wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrase verb 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Devote to

a)

Cống hiến cho

b)

Ăn cơm

c)

nâng cấp

d)

truyền lại

2.

On top of the world = on cloud nine = over the moon

a)

Rất buồn

b)

Rất vui sướng hạnh phúc

c)

Rất thông minh

d)

Rất ghét

3.

Biological parent

a)

Ông bà

b)

Anh em ruột

c)

Cha mẹ ruột

d)

Bạn bè

4.

Communist party of viet nam

a)

Bộ giáo dục

b)

Bộ máy nhà nước

c)

Bộ công thương

d)

Đảng cộng sản việt nam

5.

Field hospital

a)

Bệnh viện xã

b)

Bệnh viện dã chiến

c)

Bệnh viện bỏ hoang

d)

Bệnh nhân

6.

Historical figure

a)

Nhân vật lịch sử

b)

Nhận vật hư cấu

c)

Nhân vật anh hùng

d)

Nhân vật

7.

Human being

a)

Con chim

b)

Phụ nữ

c)

Con người

d)

Đàn ông

8.

Impressive achievement

a)

Thành quả

b)

Thành công

c)

Thành trì vững chắc

d)

Thành tích ấn tượng

9.

National hero

a)

Anh hùng dân tộc

b)

Anh hùng bàn phím

c)

Anh hùng núp

d)

Anh hùng mõm

10.

Pacreatic cancer

a)

Ung thư xương

b)

Ung thư tiến tuỵ

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư vú

11.

Resistance war

a)

Cuộc đình công

b)

Cuộc thi

c)

Cuộc kháng chiến

d)

Cuộc khởi nghĩa

12.

War hero

a)

Anh hùng của anh hùng

b)

Anh hùng bàn phím

c)

Anh hùng núp

d)

Anh hùng chiến tranh

13.

Attend school/college

a)

Nghỉ học ( trường đh/ cao đẳng )

b)

Đi học ( trường đh/ cao đẳng )

c)

Ngày nghỉ ( trường đh/ cao đẳng )

d)

Kì nghỉ ( trường đh/ cao đẳng )

14.

Be admired for

a)

Phàn nàn vì

b)

Bị chê vì

c)

Ngưỡng mộ vì

d)

Khóc lóc vì

15.

Be held in prison

a)

Bị giam giữ trong tù

b)

Bị bắt ngoài khơi

c)

Bị bắt vì tổ chức

d)

Bị đánh

16.

Do one’s duty

a)

Làm bài tập

b)

Làm nhiệm vụ

c)

Làm công việc

d)

Làm việc nhà

17.

Fight the disease

a)

Chống lại nhà nước

b)

Chống lại chiến tranh

c)

Chống lại bệnh tật

d)

Chống lại cảnh sát

18.

Hold the record

a)

giữ chức vụ

b)

giữ máy quay

c)

giữ vé xe

d)

giữ kỷ lục

19.

Bond over

a)

Kết thân vì

b)

Kết quả

c)

Kết thúc của

d)

Kết nạp ở

20.

Carry out

a)

Tiến hành

b)

Tiến triển

c)

Tiến tới

d)

Tiến lên

21.

Drop out

a)

Bỏ qua

b)

Bỏ học

c)

Bỏ đi

d)

Bỏ việc

22.

Pass away

a)

Qua loa

b)

Qua cầu

c)

Qua đời

d)

vượt qua

23.

Stop trying sth

a)

Dừng lại vì

b)

Dừng thử điều gì đó

c)

Dừng cuộc chơi vì

d)

Dừng cố gắng điều gì đó

24.

Learn sth

a)

Học vẹt cái gì đó

b)

Học tủ cái gì đó

c)

Học 1 cái gì đó

d)

Không học

25.

Do sth for the first time

a)

Làm điều gì đó lần cuối

b)

Làm điều gì đó lần đầu tiên

c)

Chưa làm gì lần nào

d)

Đã từng làm giờ không làm

26.

Admire and respect sb = adore = observe

a)

Ngưỡng mộ và tôn trọng

b)

Ngưỡng mộ nhưng không tôn trọng

c)

Tôn trọng nhưng k ngưỡng mộ

d)

Không ngưỡng mộ và tôn trọng

27.

Encourage sb

a)

Làm nhụt chí ai đó

b)

Thúc đẩy ai đó

c)

Học bổng

d)

Khuyến khích ai đó

28.

Discourage sb

a)

Khuyến khích ai đó

b)

Làm nản chí ai đó

c)

Làm hỏng thứ gì đó

d)

Làm suy yếu cái gì đó

29.

Account for

a)

Giải thích, kể đến

b)

Phân tích

c)

Tài khoản

d)

Ngân hàng

30.

Ask for

a)

Kể

b)

Nói về cái gì đó

c)

Đòi hỏi, yêu cầu

d)

Nghĩ về

31.

Break down = fail = be out of order

a)

Làm lành

b)

Chữa lành

c)

Hồi phục

d)

Hỏng, suy sụp

32.

Bring up

a)

Nuôi nấng

b)

Mang đi

c)

Mang về

d)

Đựng cái gì

33.

Bring about = cause sth to happen

a)

Kết thúc

b)

Xảy ra, mang lại

c)

Gây hậu quả

d)

Cho đi

34.

Keep/catch up with

a)

Bắt ai đó làm gì

b)

Đòi hỏi cái gì đó

c)

Theo kịp

d)

Bỏ lại

35.

Call off = cancel

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Làm lại

d)

Huỷ bỏ

36.

Call on = visit = pay a visit to

a)

Gọi điện

b)

Viếng thăm

c)

Trả tiền cho

d)

Bỏ nhà ra đi

37.

Call up

a)

Huỷ bỏ

b)

Tắt máy

c)

Nói lớn

d)

Gọi điện

38.

Carry out = conduct

a)

Bao gồm

b)

Tiến hành

c)

Cân nhắc

d)

Sản phẩm

39.

Pass down

a)

Truyền lại

b)

Bỏ qua

c)

Hạ xuống

d)

Đặt xuống

40.

Differ from = not be the same

a)

Giống với

b)

Gần giống

c)

Khoảng cách

d)

Không giống với

41.

Fill in

a)

Điền vào

b)

Điền trang

c)

Vào trong

d)

Làm đồ

42.

Fill out = discover

a)

Ra ngoài

b)

Đổ đầy

c)

Khám phá

d)

Hát lại

43.

Get over = recover from

a)

Bỏ cuộc

b)

Vượt qua

c)

Đến từ

d)

Nhận từ

44.

Get up

a)

Thức khuy

b)

Thức dậy

c)

Lớn lên

d)

Nhận được

45.

Get along with/ get on with sth = have a good relationship with sb

a)

Không hoà thuận

b)

Có mối quan hệ không tốt với

c)

Hoà thuận

d)

Phụ thuộc vào ai đó

46.

Give up = stop

a)

Từ bỏ

b)

Tiếp tục

c)

Tiến hành

d)

Dừng lại gián đoạn

47.

Go by

a)

Tình cờ

b)

Đi bởi

c)

Trôi qua

d)

Đi ra ngoài

48.

Go off

a)

Reo ( chuông )

b)

Nổ ( pháo )

c)

Hư hỏng

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Go on = continue = carry on = keep on

a)

Tiếp tục

b)

Xảy ra

c)

Bỏ cuộc

d)

giữ mối quan hệ

50.

Go over

a)

Vượt qua

b)

Đi đến

c)

Đi qua

d)

Xem lại

51.

Go out

a)

Tắt

b)

Ra ngoài

c)

Đi chơi

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Go up = grow up = increase

a)

Lớn lên

b)

Trưởng thành

c)

Gia tăng

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Go down = reduce = dicrease

a)

Tăng lên

b)

Đi lên

c)

Giảm xuống

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Hold up = stop = delay = put off = postpone

a)

Trì hoãn

b)

giữ vững

c)

tiếp tục

d)

hộ chiếu

55.

Hurry up

a)

Làm gấp, nhanh chóng

b)

Nhanh đói

c)

Không đói

d)

Chậm chạm

56.

Switch on = turn on >< turn off = switch off

a)

Bật >< tắt

b)

Mở >< đóng

c)

Khởi động >< Tắt nguồn

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Jot down = make a quick note of something = note down

a)

Ghi chậm

b)

Ghi chú

c)

Ghi nhanh

d)

Ghi điểm trong mắt

58.

Look after = take care of

a)

Tra từ điển

b)

Lấy của ai đó

c)

Nhìn

d)

Chăm sóc

59.

Look at

a)

nhắm mắt vì

b)

tìm kiếm

c)

nhìn

d)

khoá

60.

Look down on sb = disrepect

a)

Coi thường

b)

Nhìn lên

c)

Tôn trọng

d)

Ngưỡng mộ

61.

Look up to sb = respect

a)

Coi thường

b)

Kính trọng

c)

Tìm kiếm

d)

Tôn trọng

62.

Look up

a)

Nhìn

b)

Nhìn lên

c)

Nhìn xuống

d)

Tìm, tra cứu

63.

Look for = find

a)

Nhìn ra

b)

Tìm kiếm

c)

Nhìn cái gì

d)

Không tìm thấy

64.

Make out = understand = take in

a)

Làm ra cái gì đó

b)

Nhận cái gì đó

c)

Lấy cái gì đó

d)

Hiểu

65.

Get out of

a)

Đi ra khơi

b)

Đi lên núi

c)

Đi ra ngoài

d)

Đi xuống đất