wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn hóa Việt Nam 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

điểm khác nhau giữa văn hóa gốc nông nghiệp và văn hóa gốc du mục:

a)

văn hóa nông nghiệp coi trọng tập thể, cộng đồng

còn văn hóa du mục coi trong cá nhân

b)

văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân

còn văn hóa du mục coi trong tập thể, cộng đồng

2.

trong kiến trúc nhà sự khác biệt loại hình văn hóa thể hiện ở: phương đông thấp, luôn ẩn mình với thiên nhiên còn phương tây cao và nhiều cửa sổ

a)

phương đông cao, luôn ẩn mình với thiên nhiên còn phương tây thấp và nhiều cửa sổ

b)

phương đông thấp, luôn ẩn mình với thiên nhiên còn phương tây cao và nhiều cửa sổ

3.
  1. cách xác định các yếu tố cấu thành chỉnh thể văn hóa dựa trên:

a)
  1. nguyên tắc xác định loại hình văn hóa

b)
  1. nguyên tắc xác định loại hình văn hóa - nghệ thuật

c)
  1. nguyên tắc xác định loại hình Xã hội

4.

trong tư duy loại hình văn hóa gốc nông nghiệp: thiên về tổng hợp và trọng quan hệ

a)

thiên về tổng hợp và trọng quan hệ

b)

thiên về tổng hợp

c)

trọng quan hệ

5.

điều kiện địa lí việt nam:

a)

Yead

b)

xứ sở thần tiên

c)

Thảo nguyên rộng

d)

xứ nóng, sông nước, ngã tư đường giao lưu

6.

thời gian văn hóa được xác định:

a)

tự xuất hiện

b)

từ lúc hình thành đến khi lụi tàn

c)

khi đất nước phát triển

d)

khi con người tìm được

7.

nhóm cư dân bách việt là khối tộc người thuộc nhóm:

a)

Kadai

b)

Afroasiatic

c)

Austronesian

d)

Austroasiatic

8.

cư dân đông nam á thuộc chủng người:

a)

Indonesia

b)

Indonesian

9.

chủng nam á là

a)

 chủng bách việt

b)

chủng 1:22 SA

10.

chủng nam á bao gồm

a)

việt mường, tày thái, mèo dao

b)

tày thái, mèo dao

c)

môn khmer, việt mường

d)

môn khmer, việt mường, tày thái, mèo dao

11.

không gian văn hóa phương bắc cổ đại thuộc

a)

sông Hoàng Hà tới sông Dương Tử

b)

lưu vực sông hoàng hà

c)

sông Dương Tử

d)

No

12.
  1. đặc trưng văn hoá của lễ hội vùng việt bắc:

a)

"Tiến lên miền Nam"

b)
  1. lòng tòng, điệu múa xoè (tây bắc)

c)

Bài chòi

d)

Đờn ca tài tử

13.

hệ thống mương phai lái lịn:

a)

văn hóa nông nghiệp vùng Sông nước

b)

văn hóa nông nghiệp vùng Bắc Bộ

c)

văn hóa nông nghiệp vùng tây bắc

d)

văn hóa nông nghiệp vùng tây Nam

14.
  1. vùng văn hóa việt bắc là nơi cư trú của các cư dân chủ thể:

a)
  1. tày-nùng

b)

mèo dao

c)

môn khmer

d)

cả 3

15.

hình ảnh chợ nổi và con thuyền:

a)

Chợ nổi Long Xuyên

b)

Chợ nổi Ngã Năm

c)

Chợ nổi Cái Răng

d)

nam bộ (sông nước)

16.

cái nôi của việt nam:

a)

đồng bằng bắc bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

17.

văn hóa việt nam được hình thành trên

a)

nền văn hóa đông nam á cổ đại

b)

nền văn hóa đông nam á hiện đại

18.

di sản văn hóa phi vật thể đầu tiên:

a)
  • Hội Gióng ở đền Sóc và đền Phù Đổng

b)
  • Không gian Văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên

c)
  • Nghệ thuật Bài chòi Trung bộ

d)

nhã nhạc cung đình huế

19.

sản phẩn có giá trị tinh thần:

a)

phi vật thể

b)

vật thể

20.

di sản thiên nhiên được Unesco công nhận 2 lần:

a)

hạ long (1994, 2000)

b)

phong nha kẽ bàng (2000, 2015) hạ long (1994, 2000)

c)

phong nha kẽ bàng (2000, 2015)

21.

di sản hỗn hợp:

a)

quần thể danh thắng tràng an

b)

Chăn,gối,nệm

22.

chữ nôm hình thành trong giai đoạn

a)

văn hóa Đại Việt

b)

văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

c)

văn hóa Đại Nam

d)

văn hóa hiện đại

23.

đặc trưng văn hóa đông sơn:

a)

Hang động, đá

b)

Cung điện và thành quách

c)

nhà sàn, mái muôi rùa, vật liệu tre nứa

d)

ở nhà sàn, mái muôi rùa, vật liệu đồng

24.

điểm nổi bật văn hóa việt nam tiếp xúc thời bắc thuộc:

a)

tiếp xúc văn hóa Phương Tây và làm giàu văn hóa bản sắc

b)

tiếp xúc văn hóa hán và làm giàu văn hóa bản sắc

25.

tư tưởng chủ nghĩa Mác:

a)

giai đoạn văn hóa Đại Việt

b)

giai đoạn văn hóa Đại Nam

c)

giai đoạn văn hóa Hán

d)

giai đoạn văn hóa Phương Tây

26.

thời vua Gia Long nước ta:

a)

Việt Nam

b)

Lĩnh Nam

c)

Đại Cồ Việt

d)

Vạn Xuân

27.

Kito xuất hiện vào ?

a)

Hiện Đại

b)

Văn Lang - Âu Lạc

c)

văn hóa Đại Việt

d)

văn hóa Đại Nam

28.

giai đoạn văn hóa việt nam hiện nay

a)

giao lưu với phương tây và khu vực

b)

chơi một mình

29.

lịch sử nước ta giao lưu mạnh với trung hoa:

a)

Giai đoạn thời Đại Nam

b)

giai đoạn thời Đại Việt

c)

Giai đoạn thời Văn Lang - Âu Lạc

30.

trong rũi có may:

a)

quy luật vũ trụ

b)

quy luật bản chất của các thành tố triết lí âm dương

c)

Hên

d)

thì dị đó

31.

ngũ hành:

a)

hành thổ vô tâm

b)

hành thổ lệch tâm

c)

hành thổ trung tâm

d)

quá mệt

32.

quan niệm xây nhà người việt hướng chính

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

33.

lịch cổ truyền:

a)

Lịch Âm - Dương

b)

Lịch Âm

c)

Lịch Dương

d)

Lịch treo tường

34.

giáp:

a)

tổ chức nông thôn theo huyết thống

b)

tổ chức nông thôn theo truyền thống

35.

phong tục giã cối đón dâu:

a)

con dâu về nhà phải biết giã gạo

b)

đông con nhiều cháu

c)

giã gạo mọi lúc

36.

khôn độc không bằng ngốc đàn:

a)

đơn độc

b)

thói cào bằng

c)

cộng đồng

d)

tự trị

37.

vật biểu phương nam:

a)

con trâu,bò

b)

con cò

c)

con gà ta

d)

con chim

38.

trong hà đồ hành hoả ứng với

a)

phương bắc

b)

phương nam

c)

phương đông

d)

phương tây

39.

trong tập tục hôn nhân truyền thống:

a)

quyền lợi gia tộc đặc lên hàng đầu

b)

quyền lợi 2 vợ chồng đặc lên hàng đầu

c)

quyền lợi thông gia đặc lên hàng đầu

d)

quyền lợi bạn bè hai bên đặc lên hàng đầu

40.

đô thị truyền thống:

a)

phần đô (thể hiện chức năng hành chính) không nổi bật

b)

phần đô (thể hiện chức năng hành chính) nổi bật

41.

bánh tro:

a)

sử dụng dịp tiết thanh minh

b)

sử dụng dịp tết trung thu

c)

sử dụng dịp tết đoan ngọ

d)

sử dụng dịp noel

42.

phân biệt chính cư và ngụ cư:

a)

nhằm xem xét xây thêm nhà ở

b)

xem xét nhiều quá đuổi bớt

c)

nhằm kiểm tra dân số

d)

nhằm duy trì, ổn định xã hội

43.

nhược điểm coi trọng danh dự:

a)

tính ích kỹ

b)

tính sĩ diện

c)

tính toán kỹ

d)

tính đi ngủ

44.

lễ hội nghinh ông:

a)

thờ mẫu

b)

thờ cá ông

c)

thờ thần

d)

Thờ ông

45.

làng nào cũng có:

a)

đình

b)

điện

46.

con đường phát triển tư duy phương nam đi theo thành tố số lẻ:

a)

Ngũ Hành

b)

1 (hỗn mang) sinh 2 (âm dương)

2 sinh 3 (tam tài)

c)

Tam Tài

d)

1 (hỗn mang) sinh 2 (âm dương), 2 sinh 3 (tam tài), 3 sinh 5 (ngũ hành)

47.

con đường phát triển tư duy phương bắc đi theo thành tố số chẵn:

a)

Bát quái

b)

1 (thái cực) sinh 2 (thái cực), 2 sinh 4 (tứ tượng), 4 sinh 8 (bác quái)

c)

1 (thái cực) sinh 2 (thái cực)

d)

Tứ Tượng

48.

cơ sở hình thành ngũ hành:

a)

Hà đồ

b)

lạc thư

c)

hà đồ và lạc thư

d)

hông phải 2 cái này

49.

ngũ hành là nguồn gốc

a)

phương Đông

b)

Đông nam

c)

phương Tây

d)

phương nam

50.

trong lục phủ ngũ tạng: phủ thứ 6 là tam tiêu

a)

phủ thứ 6 là tam tiêu

b)

phủ thứ 4 là tam tiêu

c)

phủ thứ 5 là tam tiêu

d)

phủ thứ 3 là tam tiêu

51.

2 đặc trưng cơ bản của làng xã nông thôn việt nam:

a)

next...

b)

cộng đồng

c)

tự trị

d)

cộng đồng và tự trị

52.

tính ngưỡng sùng bái sinh sôi:

a)

tính ngưỡng phồn thực

b)

khác

53.

nét sống dân chủ bình đẳng của làng xã nông thôn việt nam:

a)

tính cộng đồng

b)
Tự do, bình đẳng, dân chủ, văn minh
c)

tính tự trị

d)

tính đoàn kết

54.

trong quy luật nói về quan hệ các thành tố âm dương:

a)

âm cực sinh âm, dương cực sinh âm

b)

âm cực sinh dương, dương cực sinh âm

55.

khi nói vê triết lí âm dương:

a)

bản chất của vũ trụ

b)

bản chất của thần số học

56.

kí hiệu:

a)

âm hình vuông 2 vạch dài, dương hình tròn 1 vạch ngắn

b)

âm hình vuông 1 vạch ngắn, dương hình tròn 1 vạch dài

c)

âm hình vuông 2 vạch ngắn, dương hình tròn 1 vạch dài

d)

âm hình vuông 2 vạch ngắn, dương hình tròn 2 vạch dài

57.

việt nam:

a)

trọng nam, trọng người ngoài

b)

trọng phụ nữ, trọng hàng xóm

c)

trọng nam, trọng hàng xóm

d)

trọng phụ nữ, trọng người ngoài

58.

đặc điểm tính ngưỡng người việt:

a)

thờ đa thần

b)

thờ đa thần, đề cao phụ nữ, gắn bó mật thiết với tự nhiên, luôn hình thành tính cách cặp đôi

c)

thờ đa thần, xem nhẹ phụ nữ, luôn hình thành tính cách cặp đôi

d)

gắn bó mật thiết với tự nhiên, luôn hình thành tính cách cặp đôi

59.

cây đa:

a)

có bóng mát

b)

sự liên kết trong và ngoài làng

c)

sự liên kết trong làng

d)

sự liên kết ngoài làng

60.

sở đầm hòn đỏ khánh hoà:

a)

Bà Lường

b)

thờ lỗ lường

c)

tín ngưỡng phồn thực

d)

thờ lỗ lường, tín ngưỡng phồn thực