wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cảm biến

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

A. Đại lượng vật lý

b)

B. Đại lượng điện

c)

C. Đại lượng dòng điện

d)

D. Đại lượng điện áp

2.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

A. Đại lượng không điện

b)

B. Đại lượng điện

c)

C. Đại lượng dòng điện

d)

D. Đại lượng điện áp

3.

Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:

a)

A. Đại lượng không điện

b)

B. Đại lượng điện

c)

C. Đại lượng áp suất

d)

D. Đại lượng tốc độ

4.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

A. Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

B. Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

C. Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

D. Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

5.

Phương trình biểu diễn đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào ?

a)

A. Phương pháp tuyến tính

b)

B. Phương pháp phi tuyến

c)

C. Phương pháp bình phương tối thiểu

d)

D. Phương pháp bình phương lớn nhất

6.

Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

A. Hiệu ứng nhiệt điện

b)

B. Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

C. Hiệu ứng áp điện

d)

D. Hiệu ứng cảm ứng

7.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

A. Hiệu ứng nhiệt điện

b)

B. Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

C. Hiệu ứng áp điện

d)

D. Hiệu ứng cảm ứng

8.

Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

A. Hiệu ứng quang điện

b)

B. Hiệu ứng quang-điện từ

c)

C. Hiệu ứng áp điện

d)

D. Hiệu ứng cảm ứng điện

9.

Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây:

a)

A. Cảm biến đo từ thông

b)

B. Cảm biến đo bức xạ ánh sang

c)

C. Cảm biến đo dòng điện

d)

D. Cảm biến đo tốc độ

10.

Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là:

a)

A. Đại lượng điện

b)

B. Đại lượng cần đo và nhiễu

c)

C. Dòng điện và điện áp

d)

D. Tổng trở

11.

Đại lượng tác động đầu ra của cảm biến đo khối lượng là:

a)

A. Khối lượng

b)

B. Nhiễu

c)

C. Độ nhạy

d)

D. Điện áp hoặc dòng điện

12.

Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây:

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Độ ẩm

c)

C. Điện áp hoặc dòng điện

d)

D. Đại lượng điện

13.

Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến

a)

A. Là tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến

b)

B. Là tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến

c)

C. Là tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến

d)

D. Là tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến

14.

Về mặt kỹ thuật nên lựa chọn cảm biến có:

a)

A. Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn

b)

B. Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ

c)

C. Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn

d)

D. Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ

15.

Khi lựa chọn cảm biến, giới hạn đo như thế nào là phù hợp nhất?

a)

A. Càng lớn càng tốt

b)

B. Càng nhỏ càng tốt

c)

C. Nằm trong 2/3 khoảng muốn đo

d)

D. Lớn hơn hoặc bằng khoảng muốn đo và cần gần khoảng muốn đo càng tốt

16.

Độ nhạy của một cảm biến như thế nào thì tốt?

a)

A. Càng lớn càng tốt

b)

B. Không lớn không nhỏ

c)

C. Càng nhỏ càng tốt

d)

D. Tùy thuộc vào khoảng muốn đo

17.

Nguyên lý nào của cảm biến sau đây được coi là chuyển đổi dạng số:

a)

A. Đo nhiệt đo

b)

B. Đo khối lượng

c)

C. Đo khoảng cách

d)

D. Công tắc

18.

Cảm biến loại tích cực biến đổi trực tiếp đại lượng không điện cần đo:

a)

A. Đại lượng R/L/C

b)

B. Tổng trở

c)

C. Trở kháng

d)

D. Đại lượng điện

19.

Cảm biến loại thụ động biến đổi đại lượng không điện cần đo thành:

a)

A. Đại lượng điện

b)

B. Đại lượng không điện

c)

C. Đại lượng R/L/C

d)

D. Đại lượng tuyến tính

20.

Thực chất tế bào quang dẫn là một điện trở được chế tạo từ

a)

A. Các kim loại tinh khiết

b)

B. Các phi kim

c)

C. Các hợp kim

d)

D. Các chất bán dẫn

21.

Tế bào quang dẫn có độ nhạy phụ thuộc vào

a)

A. Các kim loại tinh khiết

b)

B. Các phi kim

c)

C. Các chất bán dẫn

d)

D. Các hợp kim

22.

Loại cảm biến quang có khoảng cách phát hiện xa nhất là:

a)

A. Cảm biến quang loại thu phát chung

b)

B. Cảm biến quang loại khuếch tán

c)

C. Cảm biến quang loại phản xạ

d)

D. Cảm biến thu phát độc lập

23.

Cảm biến quang điện hoạt động dựa trên nguyên lý chung:

a)

A. Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động

b)

B. Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động

c)

C. Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động

d)

D. Thay đổi trạng thái điện khi có ánh sáng thích hợp tác động

24.

Quang trở là phần tử thụ động có giá trị điện trở ……. khi cường độ chiếu sáng giảm, và……khi cường chiếu sáng tăng.

a)

A. Giảm, tăng

b)

B. Tăng, tăng

c)

C. Tăng, giảm

d)

D. Giảm, giảm

25.

Tế bào quang điện có nguyên lý hoạt động:

a)

A. Tích cực

b)

B. Thụ động

c)

C. Rời rạc

d)

D. Số

26.

Tế bào quang dẫn thực chất là một điện trở có:

a)

A. Điện trở trong tối bé

b)

B. Điện trở trong tối lớn

c)

C. Điện trở trong tối lớn và giảm nhanh khi độ rọi sáng tăng

d)

D. Điện trở trong tối bé và tăng nhanh khi độ rọi sáng tăng

27.

Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt dương là:

a)

A. Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C

b)

B. Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

c)

C. Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

d)

D. Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C

28.

Nhiệt điện trở có hệ số nhiệt âm là:

a)

A. Đo được nhiệt độ lớn hơn 00C

b)

B. Giá trị điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

c)

C. Giá trị điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

d)

D. Đo được nhiệt độ nhỏ hơn 00C

29.

Nguyên lý hoạt động của nhiệt kế giãn nở là:

a)

A. Dựa trên sự giãn nở của chất khí khi tăng nhiệt độ

b)

B. Dựa trên sự giãn nở của chất rắn khi tăng nhiệt độ

c)

C. Dựa trên sự giãn nở của vật liệu khi tăng nhiệt độ

d)

D. Dựa trên sự phụ thuộc điện trở suất của vật liệu khi tăng nhiệt độ.

30.

Các loại nhiệt điện trở là:

a)

A. Nhiệt điện trở kim loại

b)

B. Nhiệt điện trở SiliC.

c)

C. Nhiệt điện trở oxit bán dẫn

d)

D. Nhiệt trở kim loại, nhiệt trở Silic, nhiệt trở oxit bán dẫn

31.

Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn là khi nhiệt độ thay đổi thì:

a)

A. Chiều dài của vật liệu thay đổi

b)

B. Thể tích của vật liệu thay đổi

c)

C. Điện trở của vật liệu thay đổi

d)

D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi

32.

Nguyên lý đo của nhiệt kế giãn nở dùng chất lỏng là khi nhiệt độ thay đổi thì:

a)

A. Chiều dài của vật liệu thay đổi

b)

B. Thể tích của vật liệu thay đổi

c)

C. Điện trở của vật liệu thay đổi

d)

D. Điện trở suất của vật liệu thay đổi

33.

Thermocouple là :

a)

A. Nhiệt điện trở.

b)

B. Nhiệt kế giãn nở.

c)

C. Cặp nhiệt điện

d)

D. Hỏa kế

34.

Nguyên lý hoạt động của cặp nhiệt điện dựa trên:

a)

A. Sự phân bố phổ bức xạ nhiệt do dao động nhiệt

b)

B. Sự giãn nở của vật rắn

c)

C. Cơ sở hiệu ứng nhiệt điện

d)

D. Thay đổi giá trị điện trở

35.

Để đo nhiệt độ thấp thực tế người ta thường sử dụng:

a)

A. Nhiệt kế giãn nở

b)

B. Nhiệt điện trở

c)

C. Hỏa kế

d)

D. Cặp nhiệt điện

36.

Để chế tạo nhiệt kế giãn nở dùng chất rắn, người ta thường sử dụng:

a)

A. Hai kim loại có bản chất hóa học giống nhau

b)

B. Một kim loại và một phi kim

c)

C. Hai kim loại có hệ số giãn nở theo chiều dài khác nhau

d)

D. Một kim loại và thủy ngân

37.

Mục đích cảm biến tiệm cận dùng để:

a)

A. Đo khoảng cách

b)

B. Đo sự dịch chuyển

c)

C. Hiển thị kết quả đo

d)

D. Phát hiện có hay không có vật, đo khoảng cách và đo sự dịch chuyển

38.

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện cảm có thể phát hiện là:

a)

A. Kim loại

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất rắn

d)

D. Vật bất kỳ

39.

Đối tượng cảm biến tiệm cận điện dung có thể phát hiện là:

a)

A. Kim loại

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất rắn

d)

D. Vật bất kỳ

40.

Cảm biến đo biến dạng chính là các đầu đo biến dạng có thể sử dụng để đo:

a)

A. Áp suất

b)

B. Lực

c)

C. Gia tốc

d)

D. Áp suất lực và gia tốc

41.

Khi đo biến dạng, các đầu đo biến dạng loại điện trở thường:

a)

A. Cách bề mặt của cấu trúc cần khảo sát một khoảng

b)

B. Có tiết diện thay đổi theo chiều dịch chuyển bề mặt của cấu trúc cần khảo sát

c)

C. Dán trực tiếp lên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát

d)

D. Có con trượt cơ học liên kết với vật trên bề mặt của cấu trúc cần khảo sát

42.

Cảm biến lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào sau đây:

a)

A. Thay đổi điện trở theo lực

b)

B. Thay đổi điện áp theo lực

c)

C. Thay đổi dòng điện theo lực

d)

D. Thay đổi điện từ theo lực

43.

Encoder là:

a)

A. Thiết bị cơ điện có thể phát hiện sự chuyển ðộng hay vị trí vật

b)

B. Thiết bị dựa trên quang trở có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật.

c)

C. Thiết bị cơ điện chuyển đổi sự chuyển động quay thành vị trí vật

d)

D. Thiết bị cơ điện, dựa trên quang trở có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật chuyển đổi sự chuyển động quay thành vị trí vật.

44.

Khi bị kéo giãn ra thì giá trị điện trở của cảm biến lực sẽ:

a)

A. Tăng lên

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Không thay ðổi

d)

D. Tùy thuộc vào hướng kéo giãn

45.

Khi bị nén co lại thì giá trị ðiện trở của cảm biến lực sẽ

a)

A. Tãng lên.

b)

B. Giảm xuống

c)

C. Không thay ðổi

d)

D. Tùy thuộc vào hướng kéo giãn.

46.

Cảm biến lực được chế tạo dựa trên sự thay đổi về nguyên tắc nào sau đây:

a)

A. Thay đổi điện trở theo lực

b)

B. Thay đổi điện áp theo lực

c)

C. Thay đổi dòng điện theo lực

d)

D. Thay đổi điện từ theo lực

47.

Phát biểu nào sau ðây đúng với cảm biến đo lượng lực:

a)

A. Dựa trên hiệu ứng áp điện.

b)

B. Dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

c)

C. Dựa trên hiệu ứng hỏa điện

d)

D. Dựa trên hiệu ứng Hall

48.

Cảm biến điện trở lực căng có:

a)

A. Giá trị điện trở thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

b)

B. Độ dài thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

c)

C. Hệ số biến dạng là hằng số

d)

D. Giá trị điện trở không thay đổi khi bị kéo, nén hay xoắn

49.

Cấu tạo cơ bản của cảm biến quang gồm:

a)

A. Thấu kính hội tụ

b)

B. Thấu kính phân kỳ

c)

C. Bộ khuếch đại ánh sang

d)

D. Đầu phát và đầu thu

50.

Ưu điểm của cảm biến quang thu phát chung so với cảm biến quang thu phát độc lập là:

a)

A. Giảm bớt dây dẫn

b)

B. Độ chính xác

c)

C. Tính ổn định

d)

D. Ảnh hưởng bởi bề mặt vật liệu.

51.

Ưu điểm của cảm biến quang thu phát độc lập so với cảm biến quang thu phát chung là:

a)

A. Khoảng cách phát hiện xa, không bị ảnh hưởng bởi bề mặt, màu sắc

b)

B. Độ chính xác

c)

C. Tính ổn định

d)

D. Dây dẫn

52.

Cảm biến màu thiết kế dựa vào các màu sắc chủ đạo nào

a)

A. Đỏ, xanh lá, tím

b)

B.Đỏ, xanh lá, nâu

c)

C. Xanh lá cây, tím, vàng

d)

D. Đỏ, xanh lá cây, xanh dương

53.

Cảm biến quang phản xạ dùng để đo vị trí dịch chuyển là cảm biến có:

a)

A. Đầu thu quang và nguồn phát đặt so le nhau

b)

B. Đầu thu quang và nguồn phát đặt lệch nhau

c)

C. Đầu thu quang và nguồn phát đặt về hai phía thẳng hàng nhau

d)

D. Đầu thu quang đặt cùng phía với nguồn phát

54.

Cảm biến quang soi thấu dùng để đo vị trí dịch chuyển là cảm biến có:

a)

A. Đầu thu quang và nguồn phát đặt so le nhau

b)

B. Đầu thu quang và nguồn phát đặt lệch nhau

c)

C. Đầu thu quang và nguồn phát đặt về hai phía thẳng hàng nhau

d)

D. Đầu thu quang đặt cùng phía với nguồn phát

55.

Phương pháp nào sau đây thuộc loại đo nhiệt độ theo phương pháp đo không tiếp xúc:

a)

A. Phương pháp dùng hỏa kế

b)

B. Phương pháp dùng điện trở chất bán dẫn

c)

C. Phương pháp dùng điện trở kim loại

d)

D. Phương pháp cặp nhiệt điện

56.

Nhiệt điện trở oxit bán dẫn có tính chất:

a)

A. Hệ số nhiệt trở dương

b)

B. Hệ số nhiệt trở âm

c)

C. Hệ số nhiệt trở lớn

d)

D. Hệ số nhiệt trở bằng 0

57.

Nhiệt điện trở kim loại thường được chế tạo từ:

a)

A. Nikel

b)

B. Đồng

c)

C. Platinum

d)

D. Wonfram, Nikel, đồng và Platinum

58.

Đo nhiệt độ cao hơn 300oc người ta thường dùng:

a)

A. Nhiệt trở kim loại Ni

b)

B. Nhiệt trở kim loại Pt

c)

C. Nhiệt trở kim loại Cu

d)

D. Nhiệt trở kim loại Ni và Cu

59.

Ưu điểm của nhiệt kế giãn nở đo nhiệt độ là:

a)

A. Đơn giản

b)

B.Chi phí thấp

c)

C.Độ chính xác cao

d)

D. Độ chính xác cao, đơn giản, giá thành thấp

60.

Cấu trúc bên trong của Encoder có các bộ phận thu phát

a)

A. Tỉ lệ với số Bit

b)

B. Mạch điện tử chia xung nhằm nâng cao độ chính xác

c)

C. Đặt song song với nhau

d)

D. Đặt vuông góc với nhau

61.

Máy phát tốc được sử dụng nhằm:

a)

A. Xác định vận tốc quay của động cơ

b)

B. Xác định vị trí của Stator động cơ

c)

C. Xác định vị trí của Rotor động cơ

d)

D. Ổn định tốc độ đông cơ