wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 4 BM tinhoc

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

b)

Start\ Program\ Word.

c)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Show

b)

View/Split

c)

View/Arrange All

d)

View/Switch Windows

3.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

d)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

4.

Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

5.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

6.

Để đánh số trang văn bản ta thực hiện:

a)

Vào References/ Chọn Page Number

b)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Insert/ Chọn Page Number

d)

Vào Home/ Chọn Page Number

7.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng ở giữa văn bản

b)

Căn thẳng lề trái văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

8.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

9.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View/ Symbol

b)

Insert/ Symbol

c)

Format/ Symbol

d)

Tools/ Symbol

10.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

11.

Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng gì?

a)

Copy định dạng trong Word

b)

Copy kích thước Font chữ

c)

Copy dữ liệu trong Word

d)

Định dạng dữ liệu trong Word

12.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái văn bản

b)

Căn lề phải văn bản

c)

Căn văn bản đều hai bên

d)

. Căn giữa văn bản

13.

Tập tin MS Word 2010 trở lên được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.doc

c)

.xlsx

d)

.pdf

14.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để mở file tự động

b)

Thời gian để đóng file tự động

c)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

d)

Thời gian để lưu file tự động

15.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại Tab

16.

Để tách từ trong văn bản Word, ta thực hiện:

a)

Vào Page Setup/Orientation

b)

Vào Page Setup/Hyphenation

c)

Vào References/Hyphenation

d)

Vào References/Orentation

17.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

18.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện

a)

View/ Page Break

b)

References/ Captions/ Break

c)

Insert/ Pages/ Page Break

d)

Review/ Create/ Page Break

19.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

b)

Mở hộp thoại Font

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm

20.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Auto Recover file location

b)

File/Save/Default file location

c)

File/Save/Defaunt location

d)

.File/Options/Save/Default file location

21.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là

a)

Mở chức năng trợ giúp

b)

Mở chức năng tìm kiếm văn bản

c)

Mở chức năng thay thế

d)

Mở chức năng tạo AutoCorrect

22.

Để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

b)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

c)

Click đúp chuột 3 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

d)

Click đúp chuột 4 lần liên tiếp lên đoạn cần chọn

23.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

24.

Trong Microsoft Word để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, ta thực hiện:

a)

View / Header and Footer

b)

Insert / Header and Footer

c)

Insert / Header and Footer / nhấn nút Header hoặc Footer

d)

Format / Header and Footer

25.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

LibreOffice Write

c)

Microsoft Word, LibreOffice Write,OpenOffice Write

d)

OpenOffice Write

26.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

27.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:

a)

Điền từ cần thay thế

b)

Điền từ cần tìm kiếm

c)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

d)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

28.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

29.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

30.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo

a)

Hướng ngang

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng dọc

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

31.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình

b)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản

c)

Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản

d)

Soạn thảo, chỉnh sửa, in ấn và lưu trữ văn bản

32.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file mới

b)

Đóng file đang mở

c)

Lưu file

d)

Mở một file đã có

33.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

34.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

35.

Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

36.

Hướng in mặc định trong word là hướng gì?

a)

Hướng ngang

b)

Hướng ngang

c)

Hướng dọc

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

37.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Close

b)

File/Open

c)

File/Save

d)

File/Print

38.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+Shift+O

b)

Shift+O

c)

Alt+O

d)

Ctrl+O

39.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện:

a)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

40.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên phải với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Left

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

d)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

41.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Microsoft word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện :

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

42.

Lề trang tài liệu là gì

a)

Là khoảng cách trong tài liệu

b)

Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập

c)

Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu

d)

Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang

43.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save

b)

File/Save As

c)

File/Close

d)

File/Save as wizard

44.

Để chèn một đoạn dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:

a)

Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel Worksheet Object /OK

b)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel Worksheet Object /OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel Worksheet Object

d)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel Worksheet Object /OK

45.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Hủy thao tác

b)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.

c)

Đóng cửa sổ đang mở

d)

Đóng tập tin đang mở

46.

Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào

a)

First line

b)

Left

c)

Hanging, First line, Left

d)

Hanging

47.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

48.

Hướng Landscape hiển thị văn bản theo

a)

Hướng dọc

b)

Hướng nghiêng 45 độ

c)

Hướng ngang

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

49.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Tạo tài liệu mới

b)

Lưu tài liệu

c)

Mở tài liệu

d)

Đóng tài liệu

50.

© được gọi là:

a)

Chữ viết

b)

Kí tự thông thường

c)

Hình ảnh

d)

Ký hiệu đặc biệt

51.

Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Redo

b)

Chọn chức năng Undo

c)

Chọn chức năng Quick Print

d)

Chọn chức năng Open

52.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File/ Word Option/ Ruler

b)

View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

c)

View/ Outline

d)

nsert / đánh dấu vào mục Ruler

53.

Để thay đổi kiểu đường viền cho một ô ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

b)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

c)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Layout/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

d)

Chọn ô cần thay đổi đường viền/Vào Home/ Design/ Chọn Border and Shading/ Chọn kiểu dáng đường viền cần thay đổi trong mục Style/ Ok

54.

Để thay đổi hướng giấy in ta thực hiện

a)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Orientation

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Portrait

c)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ Orientation

d)

Tab Design/ nhóm Page Setup/ Landscape

55.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh thước kẻ

56.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

b)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

c)

Gõ dấu > và gõ dấu =

d)

Insert/ Symbol

57.

Để loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (AutoCorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo văn bản tiếng Việt ta thức hiện như sau:

a)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

b)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

58.

Khi đặt Tab, khung Tab stop position có chức năng?

a)

Chọn loại Tab

b)

Chọn vị trí điểm dừng Tab

c)

Chọn đường nối giữa các Tab

d)

Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

59.

Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

60.

Trong soạn thảo Microsoft word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện

a)

File/ Properties

b)

File/ Print

c)

File/ Page Setup

d)

File/ Print Preview