WorksheetsHệ thần kinh P1 - Phan Bảo Lâm, Huỳnh Đỗ Phương Vy YK8 TTU
Total questions: 63
Worksheet time: 33mins
Câu 877: Não thất tư thông với não thất ba qua
Hai màng nhện
Lỗ bên
Lỗ gian não thất
Cống não
Lỗ giữa
Câu 878: Một đứa bé 2 tuổi được chuẩn đoán não úng thuỷ, siêu âm ghi nhận có tắc nghẽn ở cống não. Ở đứa bé này, não thất nào sau đây có thể bị dãn?
Hai não thất bên
Hai não thất bên và não thất ba
Não thất ba và não thất tư
Hai não thất bên và não thất tư
Hai não thất bên và não thất tư
Câu 879. Trám não gồm
Hành não, cầu não, tiểu não
Hành não, cầu não, não thất tư
Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư
Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não
Hành não, cầu não, đoan não, não thất tư
Câu 880: Đoan não gồm
Hai bán cầu đại não
Cuốn đại não
Cầu não và hành não
Cầu não và cuống đại não
Hành não và tiểu não
Câu 881: Mặt trên ngoài của bán cầu đại não ta có thể thất được các rãnh sau, ngoại trừ:
Rãnh trung tâm
Rãnh sau trung tâm
Rãnh bên
Rãnh đỉnh chẩm
Rãnh đai
Câu 882: Vùng võ não ở hồi trước trung tâm ( vùng 4 bordman ) có chức năng gì
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng khứu giác
Câu 883: Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?
Nhân lưng thần kinh lang thang
Nhân tiền đình trong
Nhân ốc bụng
Nhân bó gai của thần kinh sinh ba
Nhân bụng thể thang
Câu 884: mô tả về chất trắng ở hành não: sợi cung trong xuất phát từ nhân thon và nhân chêm đi ra trước, bắt chéo qua đường giữa nên bắt chéo này còn gọi là
Bắt chéo hành não
Bắt chéo trong
Bắt chéo tháp
Bắt chéo ngoài
Bắt chéo cảm giác
Câu 885: Mô tả về não thất tư, chi tiết nào sau đây SAI?
Não thất tư thông ở trên với cống não
Mái não thất tư gọi là màn tuỷ trên và màn tuỷ dưới
Đỉnh màn tuỷ trên được treo bởi hãm màn tuỷ trên
Nền não thất tư có hai rãnh: rãnh giữa và rãnh giới hạn
Thông với khoang dưới nhện bởi hai lỗ giữa và một lỗ bên
Câu 886: Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang?
Mép trước
Bao trong
Vành tia
Tia thị giác
Bó đai
CâU 887: Mép dính gian bán cầu đại não gồm:
Thể trai, vòm não, nhân đuôi, vách trong suốt
Thể trai, vòm não, mép trước, vách trong suốt
Thể trai, nhân đuôi, mép trước, vách trong suốt
Thể trai, nhân đuôi, bao trong, bao ngoài
Thể trai, vòm não, mép trước, bao trong
Câu 888: Mỗi bán cầu đại não có một não thất. Não thất bên có đặc điểm:
Gồm có phần trung tâm và ba sừng: sừng trước, sừng sau và sừng trên
Sừng trước của não thất bên nằm trong thuỳ thái dương
Sừng sau của noã thất bên nằm trong thuỳ trán
Sừng trên của não thất bên nằm trong thuỳ đỉnh
Phần trung tâm của não thất bên nằm ở cực sau đồi thị
Câu 889: Trên thiết đồ ngang cắt ngang não, ghi nhận một cấu trúc chất trắng hình chữ V có định hướng vào giữa, đó là
Tia thị giác
Bao trong
Mép trước
Vách trong suốt
Vòm não
Câu 891: Trên thiết đồ cắt đứng dọc qua não, ghi nhận được thể chai và hồi đai. Rãnh giữa thể chai và hồi đai được gọi là:
Rãnh đai
Rãnh đỉnh chẩm
Rãnh thể chai
Rãnh cựa
Rãnh trung tâm
Câu 890: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ trước của bao trong nằm giữa
Nhân bèo và đồi thị
Nhân bèo và nhân trước tường
Nhân bèo và nhân đuôi
Nhân bèo và vỏ thuỳ đảo
Nhân bèo và lồi thể chai
Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ sau của bao trong nằm giữa
Nhân bèo và đồi thị
Nhân bèo và nhân trước tường
Nhân bèo và nhân đuôi
Nhân bèo và vỏ thuỳ đảo
Nhân bèo và lồi thể chai
Câu 892: Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não ôm lấy đầu sau rãnh bên là:
Hồi sau trung tâm
Hồi trên viền
Hồi trán trên
Hồi thái dương dưới
Hồi góc
Câu 894: Động mạch nào đi trong rãnh bên của não?
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch nền
Động mạch thông trước
Câu 893: Ở mặt dưới của não, hồi thẳng là phần mô não thuộc
Thuỳ trán
Thuỳ thái dương
Thuỳ đỉnh
Thuỳ đảo
Thuỳ chẩm
Câu 895: động mạch đi trong rãnh nền của cầu não được hợp thành từ
Động mạch não trước và động mạch não giữa
Hai động mạch não giữa
Hai động mạch não trước
Hai động mạch đốt sống
Động mạch não sau và động mạch não giữa
Câu 896: Động mạch não giữa là nhánh bên của
Động mạch cảnh chung
Động mạch cảnh trong
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch hàm
Động mạch đốt sống
Câu 897: Các xoang tĩnh mạch nào sau đây nằm ở nền sọ ?
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc trên
Xoang đá trên, xoang đá dưới, xoang dọc dưới
Xoang hang, xoang ngang, xoang đá trên
Xoang hang, xoang dọc dưới, xoang dọc trên
Xoang hang, xoang ngang, xoang dọc dưới
Câu 898: Trung não nối liền giữa cầu não và
Gian não
Tuỷ gai
Đoan não
Hành não
Tiểu não
Câu 899: Cuống đại não là cấu trúc thuộc
Trám não
Gian não
Hành não
Trung não
Cầu não
Câu 900: Mô tả về thể chai, chi tiết nào sau đây Sai?
Có cấu tạo là chất trắng
Là các bó liên hợp dọc
Gồm bốn phần: mỏ, gối, thân và lồi thể chai
Kẹp nhỏ ở phía trước
Kẹp lớn ở phía sau
Câu 901: Giới hạn ngoài của hồi cạnh hải mã là
Rãnh thai dương dưới
Rãnh thái dương giữa
Rãnh bên phụ
Rãnh mũi
Rãnh ổ mắt
Giới hạn ở phía trước của hồi cạnh hải mã là
Rãnh thai dương dưới
Rãnh thái dương giữa
Rãnh bên phụ
Rãnh mũi
Rãnh ổ mắt
Câu 902: Đổ vào hồi lưu các xoang có:
Xoang dọc trên, xoang dọc dưới, xoang hang
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm
Xoang dọc trên, xoang thẳng, xoang chẩm, hai xoang ngang
Xoang dọc trên, xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang hang
xoang dọc trên xoang thẳng, hai xoang ngang, xoang đá dưới
Câu 903: Các xoang tĩnh mạch ở vòm sọ và nền sọ chủ yếu đổ vào:
Xoang hang và hội lưu các xoang
Xoang thẳng và hội lưu các xoang
Xoang dọc trên và hội lưu các xoang
Xoang dọc dưới và hội lưu các xoang
Xoang ngang và hội lưu các xoang
Câu 904: Động mạch gai trước là nhánh của đông mạch nào sau đây
Động mạch gai sau
Động mạch não trước
Động mạch thông trước
Động mạch não sau
Động mạch đốt sống
Câu 905: Động mạch nền cho hai nhánh tận là:
Động mạch quanh chai
Động mạch não sau
Động mạch tiểu não trước dưới
Động mạch mạch mạc trước
ĐỘng mạch thông sau
Câu 906: Về động mạch cấp máu cho gian não và đoan não, các nhánh vân
Xuất phát từ động mạch não giữa
Là các nhánh võ não
Đi trong rãnh bên
Cấp máu cho mặt ngoài bán cầu đại não
Tham gia tạo thành vòng động mạch não
Câu 907: Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não trước và động mạch não sau
Hồi trán giữa thường do động mạch nào sau đây cấp máu
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não trước và động mạch não sau
Nửa trong của hồi ổ mắt thường do động mạch nào sau đây cấp máu
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não trước và động mạch não sau
Mặt trong bán cầu đại não thường do động mạch nào sau đây cấp máu
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não trước và động mạch não sau
Câu 908: Xoang tĩnh mạch nào sau đây thuộc nhóm xoang trước dứoi
Xoang thẳng
Xoang xích-ma
Xoang dọc dưới
Xoang đá trên
Xoang chẩm
Câu 909: Về các tĩnh mạch liên lạc, chi tiết nào sau đây Đúng?
Nối các xoang màng cứng với các tĩnh mạch ngoài sọ
Giúp máu thông thương theo một hướng từ trong sọ ra ngoài sọ
Tĩnh mạch ở vòm sọ thường lớn hơn tĩnh mạch ở nền sọ
Đi qua lỗ lớn của xương chẩm
Đổ về hội lưu các xoang
Câu 910: Nền não thất tư được thành hai nửa bởi
Khe giữa
Rãnh bên sau
Rãnh giữa
Rãnh trung gian sau
Rãnh bên trước
Câu 911: Động mạch cấp máu cho trung não là các nhánh của
Động mạch não trước và động mạch não giữa
Động mạch não giữa và động mạch não sau
Động mạch não sau và động mạch nền
Động mạch nền và động mạch thông trước
Động mạch thông trước và động mạch mạc trước
Câu 912: Động mạch quanh chai là nhánh của động mạch nào sau đây
Động mạch não trước
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch nền
Động mạch thông sau
Câu 913: TĨnh mạch mắt dẫn lưu vào
Xoang hang
Xoang chẩm
Xoang thằng
Xoang ngang
Xoang xích-ma
Câu 914: Động mạch nào sau đây không góp phần tạo nên vòng động mạch não
Động mạch não giữa
Động mạch não sau
Động mạch não trước
Động mạch thông trước
Động mạch thông sau
Câu 867: Khoang dưới nhện là một khoang giữa
Xương sọ và mang cứng
Màng cứng và màng nhện
Hai lá của màng nhện
Màng nhện và màng mềm
Màng mềm và nhu mô não
Câu 868. Dịch não tuỷ lưu thông ở
Khoang màng cứng
Khoang dưới màng cứng
Khoang dưới nhện
Giữa màng mềm và mô não
Mô não
Câu 869: Mô tả về màng cứng ở não, chi tiết nào sau đây SAI?
Được cấp máu bởi động mạch 🧠 giữa và động mạch não sau
Dính sát vào xương sọ nên ngoài khoang màng cứng được xem như là một khoang ảo
Có các xoang tĩnh mạch màng cứng
Mặt trong màng cứng ở não có các trẽ màng cứng
Hoành yên là một thành phần thuộc màng cứng
Câu 870. Màng mềm ở não có đặc điểm sau, ngoại trừ
Là mô liên kết lỏng lẻo chứa nhiều vi mạch
Đi len vào các rãnh của bán cầu đại não
Tạo nên lều tiểu não
Bao quanh các tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch não
Hình thành nên các đám rối mạc mạch
Câu 871. Đáy túi màng cứng của tuỷ gai ở ngang mức đốt sống
Thắt lưng 1
Thắt lưng 2
Cùng 1
Cùng 2
Cùng 3
Câu 872. Các nhánh thần kinh chi phối cảm giác cho màng não xuất phát từ thần kinh sọ nào sau đây?
Thần kinh II
thần kinh III
Thần kinh IV
Thần kinh V
Thần kinh VI
Câu 873. Dịch não tuỷ chủ yếu được tạo ra từ
Các hạt màng nhện
Các xoang tĩnh mạch màng cứng
Các tĩnh mạch não
Các tĩnh mạch liên lạc
Các đám rối màng mạch ở não thất
Câu 874. Dịch não tuỷ từ não thất bên đi vào não thất ba qua
Lỗ gian não thất
Rãnh hạ đồi
Cống não
Ngách phễu
Khoang dưới nhện
Câu 875. Khi chọc dò dịch não tuỷ, ngừoi ta thường chọn vị trí
Khe gian đốt sống ngực 11 - ngực 12
Khe gian đốt sống ngực 12 - thắt lưng 1
Khe gian đốt sống thắt lưng 1- thắt lưng 2
Khe gian đốt sống thắt lưng 4 - thắt lưng 5
Khe gian đốt sống cùng 3 - cùng 4
Câu 876. Hai động mạch đốt sống khi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành
Động mạch nền
Động mạch não sau
Động mạch não giữa
Động mạch tiểu não dưới trước
Động mạch tiểu não dưới sau
Câu 882: Vùng võ não ở hồi sau trung tâm ( vùng 3,2,1 bordman ) có chức năng gì
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng khứu giác
Câu 882: Vùng võ não ở hai bên khe cựa ( vùng 17 bordman ) có chức năng gì
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng khứu giác
Câu 882: Vùng võ não ở hồi thái dương ngang ( vùng 41, 42 bordman ) có chức năng gì
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng thính giác
Câu 882: Vùng võ não ở cực thái dương ( vùng 38 bordman ) có chức năng gì
Vùng vận động phối hợp
Vùng vỏ vận động chính
Vùng cảm giác thân thể
Vùng thị giác
Vùng tiền đình
Câu 883: Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?
Nhân lưng thần kinh lang thang
Nhân thần kinh hạ thiệt
Nhân chen kẽ
Nhân bó đơn độc
Nhân bụng thể thang
Câu 883: Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?
Nhân lưng thần kinh thiệt hầu
Nhân trám
Nhân bên
Nhân thon
nhân hoài nghi
Câu 883: Nhân xám nào sau đây nằm ở hành não?
Nhân lưng thần kinh thiệt hầu
Nhân tiền đình trong
Nhân ốc bụng
Nhân cung
nhân hoài nghi
Câu 886: Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang?
Mép trước
Bao trong
Vành tia
Thể chai
Bó đai
Câu 890: Trên thiết đồ cắt ngang não, trụ sau của bao trong nằm giữa
Nhân bèo và đồi thị
Nhân bèo và nhân trước tường
Nhân bèo và nhân đuôi
Nhân bèo và vỏ thuỳ đảo
Nhân bèo và lồi thể chai
Câu 892: Ở mặt trên ngoài của não, phần mô não vòng quanh đầu sau rãnh bên là:
Hồi sau trung tâm
Hồi trên viền
Hồi trán trên
Hồi thái dương dưới
Hồi góc
