wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ (từ câu 1-69)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Những công việc nào thường được tiến hành trong nhà? 

a)

Sửa chữa đồ dùng điện 

b)

Lắp đặt

c)

Bảo dưỡng

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Nội dung lao động của nghề điện dân dụng là: 

a)

A. Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện. 

b)

B. Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện 

c)

C. Lắp đặt mạng điện sản xuất và sinh hoạt 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

3.

Câu 3: Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng là: 

a)

A. Làm việc trên cao  

b)

B. Chỉ làm việc trên cao

c)

C. Chỉ làm việc ngoài trời

d)

D. Công việc nhẹ nhàng

4.

Đâu là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng? 

a)

A. Thiết bị lấy điện  

b)

B. Thiết bị đóng cắt

c)

C. Thiết bị bảo vệ

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Chọn phát biểu SAI về triển vọng của nghề điện dân dụng? 

a)

A. Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền

b)

B. Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước  

c)

C. Thợ điện luôn phải cập nhật, nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp

d)

D. Nghề điện dân dụng có nhiều điều kiện phát triển ở thành phố 

6.

Yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động là: 

a)

A. Tối thiểu phải tốt nghiệp THCN 

b)

B. Tối thiểu phải tốt nghiệp THPT 

c)

C. Tối thiểu phải tốt nghiệp THCS 

d)

D. Bất cứ trình độ nào cũng được  

7.

Câu 7: Nghề điện dân dụng hoạt động trong lĩnh vực sử dụng điện năng phục vụ: 

a)

A. Lao động, sản xuất  

b)

B. Sinh hoạt 

c)

C. Đời sống 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

8.

Câu 8: Đối tượng lao động nào không thuộc nghề điện dân dụng? 

a)

A. Thiết bị bảo vệ, đóng cắt 

b)

B. Bản vẽ xây dựng  

c)

C. Nguồn điện xoay chiều, một chiều 

d)

 D. Các loại đồ dùng điện 

9.

Câu 9: Môi trường làm việc của nghề điện dân dụng gồm? 

a)

A. Làm việc trên cao, nguy hiểm vì có điện, đi lưu động, làm việc trong nhà gần chất độc hại 

b)

B. Làm việc trong nhà, làm việc trên cao, làm nhiều công việc nguy hiểm, nguy hiểm vì gần khu vực có điện, tiếp xúc với nhiều chất độc hại 

c)

C. Làm việc trong nhà, làm việc trên cao, thường đi lưu động, nguy hiểm vì gần khu vực có điện, làm việc ngoài trời 

d)

D. Làm việc trong nhà, làm việc trên cao, thường đi lưu động, nguy hiểm vì gần khu vực có điện, tiếp xúc với nhiều chất độc hại

10.

Câu 10: Chọn phát biểu SAI về đối tượng lao động của nghề điện dân dụng: 

a)

A. Nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V  

b)

B. Nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V 

c)

C. Nguồn điện một chiều 

d)

D. Các loại đồ dùng điện 

11.

Câu 11: Để trở thành người thợ điện cần phải đáp ứng tốt yêu cầu cơ bản nào? 

a)

A. Kiến thức, kĩ năng, thái độ phấn đấu 

b)

B. Kiến thức, kĩ năng, sức khỏe 

c)

C. Kiến thức, kĩ năng, thái độ, sức khỏe 

d)

D. Cả A, B, C đều sai 

12.

Câu 12: Công việc nào sau đây KHÔNG nằm trong các nhóm chuyên ngành của nghề điện dân dụng? 

a)

A. Lắp đặt máy điều hoà không khí 

b)

B. Lắp đặt máy bơm nước 

c)

C. Bảo dưỡng và sửa chửa máy giặt 

d)

D. Lắp ráp và sửa chữa xe gắn máy 

13.

Câu 13: Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng lao động của nghề điện dân dụng? 

a)

A. Cầu chì 

b)

B. Ròng rọc 

c)

C. Các đồng hồ đo điện 

d)

D. Cả A và C 

14.

Câu 14: Đâu không phải yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động? 

a)

A. Thái độ  

b)

B. Kiến thức 

c)

C. Sức khỏe  

d)

D. Sắc đẹp 

15.

Câu 15: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng? 

a)

A. Thường phải đi lưu động 

b)

B. Làm việc ngoài trời 

c)

C. Tiếp xúc với nhiều hóa chất động hại 

d)

D. Làm việc trên cao 

16.

Câu 16: Yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động? 

a)

A. Về kiến thức 

b)

B. Ngoại hình 

c)

C. Kinh nghiệm 

d)

D. Về kiến thức 

17.

Câu 17: Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là: 

a)

A. Không yêu cầu về huyết áp 

b)

B. Không yêu cầu về sức khỏe 

c)

C. Không mắc bệnh về tim mạch  

d)

D. Có thể mắc bệnh về thấp khớp 

18.

âu 18: Những nơi đào tạo nghề điện dân dụng là: 

a)

A. Trường Đại học kinh tế 

b)

B. Titan Education

c)

C. Trường Đại học kĩ thuật  

d)

D. Trường ĐH khoa học xã hội và nhân văn 

19.

Câu 19: Để trở thành người thợ điện, cần phải phấn đấu và rèn luyện thái độ như thế nào? 

a)

A. Yêu thích những công việc của nghề điện dân dụng 

b)

B. Có ý thức bảo vệ môi trường và an toàn lao động  

c)

C. Làm việc khoa học, kiên trì, thận trọng và chính xác 

d)

D. Tất cả các phương án trên

20.

Câu 20: Để trở thành người thợ điện, cần phải phấn đấu và rèn luyện kĩ năng như thế nào? 

a)

A. Biết lắp đặt các thiết bị đinệ 

b)

B. Biết sử dụng, sửa chữa điện cơ bản 

c)

C. Biết đo lường, sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt những thiết bị điện và mạng điện 

d)

D. Biết bảo dưỡng, sửa chữa mạng điện trong nhà 

21.

Câu 21: Người lao động cần đảm bảo bao nhiêu yêu cầu của nghề điện dân dụng? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện chia làm mấy loại? 

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Dây cáp điện có cấu tạo gồm mấy phần? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đâu là yêu cầu của vật liệu cách điện? 

a)

A. Cách điện cao 

b)

B. Chịu nhiệt tốt 

c)

C. Chống ẩm tốt và độ bền cơ học cao 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

25.

Vật liệu cách điện là vật liệu thế nào?

a)

A. Vật liêu cách điện là vật liệu cho dòng điện chạy qua 

b)

B. Vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện chạy qua 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Cả A và B đều sai 

26.

Câu 26: Mạng điện trong nhà thường sử dụng loại dây dẫn nào? 

a)

A. Dây bọc cách điện  

b)

B. Dây trần 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Cả A và B đều sai 

27.

Câu 27: Kí hiệu dây dẫn điện của bản thiết kế mạng điện M(2x1,5) nghĩa là gì? 

a)

A. Dây lõi bằng đồng, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5cm2 

b)

B. Dây lõi bằng nhôm, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5mm2 

c)

C. Dây lõi bằng đồng, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5mm2 

d)

D. Dây lõi bằng nhôm, có 2 lõi và tiết diện lõi 1,5cm2 

28.

Câu 28: Cấu tạo của dây cáp điện gồm có những bộ phận nào? 

a)

A. Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn 

b)

B. Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ 

c)

C. Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp 

d)

D. Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn 

29.

Câu 29: Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào? 

a)

A. Lõi nhiều sợi 

b)

B. Trần 

c)

C. Bọc cách điện 

d)

D. Lõi một sợi 

30.

Câu 30: Đâu là vật liệu cách điện? 

a)

A. Thiếc 

b)

B. Vonfam 

c)

C. Mica  

d)

D. Niken - crom  

31.

Câu 31: Dây dẫn bọc cách điện có ký hiệu M(nxF), trong đó chữ F là? 

a)

A. Tiết diện của lõi dây dẫn 

b)

B. Số lõi dây 

c)

C. Ký hiệu lõi dây làm bằng đồng 

d)

D. Số sợi dây 

32.

Câu 32: Vật liệu điện được dùng trong lắp đặt mạng điện gồm: 

a)

A. Vật liệu cách điện  

b)

B. Dây cáp điện  

c)

C. Dây dẫn điện 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

33.

Câu 33: Dựa vào số lõi, dây có vỏ bọc cách điện chia làm mấy loại? 

a)

A. 1 

b)

B. 2 

c)

C. 3 

d)

D. 4 

34.

Câu 34: Dây cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp? 

a)

A. Một pha, điện áp thấp 

b)

B. Một pha, điện áp cao 

c)

C. Ba pha, điện áp thấp 

d)

D. Ba pha, điện áp cao 

35.

Câu 36: Vật liệu nào được dùng để truyền tải và phân phối điện năng đến đồ dùng điện? 

a)

A. Dây dẫn điện 

b)

B. Dây cáp điện  

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Cả A và B đều sai 

36.

Câu 37: Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện cần chú ý những gì? 

a)

A. Thường xuyên kiểm tra vỏ cách điện dây dẫn 

b)

B. Đảm bảo an toàn khi sử dụng dây dẫn điện 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

37.

Câu 38: Đâu không phải là vật liệu cách điện? 

a)

A. Dây đồng  

b)

B. Vỏ cầu chì 

c)

C. Puli sứ 

d)

D. Vỏ đui đèn 

38.

Câu 39: Tại sao dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần? 

a)

A. Không thuận tiện khi sử dụng 

b)

B. Không đạt yêu cầu về mỹ thuật 

c)

C. Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc 

d)

D. Để đảm bảo an toàn điện 

39.

Câu 40: Đâu không phải là sự giống nhau của dây dẫn điện và dây cáp điện? 

a)

A. Lõi bằng đồng hoặc nhôm 

b)

B. Có phần cách điện 

c)

C. Gồm nhiều dây dẫn điện 

d)

D. Có vỏ bảo vệ 

40.

Câu 41: V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào? 

a)

A. Ampe kế  

b)

B. Oát kế 

c)

C. Vôn kế  

d)

D. Đáp án khác 

41.

Câu 42: Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa? 

a)

A. Kìm 

b)

B. Khoan  

c)

C. Cưa 

d)

D. Búa 

42.

Câu 43: Dụng cụ nào dùng để đo đường kính và chiều sâu của lỗ? 

a)

A. Thước dây 

b)

B. Thước góc 

c)

C. Thước cặp 

d)

D. Thước dài u

43.

Đọc đúng thứ tự các ký hiệu sau: 

 W - A - V - Ω - kWh

a)

A. Oátkế, vôn kế, ampekế, ômkế, công tơ 

b)

B. Oátkế, ômkế, công tơ, ampekế, vônkế 

c)

C. Oátkế, ampekế, vônkế, ômkế, công tơ 

d)

D. Vônkế, ampekế, oátkê, ômkế, công tơ 

44.

Đồng hồ đo vạn năng dùng để đo:

a)

A. Điện áp, điện trở, cường độ dòng điện 

b)

B. Cường độ dòng diện, điện áp, cường độ sáng 

c)

C. Cường độ dòng điện, công suất điện, điện áp 

d)

D. Điện áp, điện trở, cường độ dòng điện 

45.

Câu 46: Kìm có công dụng gì? 

a)

A. Cắt dây dẫn 

b)

B. Tuốt dây dẫn 

c)

C. Giữ dây dẫn khi nối 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

46.

Câu 47: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện? 

a)

A. Đường kính dây dẫn 

b)

B. Điện áp 

c)

C. Cường độ dòng điện 

d)

D. Điện trở mạch điện 

47.

Câu 48: Tên một số đại lượng đo điện là: 

a)

A. Ampe 

b)

B. Oát 

c)

C. Ôm 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

48.

Câu 49: Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào? 

a)

A. Ampe kế 

b)

B. Vôn kế 

c)

C. Ôm kế 

d)

D. Oát kế 

49.

Câu 50: Tên một số đồng hồ đo điện là: 

a)

A. Ampe kế 

b)

B. Vôn kế 

c)

C. Ôm kế 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

50.

Câu 52: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để đo? 

a)

A. chính xác đường kính dây điện 

b)

B. chiều dài dây điện  

c)

C. kích thước lỗ luồn dây điện 

d)

D. đường kính dây điện  

51.

Câu 53: Đồng hồ dùng để đo điện năng tiêu thụ của mạch điện là? 

a)

A. Ampe kế 

b)

B. Công tơ điện 

c)

C. Oát kế 

d)

D.  Vôn kế 

52.

Câu 54: Để đo cường độ dòng điện và lượng điện năng tiêu thụ ta dùng các đồng hồ đo theo thứ tự là: 

a)

A. Ampe kế và oát kế 

b)

B. Ampe kế và công tơ điện

c)

C. Ampe kế và vôn kế 

d)

D.  Công tơ điện và ampe kế 

53.

Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí? 

a)

A. Thước 

b)

B. Panme 

c)

C. Đồng hồ vạn năng 

d)

D. Búa 

54.

Câu 56: Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu bên dưới. 

a)

A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp 

b)

B. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, không đo điện trở  

c)

C. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở 

d)

D. Cả A và B đều đúng  

55.

Câu 57: Chọn câu SAI trong các câu sau: 

a)

A. Vôn kế dùng đo điện áp 

b)

B. Oát kế dùng đo điện trở mạch điện 

c)

C. Công tơ điện dùng đo điện năng tiêu thụ của mạch điện 

d)

D. Ampekế dùng đo cường độ dòng điện 

56.

Câu 58: Cho vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là: 

a)

A. 3V 

b)

B. 3,5V 

c)

C. 4V 

d)

D. 4,5V 

57.

Câu 59: Mạng điện trong nhà thường có mấy loại bảng điện? 

a)

A. 2 

b)

B. 3 

c)

C. 4 

d)

D. 5 

58.

Câu 60: Trên bảng điện có những phần tử nào? 

a)

A. Cầu chì 

b)

B. Ổ cắm 

c)

C. Công tắc 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

59.

Câu 61: Lắp đặt mạch bảng điện tiến hành theo mấy bước? 

a)

A. 3 

b)

B. 4 

c)

C. 5 

d)

D. 6 

60.

Câu 62: Bảng điện chính dùng để làm gì? 

a)

A. Cung cấp điện tới các đồ dùng điện 

b)

B. Cung cấp điện cho toàn hệ thống điện trong nhà  

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Cả A và B đều sai 

61.

Câu 63: Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào? 

a)

A. Thiết bị đóng cắt 

b)

B. Thiết bị bảo vệ 

c)

C. Thiết bị lấy điện của mạng điện 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

62.

Câu 64: Bước “Vạch dấu” thuộc bước thứ mấy trong quy trình lắp đặt mạch bảng điện? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Câu 65: Qui trình lắp mạch điện bảng điện là: 

a)

A. Vạch dấu, khoan lỗ bảng điện, lắp đặt thiết bị điện vào bảng điện, nối dây mạch điện, kiểm tra 

b)

B. Vạch dấu, khoan lỗ bảng điện, nối dây mạch điện, lắp đặt thiết bị điện vào bảng điện, kiểm tra 

c)

C. Khoan lỗ bảng điện, vạch dấu, nối dây mạch điện, lắp đặt thiết bị điện vào bảng điện, kiểm tra 

d)

D. Khoan lỗ bảng điện, vạch dấu, lắp đặt thiết bị điện vào bảng điện, nối dây mạch điện, kiểm tra 

64.

Câu 66: Mạng điện trong nhà có bảng điện: 

a)

A. Bảng điện chính 

b)

B. Bảng điện nhánh 

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai 

65.

Câu 67: Theo em, phương pháp lắp đặt dây dẫn là: 

a)

A. Lắp đặt nổi 

b)

B. Lắp đặt chìm 

c)

C. Đáp án A hoặc B 

d)

D. Đáp án khác

66.

Câu 68: Khi kiểm tra mạch điện, ta dùng dụng cụ nào? 

a)

A. Bút thử điện 

b)

B. Tua vít, kìm 

c)

C. Kìm tuốt dây, kìm điện, băng dính 

d)

D. Máy khoan, mũi khoan 

67.

Câu 69: Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước? 

a)

A. 3 

b)

B. 4 

c)

C. 5 

d)

D. 6