Font size
WorksheetsÔn tập trắc nghiệm KTPT
Total questions: 55
Worksheet time: 18mins
Theo World Bank, các nước đang phát triển là
Các nước có thu nhập cao
Các nước có thu nhập trung bình và thấp
Các nước có thu nhập thấp
Các nước có thu nhập trung bình
Đâu là đặc trưng của các nước đang phát triển?
Năng suất lao động thấp
Mức sống và tỷ lệ tích lũy thấp
Trình độ khoa học công nghệ thấp
đúng hết
Khái niệm tăng trưởng kinh tế
Là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kì nhất định so với kì gốc
Là sự gia tăng về chất của nền kinh tế
Là sự ra tăng về quy mô và độ lớn của nền kinh tế
sai hết
Sự gia tăng về lượng có thể đo bởi
Độ lớn, quy mô, mức độ tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng
Quy mô tăng trưởng và Tốc độ tăng trưởng
Độ phát triển
Đâu là công thức thể hiện quy mô tăng trưởng và tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế
g=∆Yn/Y0x100%
∆Yn = Yn – Y0
∆Yn = Yn/Y0
Cả 3 đều đúng
GO là gì
Tổng giá trị sản xuất
Tổng thu nhập quốc dân
Thu nhập ròng
Cả 3 đều sai
Phân biệt GO và GDP
Đều giống nhau
GDP tính tất cả các sản phẩm đầu ra còn GO chỉ tính đến sản phẩm đầu ra cuối cùng
GO tính tất cả các sản phẩm đầu ra còn GDP chỉ tính đến sản phẩm đầu ra cuối cùng
Cả 3 đều sai
Sự khác nhau cơ bản của GDP và GNP
GDP quan tâm đến yếu tố lãnh thổ còn GNP quan tâm đến quốc tịch
GNP quan tâm đến yếu tố lãnh thổ còn GDP quan tâm đến quốc tịch
GNP phản ánh chính xác hơn về mức sống
GDP phản ánh chính xác hơn về mức sống
Đồng tiền tính giá bao gồm
Đồng nội tệ, đồng ngoại tệ mạnh
Ngang giá sức mua
có 2 ý đúng
có 2 ý sai
Đâu không phải là thời điểm tính giá
Giá hiện hành
Giá danh nghĩa
Giá thực tế
Cả 3 đều đúng
Phát triển kinh tế là quá trình thay đổi...(1)của nền kinh tế, là quá trình...(2)cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia
1.theo hướng tiến bộ hóa về mọi mặt
1.theo hướng CN hóa, hiện đại hóa
2.phát triển đầy đủ
2.hoàn thiện
3 nội dung phát triển kinh tế là
Tăng trưởng kinh tế trong ổn định và dài hạn
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ và hợp lý
Cơ cấu chuyển dịch theo hướng CN hóa HD hóa
Đạt được sự tiến bộ về mặt xã hội
Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn là
Sự biến đổi về lượng
Là sự tăng lên của tổng thu nhập nền kinh tế và thu nhập bình quân đầu người
Tạo ra sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
Cả 3
Quốc gia đạt được sự biến đổi về chất khi
Nâng cao chất lượng cuộc sống
Đảm bảo công bằng xã hội, cải thiện giáo dục, y tế
Tỉ lệ nghèo đói, thất nghiệp giảm
cả 3
Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự thay đổi... của nền kinh tế
về số lượng
thuần túy về mặt lượng
thuần túy về mặt chất
của mặt lượng và chất
Tăng trưởng kinh tế là... để có phát triển kinh tế
điều kiện cần
điều kiện đủ
điều kiện kiên quyết và duy nhất
điều kiện duy nhất
Phát triển bền vững là
Là sự thay đổi về lượng kết quả đầu ra của nền kinh tế
Quá trình có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí, hài hòa giữa ba mặt của sự phát triển: PTBV về kinh tế, xã hội và bảo vệ MT
Quá trình có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lí, hài hòa giữa hai mặt của sự phát triển: PTBV về kinh tế và bảo vệ MT
Là sự thay đổi cả về chất và lượng của nền kinh tế
PTBV về kinh tế bao gồm
Khai thác và sử dụng nguồn lực hiệu quả
Giảm thất nghiệp
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, nâng cao NSLD
Tăng khả năng cạnh tranh của nền kt
Đâu không phải là một ý của PTBV về xã hội
Giảm đói nghèo, thất nghiệp
Đảm bảo công bằng xã hội, cải thiện chất lượng cs dân cư
Tăng tỉ lệ tích lũy của dân cư
Giải quyết tốt vấn đề tị nạn
Bảo về MT trong phát triển kinh tế bền vững bao
Bảo vệ các nguồn tài nguyên
Cải tạo và nâng cao chất lượng cuộc sống của các sinh vật
Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên
Chống biến đổi khí hậu
Chỉ tiêu phản ánh TTKT và PTKT lần lượt bao gồm mấy chỉ tiêu
1 và 2
1 và 3
2 và 4
3 và 1
Công thức tính GDP tiếp cận từ sản xuất là
∑VAi
C+I+G+X-M
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều
Chỉ tiêu phản ánh biến đổi cơ cấu KT-XH bao gồm mấy chỉ tiêu
1
2
3
4
Chỉ tiêu đánh giá phát triển con người HDI bao gồm các chỉ số về
Tuổi thọ, Giáo dục, Tiền tiết kiệm
Tuổi thọ, Tỉ lệ biết chữ, Thu nhập
Thu nhập, Tỉ lệ biết chữ, Tuổi lao động
Tiền lương, Giáo dục, Tỉ lệ sinh
HDI dưới bao nhiêu thì cho biết trình độ phát triển con người thấp
0.8
0.79
0.5
0.4
Các nhân tố phi kinh tế ảnh hưởng đến tăng trưởng và phát triển kinh tế không bao gồm
Thể chế chính trị
Tôn giáo, văn hóa
Dân tộc
Tổng cung
Khi AS thẳng đúng tăng trưởng kinh tế ntn
Không có tăng trưởng kinh tế
Chỉ có tăng trưởng kinh tế khi AD dịch sang phải
Chỉ có tăng trưởng kinh tế khi AD dịch sang trái
Luôn có tăng trưởng
Với AS dốc lên, AD dịch sang phải thì
Không có tăng trưởng kinh tế
Có tăng trưởng kinh tế
Có phát triển kinh tế
Nền kinh tế tăng trưởng nhưng chậm
Các yếu tố đầu vào của sản xuất bao gồm
Đường xá
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Vốn và Công nghệ
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Vốn
Khoa học Công nghệ
Tài nguyên thiên nhiên
Nguồn lao động
Nguồn lao động là gì
Là những người trong độ tuổi theo quy định và có khả năng lao động
Là bộ phận của dân cư trong hoặc ngoài độ tuổi quy định có tham gia lao động hoặc những người đang tích cực tìm việc
Là những người đang tham gia lao động
Là những người trong độ tuổi lao động
Khoa học là gì
Là một môn học
Là tập hợp những phương pháp, phương tiện, kiến thức, kĩ năng nhằm biến đổi nguồn lực thành các sp và dvu phục vụ cho con ng
Là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy mô, quy luật của TNXH và tư duy
Là tập hợp những phương pháp, phương tiện, kiến thức, kĩ năng về TNXH
Cơ cấu kinh tế là tập hợp các...(1) hợp thành tổng thể của nền kinh tế và...(2) hợp thành so với tổng thể
1.bộ phận
1.mối quan hệ
2.ngành hay nhóm ngành kinh tế
2.mối quan hệ hợp thành các bộ phận
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế oqr các nước phát triển
Giảm NN, Tăng CN và DV
Giảm NN và CN, tăng DV
Giảm NN, Tăng CN, Giảm DV
Tăng NN, Tăng CN, Giảm DV
Nội dung quy luật tiêu dùng cá nhân của Engel:
Thu nhập bình quân đầu người tác động đến chi tiêu cho giáo dục
Tỉ lệ chi tiêu của hộ gia đình giảm làm tăng tỉ trọng CN và DV
Thu nhập bình quân đầu người tác động đến tỉ trọng cơ cấu ngành KT
Tỉ lệ chi tiêu của hộ gia đình tăng làm tăng tỉ trọng
Theo quy luật phân phối lao động của Fisher, khi KHCN phát triển
NN là ngành dễ thay thế lao động nhất rồi đến DV và cuối cùng là CN
CN là ngành dễ thay thế lao động nhất rồi đến DV và cuối cùng là NN
NN là ngành dễ thay thế lao động nhất rồi đến CN và cuối cùng là DV
DV là ngành dễ thay thế lao động nhất rồi đến NN và cuối cùng là CN
Khi KHCN phát triển và thu nhập đầu người tăng thì...
Lao động trong ngành NN giảm
Lao động trong ngành CN giảm
Lao động trong ngành DV giảm
Cả B và C đều đúng
Phân loại cơ cấu vùng kinh tế
Vùng KT ngành
Vùng KT tổng hợp
Vùng kinh tế bộ phận
Cả 3 đều đúng
Cơ cấu vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có... (1)kết hợp chặt chẽ với...(2)
1.tư nhân hóa
1.chuyên môn hóa sx
2,sự phát triển tổng hợp
2.từng vùng kinh tế lãnh thổ
Lợi thế so sánh bao gồm
Lợi thế so sánh tuyệt vời
Lợi thế so sánh ngang và dọc
Lợi thế so sánh tuyệt đối tương đối
Lợi thế so sánh tự nhiên và nhân tạo
Liên kết vùng tự nhiên gồm mấy loại
1
2
3
4
Công bằng xã hội là
Phương thức đúng đăn nhất để thỏa mãn nhu cầu của môt nhóm người trong xh
Là một xã hội công bằng, người dân có cơ hội công bằng
Là một xã hội không có sự cùng khổ tuyệt
Sự phù hợp giữa vai trò thực tiễn của cá nhân với địa vị của họ trong đời sống xh
Trong Kinh tế học, công bằng xã hội được phân thành mấy loại
1
2
3
4
Phân phối thu nhập lần đầu là
Hình thức phân chia thu nhập theo các yếu tố sx đóng góp
Là sự can thiệp của Nhà nc đến phân phối thu nhập cá nhân
Là tiền thuế phải trả
Là chi phí bỏ ra lần đầu
Đánh thuế thu nhập, trợ cấp, chi tiêu công của chính phủ là ví dụ của...
Phân phối thu nhập lần đầu
Phân phối thu nhập lần hai
Phân phối lại thu nhập
Tái hân phối thu nhập
Hệ số chênh lệch thu nhập là chênh lệch thu nhập chi tiêu giữa nhóm... với...
giàu nhất với tổng thu nhập của dân số trong vùng
giàu nhất với nghèo nhất
nghèo nhất với tồng thu nhập
cảm ơn My vì đã làm ra bộ trắc nghiệm này
Hệ số càng lớn thì bất bình đẳng càng
thấp
cao
không ảnh hưởng
cả 3 đều sai
Đường cong Lorenz càng gần đường phân giác thì chênh lệch giàu nghèo càng...
cao
thấp
không thể tính được
thiếu điều kiện để xác
Hệ số Gini là
biểu hiện số dân nghèo
thước đo bất công bằng xh
bất công bằng trong giáo dục
tỉ lệ nghèo
Theo World Bank, một quốc gia có công bằng xh khi tỉ trọng TN của x% dân số nghèo nhất bằng bao nhiều
10%
20%
40%
50%
Tình trạng một bộ phận dân cư không đc đảm bảo những nhu cầu tối thiểu nhằm duy trì cuộc sống là
Nghèo tương đối
Nghèo tuyệt đối
Tỉ lệ nghèo
Nghưỡng nghèo
Đánh giá nghèo tuyệt đối bao gồm
ngưỡng nghèo/chuẩn nghèo
chuẩn hộ cận nghèo
tỷ lệ và khoảng cách nghèo
đúng hết khỏi cần đọc
Khoảng cách nghèo cho biết
Tỉ lệ thu nhập giữa ng giàu và nghèo
Chi phí tối thiểu để đưa người nghèo lên mức sống tối thiểu
Chi phí trợ cấp cho người nghèo trong một khu vực
Khoảng cách giàu nghèo tại địa phương đó
Nguyên nhân nghèo đói không bao gồm
Nguồn lực và trình độ hạn chế
Quy mô gia đình lớn
Sức khỏe yếu và bệnh tật
Năng suất lao động thấp
Chính sách vĩ mô và cải cách có thể trở thành nguyên nhân gây đói nghèo?
có
hông bé ơi
