chiều tần số thấp và cho dòng điện một chiều đi qua dễ dàng

10.

Ghép nối song song điện trở R₁ = 15kΩ với điện trở R₂ = 15kΩ. Điện trở tương đương bằng:

a)

3,75 kΩ

b)

6,75 kΩ

c)

7,5 kΩ

d)

30 kΩ

11.

R, L, C là loại linh kiện:

a)

Bán dẫn

b)

Tích cực

c)

Thụ động

d)

Tất cả đều đúng

12.

Diode bán dẫn loại Si được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diode phải:

a)

UAK = 0

b)

UAK ≥ 0,7

c)

UAK ≤ 0

d)

UAK < 0

13.

Diode Zener là:

a)

Diode ổn áp

b)

Diode chỉnh lưu

c)

Diode phát quang

d)

Diode thu quang

14.

LED là:

a)

Diode thu quang

b)

Diode phát quang

c)

Transistor thu quang

d)

Transistor phát quang

15.

Một điện trở than có giá trị 560Ω ± 5% thì bốn vòng màu là:

a)

Lục, dương, nâu, nhũ vàng

b)

Lục, dương, đen, nhũ vàng

c)

Vàng, lục, nâu, nhũ vàng

d)

Vàng, lục, đen, nhũ vàng

16.

Diode có khả năng chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều được gọi là:

a)

Diode chỉnh lưu

b)

Diode phát quang

c)

Diode ổn áp

d)

Diode thu quang

17.

Diode nào có khả năng chỉnh lưu dòng điện?

a)

Diode ổn áp

b)

Diode biến dung

c)

Diode chỉnh lưu

d)

Diode chuyển mạch

18.

Cho tụ điện C1 có điện dung 2.5uF nối tiếp với tụ C2 có điện dung 2.5uF. Điện dung tương đương của 2 tụ điện trên là:

a)

2.5uF

b)

5uF

c)

1.25uF

d)

3.75uF

19.

Thứ tự độ dẫn điện giảm dần của các chất dẫn điện là:

a)

Bạc, đồng, vàng, nhôm, chì

b)

Bạc, vàng, đồng, nhôm, chì

c)

Vàng, bạc, đồng, nhôm, chì

d)

Đồng, bạc, vàng, chì, nhôm

20.

Hãy cho biết giá trị của một điện trở có các vòng màu: Lục, dương, đỏ, nhũ vàng?

a)

5,6KΩ± 5%

b)

6,5KΩ± 5%

c)

65 KΩ± 5%

d)

6,8KΩ± 5%

21.

Một tụ gốm có ghi dòng chữ “220K” có nghĩa là:

a)

Điện dung là 220pF, dung sai 10%

b)

Điện dung là 22pF, dung sai 10%

c)

Điện dung là 220.103 pF

d)

Điện dung là 22nF, dung sai 10%

22.

Loại tụ điện nào khi mắc vào mạch điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay chiều

b)

Tụ hóa

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

23.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thường tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thường tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

24.

Transistor lưỡng cực là loại linh kiện:

a)

Thụ động

b)

Bán dẫn

25.

Cấu tạo của Transistor lưỡng cực gồm:

a)

2 lớp bán dẫn

b)

3 lớp bán dẫn

c)

4 lớp bán dẫn

d)

5 lớp bán dẫn

26.

Ferit là vật liệu từ được dùng rộng rãi nhất ở tần số cao do có:

a)

Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu thấp, giá trị cảm ứng từ bão hòa thấp

b)

Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thích hợp

c)

Điện dẫn suất thấp, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thích hợp

d)

Điện dẫn suất cao, độ từ thẩm ban đầu cao, giá trị cảm ứng từ bão hòa thấp

27.

Trong vùng khuếch đại của một transistor lưỡng cực chế tạo từ Silic, điện áp cực nền – cực phát (UBE) là:

a)

0,3 V

b)

1 V

c)

0V

d)

0,7V

28.

Trong vùng khuếch đại của một transistor lưỡng cực chế tạo từ Ge, điện áp cực nền – cực phát (UBE) là:

a)

0,2 V

b)

1 V

c)

0V

d)

0,7V

29.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 472R thì giá trị của điện trở là:

a)

47.10³ Ω

b)

4,7.10² Ω

c)

47.10² Ω

d)

472 Ω

30.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 3M3 thì giá trị của điện trở là:

a)

3,3 MΩ

b)

3,3 Ω

c)

3,3 KΩ

d)

33 Ω

31.

Trên thân điện trở có ghi chữ số R47 thì giá trị của điện trở là:

a)

47 Ω

b)

47 KΩ

c)

47 MΩ

d)

0,47 Ω

32.

Điện trở của dây dẫn:

a)

Tỉ lệ thuận với chiều dài và tỉ lệ nghịch với tiết diện dây dẫn

b)

Tỉ lệ nghịch với chiều dài và tỉ lệ thuận với tiết diện dây dẫn

c)

Tỉ lệ thuận với chiều dài và tiết diện dây dẫn

d)

Tỉ lệ nghịch với chiều dài và tiết diện của dây dẫn

33.

Quan hệ giữa dòng điện cực thu và dòng điện cực nền trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:

a)

IC = (1+β)IB

b)

IC = βIB

c)

IC = αIB

d)

IC = (1+α)IB

34.

Quan hệ giữa dòng điện cực thu và dòng điện cực phát trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:

a)

IC = (1+β)IE

b)

IC = βIE

c)

IC = αIE

d)

IC = (1+α)IE

35.

Quan hệ giữa dòng điện cực nền và dòng điện cực phát trong transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức:

a)

IE = (1+β)IB

b)

IE = βIB

c)

IE = αIB

d)

IE = (1+α)IB

36.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 5K6 thì giá trị của điện trở là:

a)

56 KΩ

b)

560 Ω

c)

5,6 Ω

d)

5600 Ω

37.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 8K2J thì giá trị của điện trở là:

a)

8,2KΩ ± 5%

b)

82KΩ ± 10%

c)

8,2KΩ ± 10%

d)

82KΩ ± 5%

38.

Một cuộn cảm có trị số 27uH có vạch màu là:

a)

Đỏ, tím, nâu, nhũ vàng

b)

Đỏ, tím, đen, nhũ vàng

c)

Đỏ, tím, cam, nhũ vàng

d)

Đỏ, tím, đỏ, nhũ vàng

39.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 1K2K thì giá trị của điện trở là:

a)

1,2 KΩ

b)

12 KΩ

c)

120 Ω

d)

1200 Ω

40.

Trên thân điện trở có ghi chữ số 5K6M thì giá trị của điện trở là:

a)

5,6kΩ ± 5%

b)

5,6kΩ ± 15%

c)

56kΩ ± 10%

d)

5,6kΩ ± 20%

41.

Tụ hóa là loại tụ:

a)

Không có cực tính

b)

Có cực tính

c)

Lưỡng cực

d)

Tất cả đều sai

42.

Cho 3 điện trở R₁, R₂, R₃ mắc song song, biết R₁=500Ω, R₂=R₃=1kΩ và điện áp hai đầu đoạn mạch là Vcc=10V, hỏi dòng điện tổng là bao nhiêu?

a)

40mA

b)

20mA

c)

10mA

d)

5mA

43.

Điện áp đánh thủng của tụ điện phụ thuộc vào:

a)

Vật liệu làm điện môi

b)

Vật liệu làm bản cực

c)

Chiều dài chân linh kiện

d)

Điện dung của tụ điện

44.

Dòng điện rò của tụ điện thường có giá trị:

a)

Rất lớn

b)

Rất bé

c)

Trung bình

d)

Khá

45.

Transistor trường là linh kiện:

a)

Cách điện

b)

Dẫn điện

c)

Thụ động

d)

Bán dẫn

46.

SCR là linh kiện:

a)

Bán dẫn

b)

Thụ động

c)

Dẫn điện

d)

Cách điện

47.

SCR là linh kiện có:

a)

2 lớp bán dẫn

b)

3 lớp bán dẫn

c)

4 lớp bán dẫn

d)

5 lớp bán dẫn

48.

Một BJT đang hoạt động ở chế độ khuếch đại, với IE=10mA, IC=9,95mA. Hệ số khuếch đại β là bao nhiêu?

a)

199

b)

100

c)

1

d)

101

49.

SCR là linh kiện có:

a)

Ba vùng bán dẫn pha tạp

b)

Ba lớp tiếp xúc P-N

c)

Hai lớp tiếp xúc P-N

d)

Bốn lớp tiếp xúc P-N

50.

Các ký hiệu dưới đây lần lượt là:

a)

JFET kênh P, JFET kênh N

b)

JFET kênh N, JFET kênh P

c)

MOSFET kênh P, MOSFET kênh N

d)

MOSFET kênh N, MOSFET kênh P

51.

Khi SCR dẫn điện, muốn tắt SCR thì:

a)

Ngắt dòng kích cực G

b)

Đổi chiều dòng kích cực G

c)

Đổi chiều điện áp kích cho cực G

d)

Ngắt nguồn cấp cho cực D và S của SCR