NEW
Font size
WorksheetsPhrase verb 1
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Devote to
Cống hiến cho
Ăn cơm
nâng cấp
truyền lại
On top of the world = on cloud nine = over the moon
Rất buồn
Rất vui sướng hạnh phúc
Rất thông minh
Rất ghét
Biological parent
Ông bà
Anh em ruột
Cha mẹ ruột
Bạn bè
Communist party of viet nam
Bộ giáo dục
Bộ máy nhà nước
Bộ công thương
Đảng cộng sản việt nam
Field hospital
Bệnh viện xã
Bệnh viện dã chiến
Bệnh viện bỏ hoang
Bệnh nhân
Historical figure
Nhân vật lịch sử
Nhận vật hư cấu
Nhân vật anh hùng
Nhân vật
Human being
Con chim
Phụ nữ
Con người
Đàn ông
Impressive achievement
Thành quả
Thành công
Thành trì vững chắc
Thành tích ấn tượng
National hero
Anh hùng dân tộc
Anh hùng bàn phím
Anh hùng núp
Anh hùng mõm
Pacreatic cancer
Ung thư xương
Ung thư tiến tuỵ
Ung thư phổi
Ung thư vú
Resistance war
Cuộc đình công
Cuộc thi
Cuộc kháng chiến
Cuộc khởi nghĩa
War hero
Anh hùng của anh hùng
Anh hùng bàn phím
Anh hùng núp
Anh hùng chiến tranh
Attend school/college
Nghỉ học ( trường đh/ cao đẳng )
Đi học ( trường đh/ cao đẳng )
Ngày nghỉ ( trường đh/ cao đẳng )
Kì nghỉ ( trường đh/ cao đẳng )
Be admired for
Phàn nàn vì
Bị chê vì
Ngưỡng mộ vì
Khóc lóc vì
Be held in prison
Bị giam giữ trong tù
Bị bắt ngoài khơi
Bị bắt vì tổ chức
Bị đánh
Do one’s duty
Làm bài tập
Làm nhiệm vụ
Làm công việc
Làm việc nhà
Fight the disease
Chống lại nhà nước
Chống lại chiến tranh
Chống lại bệnh tật
Chống lại cảnh sát
Hold the record
giữ chức vụ
giữ máy quay
giữ vé xe
giữ kỷ lục
Bond over
Kết thân vì
Kết quả
Kết thúc của
Kết nạp ở
Carry out
Tiến hành
Tiến triển
Tiến tới
Tiến lên
Drop out
Bỏ qua
Bỏ học
Bỏ đi
Bỏ việc
Pass away
Qua loa
Qua cầu
Qua đời
vượt qua
Stop trying sth
Dừng lại vì
Dừng thử điều gì đó
Dừng cuộc chơi vì
Dừng cố gắng điều gì đó
Learn sth
Học vẹt cái gì đó
Học tủ cái gì đó
Học 1 cái gì đó
Không học
Do sth for the first time
Làm điều gì đó lần cuối
Làm điều gì đó lần đầu tiên
Chưa làm gì lần nào
Đã từng làm giờ không làm
Admire and respect sb = adore = observe
Ngưỡng mộ và tôn trọng
Ngưỡng mộ nhưng không tôn trọng
Tôn trọng nhưng k ngưỡng mộ
Không ngưỡng mộ và tôn trọng
Encourage sb
Làm nhụt chí ai đó
Thúc đẩy ai đó
Học bổng
Khuyến khích ai đó
Discourage sb
Khuyến khích ai đó
Làm nản chí ai đó
Làm hỏng thứ gì đó
Làm suy yếu cái gì đó
Account for
Giải thích, kể đến
Phân tích
Tài khoản
Ngân hàng
Ask for
Kể
Nói về cái gì đó
Đòi hỏi, yêu cầu
Nghĩ về
Break down = fail = be out of order
Làm lành
Chữa lành
Hồi phục
Hỏng, suy sụp
Bring up
Nuôi nấng
Mang đi
Mang về
Đựng cái gì
Bring about = cause sth to happen
Kết thúc
Xảy ra, mang lại
Gây hậu quả
Cho đi
Keep/catch up with
Bắt ai đó làm gì
Đòi hỏi cái gì đó
Theo kịp
Bỏ lại
Call off = cancel
Bắt đầu
Kết thúc
Làm lại
Huỷ bỏ
Call on = visit = pay a visit to
Gọi điện
Viếng thăm
Trả tiền cho
Bỏ nhà ra đi
Call up
Huỷ bỏ
Tắt máy
Nói lớn
Gọi điện
Carry out = conduct
Bao gồm
Tiến hành
Cân nhắc
Sản phẩm
Pass down
Truyền lại
Bỏ qua
Hạ xuống
Đặt xuống
Differ from = not be the same
Giống với
Gần giống
Khoảng cách
Không giống với
Fill in
Điền vào
Điền trang
Vào trong
Làm đồ
Fill out = discover
Ra ngoài
Đổ đầy
Khám phá
Hát lại
Get over = recover from
Bỏ cuộc
Vượt qua
Đến từ
Nhận từ
Get up
Thức khuy
Thức dậy
Lớn lên
Nhận được
Get along with/ get on with sth = have a good relationship with sb
Không hoà thuận
Có mối quan hệ không tốt với
Hoà thuận
Phụ thuộc vào ai đó
Give up = stop
Từ bỏ
Tiếp tục
Tiến hành
Dừng lại gián đoạn
Go by
Tình cờ
Đi bởi
Trôi qua
Đi ra ngoài
Go off
Reo ( chuông )
Nổ ( pháo )
Hư hỏng
Cả 3 đáp án trên
Go on = continue = carry on = keep on
Tiếp tục
Xảy ra
Bỏ cuộc
giữ mối quan hệ
Go over
Vượt qua
Đi đến
Đi qua
Xem lại
Go out
Tắt
Ra ngoài
Đi chơi
Cả 3 đáp án trên
Go up = grow up = increase
Lớn lên
Trưởng thành
Gia tăng
Cả 3 đáp án trên
Go down = reduce = dicrease
Tăng lên
Đi lên
Giảm xuống
Cả 3 đáp án trên
Hold up = stop = delay = put off = postpone
Trì hoãn
giữ vững
tiếp tục
hộ chiếu
Hurry up
Làm gấp, nhanh chóng
Nhanh đói
Không đói
Chậm chạm
Switch on = turn on >< turn off = switch off
Bật >< tắt
Mở >< đóng
Khởi động >< Tắt nguồn
Cả 3 đáp án trên
Jot down = make a quick note of something = note down
Ghi chậm
Ghi chú
Ghi nhanh
Ghi điểm trong mắt
Look after = take care of
Tra từ điển
Lấy của ai đó
Nhìn
Chăm sóc
Look at
nhắm mắt vì
tìm kiếm
nhìn
khoá
Look down on sb = disrepect
Coi thường
Nhìn lên
Tôn trọng
Ngưỡng mộ
Look up to sb = respect
Coi thường
Kính trọng
Tìm kiếm
Tôn trọng
Look up
Nhìn
Nhìn lên
Nhìn xuống
Tìm, tra cứu
Look for = find
Nhìn ra
Tìm kiếm
Nhìn cái gì
Không tìm thấy
Make out = understand = take in
Làm ra cái gì đó
Nhận cái gì đó
Lấy cái gì đó
Hiểu
Get out of
Đi ra khơi
Đi lên núi
Đi ra ngoài
Đi xuống đất
