wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Thuốc phát tán phong thấp-Viêm xoang-Thoái hóa khớp gối

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đặc tính của phong tà ? 

a)

Là dương tà ,đi xuống và vào trong,không di động  biến hóa

b)

Là âm tà, đi xuống và vào trong, không di động biến hóa

c)

Là dương tà, đi lên và ra ngoài, di dộng biến hóa

d)

Là âm tà, đi lên và ra ngoài, di động biến hóa

2.

Đặc tính của thấp tà ?  

a)

Là âm tà làm tỳ vị kém vận hóa gây trở ngại cho khí vận hành

b)

Là dương tà làm tỳ vị kém vận hóa gây trở ngại cho khí vận hành

c)

Là âm tà hay ngưng trệ gây đau tại chỗ

d)

Là dương tà hay ngưng trệ gây đau tại chỗ

3.

Thấp tà thường gây ra chứng ?

a)

Hay gây co rút, làm bế tắc lại như gây co cứng cơ, đau vai gáy

b)

Hay di chuyển như đau khớp, đau chỗ này chỗ khác

c)

Hay làm tổn thương tân dịch như mũi khô họng khô da khô

d)

Hay gây ra chứng nặng nề như đau khớp

4.

Phong thấp thường gồm những bệnh?

a)

Viêm khớp dạng thấp, thoái hóa, đau dây tk ngoại biên

b)

Viêm khớp cấp, cảm mạo có sốt

c)

Cảm mạo do lạnh, đau dây tk ngoại biên, ban chẩn dị ứng

d)

Cả 3 ý trên

5.

Đặc điểm chung của thuốc phát tán phong thấp ?

a)

Quy kinh can,thận/Thận trọng: tỳ vị hư hàn

b)

Quy kinh,can,thận/Thận trọng:âm hư,huyết hư

c)

Quy kinh tỳ,thận/Thận trọng:tỳ vị hư hàn

d)

Quy kinh tỳ,thận/Thận trọng: âm hư,huyết hư

6.

Công năng chính của Hy thiêm?

a)

Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc

b)

Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc, bổ thận an thai

c)

Trừ phong thấp, phát tán giải biểu

d)

Trừ phong thấp, lợi gân cốt, thanh nhiệt giải độc

7.

Tính vị của hy thêm ?

a)

Cay, ấm

b)

Ngọt, bình

c)

Đắng,hàn

d)

Mặn,hàn

8.

Chủ trị của Hy thiêm ?

a)

Trừ phong thấp, phát tán giải biểu, kháng viêm

b)

Phong thấp tê đau, mụn nhọt dị ứng, bình can tiềm dương

c)

Phong thấp tê đau, hoàng đản, giảm đau, chống viêm

d)

Trừ phong thấp, thủy thũng, trúng phong

9.

Tính vị của Tang ký sinh ?

a)

Đắng, bình

b)

Mặn, bình

c)

Mặn, mát

d)

Đắng, mát

10.

Công năng chính của Tang ký sinh ?

a)

Trừ phong thấp,thông kinh hoạt lạc, bổ thận an thai

b)

Trừ phong thấp, lợi gân cốt

c)

Trừ phong thấp, phát tán giải biểu

d)

Trừ phong thấp, thư cân, thanh nhiệt, hoạt huyết

11.

Chủ trị của Tang ký sinh ?

a)

Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, dưỡng huyết an thai, hạ áp

b)

Trừ phong thấp, hoàng đản, giảm đau, chống viêm

c)

Phong thấp tê bại, khớp xương đau nhức, ngã ứ máu

d)

Trừ phong thấp, phát tán giải biểu, kháng viêm

12.

Tính vị của Uy linh tiên ?

a)

Cay,đắng,mát

b)

Ngọt,hơi đắng,bình

c)

Cay,mặn,ấm

d)

Cay,đắng,ấm

13.

Công năng chính của Uy linh tiên ?

a)

Trừ phong thấp, thư cân, thanh nhiệt, hoạt huyết

b)

Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc

c)

Trừ phong thấp, dưỡng huyết,an thai

d)

Trừ phong thấp, lợi gân cốt, thanh nhiệt giải độc

14.

Chủ trị của Uy linh tiên ?

a)

Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, dưỡng huyết an thai, hạ áp

b)

Phong thấp tê đau, mụn nhọt dị ứng, bình can tiềm dương

c)

Phong thấp tê bại, khớp xương đau nhức, ngã ứ máu

d)

Trừ phong thấp, hoàng đản, giảm đau, chống viêm

15.

Tính vị của Phòng phong ?

a)

Cay,ngọt,ấm

b)

Mặn, mát

c)

Cay,đắng,hàn

d)

Đắng,ấm

16.

Công năng chính của Phòng phong ?

a)

Trừ thấp, kiện tỳ

b)

Phát tán phong hàn,trừ phong thấp

c)

Phát tán giải biểu,trừ phong thấp

d)

Trừ phong thấp,mạnh gân cốt

17.

Kiêng kỵ của Phòng phong ?

a)

Huyết hư

b)

Âm hư hỏa vượng không có phong tà

c)

Bí tiểu, trường vị tích nhiệt

d)

Trẻ em và phụ nữ có thai

18.

Tính vị của Khương hoạt ?

a)

Mặn,đắng,ấm

b)

Cay,đắng,ấm

c)

Cay,đắng,bình

d)

Mặn,đắng,bình

19.

Công năng chính của Khương hoạt ?

a)

Trừ phong thấp,mạnh gân cốt

b)

Trừ phong thấp, thư cân, thanh nhiệt, hoạt huyết

c)

Trừ phong thấp, lợi gân cốt, thanh nhiệt giải độc

d)

Phát tán phong hàn,trừ phong thấp,giảm đau

20.

Chủ trị của Độc hoạt ?

a)

Trừ phong thấp, mạnh gân cốt, dưỡng huyết an thai, hạ áp

b)

Phong thấp tê đau, mụn nhọt dị ứng, bình can tiềm dương

c)

Trừ phong thấp, chỉ thống,phát tán phong hàn

d)

Trừ phong thấp, hoàng đản, giảm đau, chống viêm

21.

Trừ phong ở biểu của Độc hoạt so với Khương hoạt ?

a)

Táo nặng,lên trên, ra ngoài

b)

Táo nhẹ,lên trên,ra ngoài

c)

Nhuận nặng,xuống dưới,vào trong

d)

Nhuận nhẹ,xuống dưới,vào trong

22.

Thành phần ngọc bình phong tán?

a)

Phòng phong,thương truật,hoàng kỳ

b)

Phòng phong,bạch truật,hoàng kỳ

c)

Phòng phong,thương truật,hoàng bá

d)

Phong phòng,bạch truật,hoàng bá

23.

Công dụng của Ngọc bình phong tán?

a)

Ích khí,cố biểu,liễm hãn

b)

Giải biểu hóa thấp,ích khí hòa trung

c)

Ích khí hóa dinh,khu phong thắng thấp

d)

Trừ thấp thông lạc,khu phong tán hàn

24.

Các triệu chứng kéo dài bao lâu thì được gọi là viêm xoang mạn?

a)

>12 tuần

b)

>=10 tuần

c)

>=12 tuần

d)

<14 tuần

25.

Câu 28:Đây là cây thuốc gì?        

a)

Cây cứt lợn

b)

Cỏ nhọ nồi

c)

Cây dâu tằm trắng

d)

Cây râu mèo

26.

Triệu chứng điển hình trên lâm sàng của viêm xoang mạn?

a)

3 triệu chứng:nghẹt mũi, chảy nước mũi,đau nặng mặt

b)

5 triệu chứng:nghẹt mũi ,chảy nước mũi, ngứa mũi, đau nặng mặt,giảm hoặc mất mùi

c)

4 triệu chứng:nghẹt mũi,chảy nước mũi,đau nặng mặt,giảm hoặc mất mùi  

d)

4 triệu chứng:nghẹt mũi,chảy nước mũi,đau đầu,giảm hoặc mất mùi

27.

CĐXĐ viêm xoang mạn cần triệu chứng >= 12 tuần, viêm niêm mạc mũi xoang và____

a)

>3 TC lâm sàng + 1/2 dấu hiệu CLS(Nội soi+CT Scan)

b)

>=2 TC lâm sàng + 1/2 dấu hiệu CLS (Nội soi+CT Scan)

c)

>2 TC lâm sàng + 2/2 dấu hiệu CLS(Nội soi+CT Scan)

d)

>=3 TC lâm sàng + 2/2 dấu hiệu CLS(Nội soi+CT Scan)

28.

Chỉ định chụp CT trong viêm xoang? CHỌN Ý SAI

a)

Viêm xoang tái phát/kéo dài dai dẳng dù đã điều trị nội khoa

b)

có biến chứng nghi ngờ khối u/polyps/nấm xoang

c)

Trước phẫu thuật

d)

đau đầu,nặng mặt nhiều

29.

Mục tiêu điều trị nội khoa khi viêm xoang mạn không có polyps là 1:_____,2:______,3:_____,Liệu pháp chính:______.

a)

Loại trừ NK/Giảm viêm/Giảm NT tái phát/Kháng sinh và steroid xịt mũi.

b)

Loại trừ NK/Khôi phục khứu giác/Giảm NT tái phát/Kháng sinh và steroid xịt mũi.

c)

Loại trừ NK/Giảm viêm/Phòng tái phát/Kháng sinh và steroid xịt mũi.

d)

Loại trừ NK/Giảm viêm/Giảm NT tái phát/Steroid xịt mũi và toàn thân.

30.

Viêm xoang mạn thuộc chứng?

a)

Tỵ Uyên

b)

Can Phong

c)

Khái Thấu

d)

Hư Lao

31.

Viêm xoang mạn theo YHCT gồm mấy thể?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

32.

Triệu chứng của viêm xoang thể Phế Khí Hư?

a)

Mũi tắc khi thay đổi thời tiết, nước mũi trong, nhờn dính, khi gặp lạnh sẽ nặng hơn, khả năng ngửi giảm đi, tiếng nói khụt kịch, lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng dày, mạch tế nhược.

b)

Niêm mạc mũi sưng viêm. Tắc mũi không nặng, nước mũi vàng xanh, đôi lúc có máu đặc nhiều, không sợ lạnh, đầu đau kịch liệt, khát nước muốn uống, rêu vàng, mạch huyền.

c)

Khám mũi niêm đỏ, ứ dịch tiết. Tắc mũi dai dẳng, nước mũi nhiều, hỉ mũi nhiều, chảy mũi dày dính, màu trắng, giảm hoặc mất khứu giác, sắc mặt không tươi, lưỡi bệu có dấu ấn răng.

d)

Khám mũi có niêm mạc nhợt. Nước mũi chảy không nhiều, nhưng chảy thường xuyên, màu vàng hoặc màu trắng, dính, tai mắt giảm nghe nhìn, rêu lưỡi vàng trắng, dính nhớt, mạch nhược vô lực.

33.

Triệu chứng của viêm xoang thể Can Đởm Uất Nhiệt?

a)

Mũi tắc khi thay đổi thời tiết, nước mũi trong, nhờn dính, khi gặp lạnh sẽ nặng hơn, khả năng ngửi giảm đi, tiếng nói khụt kịch, lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng dày, mạch tế nhược.

b)

Tắc mũi không nặng, nước mũi vàng xanh, đôi lúc có máu đặc nhiều, không sợ lạnh, đầu đau kịch liệt, tâm phiền dễ giận, khát nước muốn uống, rêu vàng, mạch huyền.

c)

Khám mũi niêm đỏ, ứ dịch tiết. Tắc mũi dai dẳng, nước mũi nhiều, hỉ mũi nhiều, chảy mũi dày dính, màu trắng, giảm hoặc mất khứu giác, sắc mặt không tươi, lưỡi bệu có dấu ấn răng.

d)

Khám mũi có niêm mạc nhợt. Chảy mũi không nhiều, màu sắc không nhất định, tắc mũi thường nhẹ, chóng mặt, ù tai, đau lưng, lưỡi ít rêu, mạch tế. Khám mũi thường bình thường.

34.

Triêu chứng của viêm xoang thể Tỳ Hư Nội Thấp Sinh Đàm?

a)

Mũi tắc khi thay đổi thời tiết, nước mũi trong, nhờn dính, khi gặp lạnh sẽ nặng hơn, khả năng ngửi giảm đi, tiếng nói khụt kịch, lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng dày, mạch tế nhược.

b)

Niêm mạc mũi sưng viêm. Tắc mũi không nặng, nước mũi vàng xanh, đôi lúc có máu đặc nhiều, không sợ lạnh, đầu đau kịch liệt, khát nước muốn uống, rêu vàng, mạch huyền.

c)

Khám mũi niêm đỏ, ứ dịch tiết. Tắc mũi dai dẳng, nước mũi nhiều, hỉ mũi nhiều, chảy mũi dày dính, màu trắng, giảm hoặc mất khứu giác, sắc mặt không tươi, lưỡi bệu có dấu ấn răng.

d)

Khám mũi có niêm mạc nhợt. Nước mũi chảy không nhiều, nhưng chảy thường xuyên, màu vàng hoặc màu trắng, dính, tai mắt giảm nghe nhìn, rêu lưỡi vàng trắng, dính nhớt, mạch nhược vô lực.

35.

Phương huyệt chung khi điều trị viêm xoang mạn là?

a)

Tả Thượng tinh, Ấn đường, Nghinh hương, Thái dương, Quyền liêu, Hợp cốc

b)

Tả Thượng tinh, Ấn đường, Nghinh hương, Thái dương, Tứ bạch, Hợp cốc

c)

Tả Thượng tinh, Toản trúc, Nghinh hương, Thái dương, Quyền liêu, Hợp cốc

d)

Tả Thượng tinh, Ấn đường, Nghinh hương, Ngư yêu, Quyền liêu, Hợp cốc

36.

Trong đợt cấp viêm xoang có sốt ta gia thêm những huyệt?

a)

Chích nặn Đại chùy, Ấn đường

b)

Tả khúc trì, huyết hải, phong long, âm lăng tuyền , bổ túc tam lý, tam âm giao

c)

Tuyệt cốt, Côn lôn

d)

Tả nội quan,huyết hải

37.

Trong viêm xoang mạn có đàm thấp,nhiệt nhiều ta gia thêm?

a)

Chích nặn Đại chùy, Ấn đường

b)

Tả khúc trì, huyết hải, phong long, âm lăng tuyền , bổ túc tam lý, tam âm giao

c)

Tuyệt cốt, Côn lôn

d)

Tả nội quan,huyết hải

38.

Trong viêm xoang có chảy nước mũi nhiều ta gia thêm ?

a)

Chích nặn Đại chùy, Ấn đường

b)

Tả khúc trì, huyết hải, phong long, âm lăng tuyền , bổ túc tam lý, tam âm giao

c)

Tuyệt cốt, Côn lôn

d)

Tả nội quan,huyết hải

39.

Đây là bài thuốc trị viêm xoang thể gì?

a)

Phế khí hư

b)

Can đởm uất nhiệt

c)

Tỳ hư nội thấp sinh đàm

d)

Thanh dương bất thăng

e)

Thận tinh bất túc

40.

Viêm xoang thể can đởm uất nhiệt ta dùng pháp trị là?

a)

Bổ khí cố biểu,khu phong tán hàn,thông khiếu

b)

Thanh can tả hỏa giải uất

c)

Kiện tỳ thẩm thấp trừ phong thông khiếu

d)

Bổ trung ích khi thăng dương

41.

Triệu chứng lâm sàng nào KHÔNG PHẢI của thoái hóa khớp gối?

a)

Đau cơ học

b)

Đau kiểu viêm

c)

Có tiếng động bất thường khi vận động

d)

Cứng khớp buổi sáng

42.

Dấu hiệu nào KHÔNG PHẢI của tràn dịch khớp gối?

a)

Đỏ da vùng xung quanh khớp

b)

Cứng khớp + hạn chế vận động

c)

Sờ thấy cảm giác da sần sùi

d)

Bập bềnh xương bánh chè dương tính

43.

Giai đoạn 3 của thoái hóa khớp gối trong XQ là?

a)

Không có bất thường

b)

Có gai xương hoặc nghi ngờ gai xương

c)

Có nhiều gai xương kích thước vừa,có thể hẹp khe khớp,có xơ xương

d)

Có gai xương lớn,hẹp khe khớp nhiều

44.

Cho các triệu chứng và dấu hiệu sau:

1.Đau khớp gối

2.Có gai xương ở rìa khớp trên XQ

3.Dịch khớp-dịch thoái hóa

4.Tuổi >= 40

5.Cứng khớp<30p

6.Lạo xạo khớp

Theo hội thấp khớp Mỹ 1991 khi đủ những ý nào ta có thể chẩn đoán là thóa hóa khớp?CHỌN Ý SAI:

a)

1,2

b)

1,3,5,6

c)

1,4,5,6

d)

1 ,3,4,5

45.

Thuốc chống thoái hóa khớp TD chậm dùng để?

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Điều trị dự phòng

c)

2 ý trên đều đúng  

46.

Bệnh danh của thoái hóa khớp gối theo yhct?

a)

Hạc Tất Phong

b)

Bế cốt tý

c)

Cốt chiết

d)

Thủ cốt cứng

47.

Triệu chứng của thoái hóa khớp gối thể phong thấp tý trở gồm?    

a)

Đau khớp gối, xung quanh khớp lạnh đau, đau có tính chất di chuyển, hạn chế vận động, ghét gió sợ lạnh, chất lưỡi đạm,rêu lưỡi mỏng dính hoặc trắng dính, mạch phù hoạt

b)

Xương khớp và cơ nhục xung quanh đau kịch liệt, sưng nặng, đau cố định, sờ vào cảm thấy lạnh đau tăng. Lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dính, mạch huyền khẩn hoặc phù khẩn

c)

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau,cứng khớp buổi sáng và cảm thấy nặng khớp, cử động khó khăn, phát sốt, miệng khát không muốn uống, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

d)

Khớp và cơ nhục xung quanh sưng,đỏ, nóng như thiêu đốt, đau kịch liết sờ vào thấy nóng, gặp lạnh thì dễ chịu, co duỗi khớp khó khăn, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

48.

Thoái hóa khớp gối theo YHCT có mấy thể?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Triệu chứng của thoái hóa khớp gối thể Hàn thấp tý trở? 

a)

Đau khớp gối, xung quanh khớp lạnh đau, đau có tính chất di chuyển, hạn chế vận động, ghét gió sợ lạnh, chất lưỡi đạm,rêu lưỡi mỏng dính hoặc trắng dính, mạch phù hoạt

b)

Xương khớp và cơ nhục xung quanh đau kịch liệt, sưng nặng, đau cố định, sờ vào cảm thấy lạnh đau tăng. Lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dính, mạch huyền khẩn hoặc phù khẩn

c)

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau,cứng khớp buổi sáng và cảm thấy nặng khớp, cử động khó khăn, phát sốt, miệng khát không muốn uống, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

d)

Khớp và cơ nhục xung quanh sưng,đỏ, nóng như thiêu đốt, đau kịch liết sờ vào thấy nóng, gặp lạnh thì dễ chịu, co duỗi khớp khó khăn, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

50.

Triệu chứng của thoái hóa khớp gối thể Thấp nhiệt tý trở?  

a)

Đau khớp gối, xung quanh khớp lạnh đau, đau có tính chất di chuyển, hạn chế vận động, ghét gió sợ lạnh, chất lưỡi đạm,rêu lưỡi mỏng dính hoặc trắng dính, mạch phù hoạt

b)

Xương khớp và cơ nhục xung quanh đau kịch liệt, sưng nặng, đau cố định, sờ vào cảm thấy lạnh đau tăng. Lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dính, mạch huyền khẩn hoặc phù khẩn

c)

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau,cứng khớp buổi sáng và cảm thấy nặng khớp, cử động khó khăn, phát sốt, miệng khát không muốn uống, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

d)

Khớp và cơ nhục xung quanh sưng,đỏ, nóng như thiêu đốt, đau kịch liết sờ vào thấy nóng, gặp lạnh thì dễ chịu, co duỗi khớp khó khăn, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

 

51.

Triệu chứng của thoái hóa khớp gối Nhiệt độc tý trở?

a)

Đau khớp gối, xung quanh khớp lạnh đau, đau có tính chất di chuyển, hạn chế vận động, ghét gió sợ lạnh, chất lưỡi đạm,rêu lưỡi mỏng dính hoặc trắng dính, mạch phù hoạt

b)

Xương khớp và cơ nhục xung quanh đau kịch liệt, sưng nặng, đau cố định, sờ vào cảm thấy lạnh đau tăng. Lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dính, mạch huyền khẩn hoặc phù khẩn 

c)

Các khớp sưng, nóng, đỏ, đau,cứng khớp buổi sáng và cảm thấy nặng khớp, cử động khó khăn, phát sốt, miệng khát không muốn uống, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

d)

Khớp và cơ nhục xung quanh sưng,đỏ, nóng như thiêu đốt, đau kịch liết sờ vào thấy nóng, gặp lạnh thì dễ chịu, co duỗi khớp khó khăn, rêu lưỡi vàng bẩn, mạc nhu sác hoặc hoạt sác

 

52.

Bệnh nhân nam 48 tuổi đến khám với các triệu chứng:sắc mặt không sáng ,tê mỏi gối, vô lực, gặp lao lực thì đau tăng, tê bì, chóng mặt, buồn nôn, nhược cơ, khí đoản,Lưỡi nhợt, rêu mỏng,mạch trầm tế nhược.Theo bạn bệnh nhân bị thoái hóa khớp gối thể gì?

a)

Can thận bất túc

b)

Đàm ứ tý trở

c)

Khí huyết lưỡng hư

d)

Hàn thấp tý trở

53.

Bệnh nhân nam 54 tuổi đến khám với các triệu chứng:khớp đau lặp đi lặp lại nhiều lần, cử động khớp bất lợi,cục bộ có thể phát sung nóng đỏ nhẹ,đau nhiều về đêm, kèm theo đau đầu, ù tai,tâm phiền, lòng bàn tay bàn chân nóng, eo lưng mỏi. chất lưỡi sáng hồng,rêu lưỡi mỏng, mạch huyền tế sác.Theo bạn bệnh nhân bị thoái hóa khớp gối thể gì?

a)

Can thận bất túc

b)

Đàm ứ tý trở

c)

Khí huyết lưỡng hư

d)

Hàn thấp tý trở

54.

Bệnh nhân bị thoái hóa khớp gối thể hàn thấp tà thì ta gia thêm những huyệt nào?

a)

Cứu và tả a thị, các huyệt xung quanh, tả phong long

b)

Âm lăng tuyền, phong long,thái khê, thuỷ đạo, tam âm giao.

c)

Chích nặn máu uỷ trung, tả a thị

d)

Cứu và châm bổ: can du, thận du,thái khê, tam âm giao

55.

Bệnh nhân bị thoái hóa khớp gối có can thận hư thì ta gia thêm những huyệt nào?

a)

Châm bổ:khí hải,đản trung,dương lăng tuyền

b)

Âm lăng tuyền, phong long,thái khê, thuỷ đạo, tam âm giao.

c)

Cứu và châm bổ:phế du,cách du,hành gian, ủy trung

d)

Cứu và châm bổ: can du, thận du,thái khê, tam âm giao

56.

Đây là bài thuốc nào ? 

a)

Tứ quân thang

b)

Tứ vật thang

c)

Tứ hoàn tán

d)

Bổ can thang

57.

Đây là bài thuốc nào?  

a)

Tứ quân thang

b)

Tứ vật thang

c)

Tứ hoàn tán

d)

Bổ can thang

58.

Các thuốc trừ phong thấp ở phần trên?

a)

Hy thiêm,tang chi,khương hoạt

b)

Hy thiêm,tang chi,độc hoạt

c)

Hy thiêm,tang kí sinh,khương hoạt

d)

Hy thiêm,tang kí sinh,độc hoạt

59.

Thuốc Nsaid dùng trong điều trị thoái hóa khớp gối ít có tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa và hệ tim mạch là?

a)

Meloxicam

b)

Celecoxib

c)

Ibuprofen

d)

Diclofenac

60.

Huyệt dùng để rút dịch nhanh trong thoái hóa khớp gối?

a)

Tả Huyết hải

b)

Ôn châm Thủy Đạo

c)

Ôn châm Túc lâm khấp

d)

Tả Âm lăng tuyền