wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tương đương mệnh đề và hoán vị – trích xuất câu hỏi

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức P v Q -> P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

2.

Công thức P ^ Q -> -Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

3.

Công thức P -> Q v P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

4.

Công thức P -> Q ^ P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là P-P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

5.

Công thức P-P Q-Q v PP tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

6.

Công thức -P v -Q v -Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

7.

Công thức -P v Q ^ P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là P-P

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

8.

Công thức - P ^ Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQ-P \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

9.

Công thức - P v Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQ-P \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

10.

Công thức P -> Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQP \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

11.

Công thức Q -> P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQ-P \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

12.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang?

a)

120

b)

210

c)

102

d)

201

13.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 chữ cái A,C,M,A,N,O thành 1 hàng ngang để được chữ NAMCAO?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

14.

Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?

a)

360

b)

1296

c)

120

15.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số giống nhau?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120

16.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau và là số lẻ?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120

17.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau và là số chẵn?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120

18.

Đường đi sơ cấp là gì?

a)

Là đường đi không lặp lại đỉnh

b)

Là đường đi lặp lại đỉnh

c)

Là đường đi lặp lại đỉnh và lặp lại cạnh

d)

Là đường đi lặp lại đỉnh và không lặp lại cạnh

19.

Đường đi đơn giản là gì?

a)

Là đường đi không lặp lại cạnh

b)

Là đường đi lặp lại cạnh

c)

Là đường đi qua tất cả các cạnh

d)

Là đường đi lặp lại cạnh và lặp lại đỉnh

20.

Chu trình là gì?

a)

Là một đường đi xuất phát từ một đỉnh và kết thúc tại chính đỉnh đó

b)

Là một đường đi xuất phát từ một đỉnh kết thúc tại chính đỉnh đó và đi qua tối thiểu 3 cạnh

c)

Là một đường đi từ một đỉnh và kết thúc tại đỉnh đó

d)

Là một đường đi xuất phát từ một đỉnh kết thúc tại một đỉnh khác và đi qua tối thiểu 3 cạnh

21.

Chu trình sơ cấp là gì?

a)

Là một chu trình không lặp lại đỉnh

b)

Là một chu trình lặp lại đỉnh

c)

Là một chu trình lặp lại đỉnh và lặp lại cạnh

d)

Là một chu trình lặp lại cạnh

22.

Chu trình đơn giản là gì?

a)

Là một chu trình không lặp lại cạnh

b)

Là một chu trình lặp lại cạnh

c)

Là một chu trình lặp lại cạnh và lặp lại đỉnh

d)

Là một chu trình lặp lại cạnh và không lặp lại đỉnh

23.

Đỉnh cô lập là gì?

a)

Đỉnh có bậc bằng 0

b)

Đỉnh có bậc bằng 1

c)

Đỉnh có bậc khác 0

d)

Đỉnh có bậc bằng 2

24.

Đỉnh treo là gì?

a)

Đỉnh có bậc bằng 1

b)

Đỉnh có bậc bằng 0

c)

Đỉnh có bậc khác 0

d)

Đỉnh có bậc bằng 2

25.

Nếu đỉnh u có bậc bằng 0 thì kết luận nào đúng?

a)

u là đỉnh không tồn tại đường đi đến bất kì đỉnh nào

b)

u là đỉnh cô lập

c)

Không có đỉnh nào kề với u

d)

Tất cả các đáp án sau đều đúng

26.

Đồ thị đều là gì?

a)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều cùng bậc

b)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều kề với nhau

c)

Là đồ thị liên thông

d)

Là đồ thị có khuyên

27.

Đồ thị đầy đủ là gì?

a)

Là đồ thị mà mọi cặp đỉnh phân biệt đều kề nhau

b)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều cùng bậc

c)

Là đồ thị có khuyên

d)

Là đồ thị liên thông

28.

Đơn đồ thị vô hướng là gì?

a)

Đồ thị không có khuyên và giữa hai đỉnh kề nhau chỉ tồn tại duy nhất một đường đi trực tiếp

b)

Đồ thị có khuyên

c)

Đồ thị không có khuyên

d)

Đồ thị có khuyên và giữa hai đỉnh kề nhau chỉ tồn tại duy nhất một đường đi trực tiếp

29.

Cầu của đồ thị là gì?

a)

Là cạnh mà khi bỏ cạnh đó đi, đồ thị đang liên thông trở nên không liên thông

b)

Là cạnh mà khi thêm cạnh đó vào, đồ thị đang không liên thông trở nên liên thông

c)

Là cạnh mà khi bỏ cạnh đó đi đồ thị vẫn liên thông

d)

Là cạnh bất kì của đồ thị

30.

Khớp của đồ thị là gì?

a)

Là đỉnh mà khi bỏ đỉnh đó (cùng các cạnh kề) đi, đồ thị đang liên thông trở nên không liên thông

b)

Là đỉnh có bậc bằng 1

c)

Là cạnh mà khi bỏ đi đồ thị đang liên thông trở nên không liên thông

d)

Là đỉnh bất kì của đồ thị

31.

Đường đi Euler là:

a)

Đường đi qua tất cả các cạnh mỗi cạnh chỉ qua duy nhất một lần

b)

Đường đi lặp lại cạnh

c)

Đường đi lặp lại cạnh và không lặp lại đỉnh

d)

Đường đi lặp lại cạnh và lặp lại đỉnh

32.

Chu trình Euler là:

a)

Chu trình đi qua tất cả các cạnh mỗi cạnh chỉ qua duy nhất một lần

b)

Chu trình lặp lại cạnh

c)

Chu trình đi qua tất cả các cạnh

d)

Chu trình lặp lại cạnh và không lặp lại đỉnh

33.

Điều kiện để một đồ thị vô hướng có chu trình Euler là:

a)

Đồ thị liên thông và mọi đỉnh đều có bậc chẵn

b)

Đồ thị mà mọi đỉnh đều có bậc chẵn

c)

Đồ thị liên thông và mọi đỉnh đều có bậc lẻ

d)

Đồ thị liên thông

34.

Điều kiện để đồ thị vô hướng có đường đi Euler là:

a)

Đồ thị liên thông và có i đỉnh bậc lẻ, các đỉnh còn lại có bậc chẵn

b)

Đồ thị liên thông

c)

Đồ thị có đúng i đỉnh bậc lẻ

d)

Đồ thị mà mọi đỉnh đều có bậc chẵn

35.

Ma trận kề là ma trận biểu diễn mối liên quan giữa:

a)

Đỉnh - Cạnh

b)

Cạnh - Cạnh

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đỉnh - Đỉnh

36.

Dựa vào ma trận kề để tính bậc của một đỉnh trong đồ thị đơn vô hướng:

a)

Tính tổng phần tử bằng 1 trên hàng hoặc cột tương ứng

b)

Tính tổng phần tử bằng 0 trên hàng hoặc cột tương ứng

c)

Không tính được

d)

Không có đáp án đúng

37.

Nếu sử dụng ma trận kề để lưu giữ đồ thị thì số phần tử trên ma trận kề bằng:

a)

VV|V|\cdot|V|

b)

EE|E|\cdot|E|

c)

VE|V|\cdot|E|

d)

V+E|V|+|E|

38.

Ma trận liên thuộc đỉnh cạnh chỉ sử dụng cho đồ thị:

a)

Có hướng

b)

Vô hướng

c)

Có trọng số

d)

Có hướng và có trọng số

39.

Ma trận liên thuộc đỉnh cạnh biểu diễn mối quan hệ giữa:

a)

Đỉnh - Cạnh

b)

Đỉnh - Đỉnh

c)

Cạnh - Cạnh

d)

Không có đáp án đúng

40.

Trong ma trận liên thuộc đỉnh cạnh mỗi phần tử trên ma trận có thể nhận mấy giá trị?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

41.

Nếu sử dụng ma trận liên thuộc đỉnh cạnh để lưu giữ đồ thị thì số phần tử trên ma trận liên thuộc đỉnh cạnh bằng:

a)

VE|V|\cdot|E|

b)

VV|V|\cdot|V|

c)

EE|E|\cdot|E|

d)

V+E|V|+|E|

42.

Nếu sử dụng phương pháp danh sách cạnh để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

2E2|E|

b)

E|E|

c)

V|V|

d)

VE|V|\cdot|E|

43.

Với đồ thị vô hướng, nếu sử dụng phương pháp danh sách kề để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

2E2|E|

b)

E|E|

c)

V|V|

d)

VE|V|\cdot|E|

44.

Với đồ thị có hướng, nếu sử dụng phương pháp danh sách kề để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

E|E|

b)

V|V|

c)

V+E|V|+|E|

d)

2E2|E|

45.

Trên ma trận liên thuộc đỉnh cạnh biểu diễn đồ thị có hướng số phần tử bằng 1 bằng:

a)

E|E|

b)

V|V|

c)

V+E|V|+|E|

d)

2E2|E|

46.

Trên ma trận liên thuộc đỉnh cạnh biểu diễn đồ thị có hướng số phần tử bằng -1 bằng:

a)

E|E|

b)

V|V|

c)

V+E|V|+|E|

d)

2E2|E|

47.

Với đồ thị có hướng, nếu biểu diễn bằng ma trận kề thì số phần tử khác không bằng:

a)

E|E|

b)

V|V|

c)

V+E|V|+|E|

d)

2V2|V|

48.

Với đồ thị đơn vô hướng, nếu biểu diễn bằng ma trận kề thì số phần tử bằng 1 bằng:

a)

2E2|E|

b)

2V2|V|

c)

E|E|

d)

V+E|V|+|E|

49.

Trên ma trận kề biểu diễn đồ thị vô hướng, bậc của một đỉnh bằng:

a)

Tổng số phần tử khác 0 trên hàng hoặc trên cột tương ứng

b)

Tổng số phần tử khác 0 trên hàng và trên cột tương ứng

c)

Tổng số phần tử bằng 0 trên hàng tương ứng

d)

Tổng số phần tử bằng 0 trên cột tương ứng

50.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d,e}, E={ab,ac,bc,bd,ad}. Bậc của các đỉnh tương ứng trong G(V,E) là:

a)

3-3-2-2-0

b)

1-2-3-4-0

c)

3-2-3-2-0

d)

2-3-1-2-0

51.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d,e}, E={ab,ac,bc,bd,ad}. Đồ thị G(V,E) có mấy đỉnh cô lập?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0