NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsATBM đề 4 (app) - 5 (web)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Chức năng chính của Virus là
a)
Lây nhiễm và sinh sản
b)
Sống ký sinh và lây nhiễm
c)
Tự phát triển độc lập và lây nhiễm
d)
Tất cả đều đúng
2.
Cơ chế bảo mật SSL hoạt động trên tầng
a)
Network, Transport
b)
Network, Session
c)
Application, Session
d)
Tất cả đều sai
3.
Các lỗ hổng bảo mật trên hệ thống là do
a)
Dịch vụ cung cấp
b)
Bản thân hệ điều hành
c)
Con người tạo ra
d)
Tất cả đều đúng
4.
Một trong các biện pháp hiệu quả phòng chống tấn công SQL Injection là:
a)
Luôn kiểm tra và cập nhật các bản vá an ninh cho hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng
b)
Kiểm tra tất cả các dữ liệu đầu vào, đặc biệt dữ liệu nhập từ người dùng và từ các nguồn không tin cậy
c)
Cấu hình máy chủ CSDL không cho thực thi lệnh từ xa
d)
Không cho phép người dùng nhập mã vào các form
5.
Số lượng các khóa phụ (subkey) cần được tạo ra từ khóa chính trong giải thuật DES là:
a)
18
b)
16
c)
14
d)
12
6.
Sự khác biệt giữa trung tâm phân phối khóa KDC và trung tâm dịch khóa KTC là:
a)
KDC an toàn hơn KTC
b)
KTC an toàn hơn KDC
c)
KDC sinh khóa tập trung, còn KTC sinh khóa phân tán
d)
KDC yêu cầu có một máy chủ tin cậy, còn KTC không yêu cầu có một máy chủ tin cậy
7.
Các hệ điều hành Microsoft Windows và Linux sử dụng các mô hình điều khiển truy cập nào dưới đây?
a)
DAC và Role-BAC
b)
DAC và MAC
c)
MAC và Role-BAC
d)
MAC và Rule-BAC
8.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập DAC:
a)
DAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy cập cho người dùng khác
b)
DAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
DAC quản lý quyền truy cập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
d)
DAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
9.
Điểm khác nhau chính giữa các hệ thống ngăn chặn đột nhập (IPS) và phát hiện đột nhập (IDS) là:
a)
IPS có khả năng phát hiện và ngăn chặn tấn công tốt hơn IDS
b)
IDS có khả năng phát hiện và ngăn chặn tấn công tốt hơn IPS
c)
IPS có khả năng chủ động ngăn chặn tấn công so với IDS
d)
IPS có chi phí lớn hơn IDS
10.
Trong hệ thống phân phối khóa sử dụng KTC gồm có n thực thể (không tính KTC), số lượng khóa dài hạn mỗi thực thể và KTC phải lưu là:
a)
Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n^2 khóa
b)
Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n khóa
c)
Mỗi thực thể phải lưu n-1 khóa, KTC phải lưu n khóa
d)
Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu 1 khóa
11.
Các dạng sau đây, dạng nào là của virus
a)
stealth, cư trú bộ nhớ, macro, đa hình, file
b)
stealth, cư trú bộ nhớ, macro, lưỡng tính, file
c)
virus ký sinh, file, boot sector, stealth, cư trú bộ nhớ, macro
d)
virus ký sinh, cư trú bộ nhớ, boot sector, stealth, đa hình, macro
12.
Số lượng thao tác trong mỗi vòng xử lý của MD5 là:
a)
12
b)
16
c)
14
d)
18
13.
Trong hệ mã hóa RSA, quan hệ toán học giữa khóa bí mật d và khóa công khai e được gọi là:
a)
d và e là 2 số nguyên tố cùng nhau
b)
d là modulo nghịch đảo của e
c)
d là modulo của e
d)
d và e không có quan hệ với nhau
14.
Yêu cầu để đảm bảo sử dụng mã hóa đối xứng là
a)
Có thuật toán encryption tốt, có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi và kênh truyền bí mật để phân phát key
b)
Có một kênh truyền phù hợp và một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi
c)
Có thuật toán encryption tốt và có một khóa bí mật được biết bởi người nhận/gửi
d)
Tất cả đều đúng
15.
Keberos là dịch vụ ủy thác
a)
Xác thực trên Web
b)
Xác thực X.509
c)
Xác thực trên Server
d)
Xác thực trên các máy trạm với nhau
16.
An toàn thông tin (Information Security) là:
a)
Việc đảm bảo an toàn cho hệ thống máy tính
b)
Việc phòng chống tấn công, đột nhập và hệ thống máy tính và mạng
c)
Việc bảo vệ chống truy nhập, sử dụng, tiết lộ, sửa đổi, hoặc phá hủy thông tin một cách trái phép
d)
Việc đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng
17.
Giao thức SSL và TSL hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI
a)
Network
b)
Session
c)
Transport
d)
Từ tầng Transport trở lên
18.
Hai lĩnh vực chính của an toàn thông tin là:<br />
a)
Mật mã và An ninh mạng
b)
An toàn công nghệ thông tin và An ninh mạng
c)
An ninh máy tính và An ninh mạng
d)
An toàn công nghệ thông tin và Đảm bảo thông tin
19.
Tấn công dựa trên từ điển là:
a)
Sử dụng từ điển để tấn công đánh cắp mật khẩu của người dùng
b)
Tấn công vào thói quen sử dụng các từ đơn giản có trong từ điển làm mật khẩu
c)
Nghe trộm để đánh cắp mật khẩu
d)
Thử tất cả các khả năng kiểu vét cạn để tìm mật khẩu của người dùng
20.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập MAC:
a)
MAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của những thông tin và chính sách quản trị
b)
MAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
c)
MAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy cập cho người dùng khác
d)
MAC quản lý quyền truy cập chặt chẽ hơn các cơ chế khác
21.
Kỹ thuật tấn công phổ biến trên Web là
a)
Chiếm hữu phiên làm việc
b)
Tràn bộ đệm
c)
Từ chối dịch vụ (DoS)
d)
Chèn câu truy vấn SQL
22.
Phát biểu nào sau đây đúng với kỹ thuật mã hóa khóa bí mật
a)
Mã hóa khóa bí mật an toàn hơn mã hóa khóa công khai
b)
Mã hóa khóa bí mật chỉ hoạt động theo chế độ mã hóa khối
c)
Mã hóa khóa bí mật sử dụng một mã (key) cho cả quá trình mã hóa và giải mã
d)
Mã hóa khóa bí mật có thuật toán đơn giản hơn mã hóa khóa công khai
23.
Các phần mềm độc hại nào sau đây có khả năng tự nhân bản:
a)
Virus, worm, adware
b)
Virus, backdoor, worm
c)
Virus, worm, zombie
d)
Virus, trojan horse, worm
24.
Virus Macro chỉ có khả năng tấn công vào các file
a)
MS.Excel, MX Word, MS.Power Point
b)
stealth, cư trú bộ nhớ, macro, lưỡng tính, file
c)
MS.Excel, MX Word, Yahoo Mail
d)
Tất cả các loại file
25.
Công cụ/cơ chế bảo mật cho mạng không dây là
a)
SSL
b)
TSL
c)
Giao thức PGP
d)
WEP
26.
Phương pháp xác thực nào dưới đây cung cấp khả năng xác thực có độ an toàn cao nhất?
a)
Sử dụng mật khẩu
b)
Sử dụng Smartcard
c)
Sử dụng chứng chỉ số
d)
Sử dụng vân tay
27.
Loại tấn công nào sau đây chiếm quyền truy cập đến tài nguyên lợi dụng cơ chế điều khiển truy cập DAC?
a)
Phishing
b)
DAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và Trojan horse
c)
Spoofing
d)
Man in the middle
28.
SSL sử dụng giao thực SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc trao đổi các khóa phiên dùng cho phiên làm việc dựa trên:
a)
Chữ ký số
b)
Chứng chỉ số
c)
Mã hóa khóa công khai
d)
Mã hóa khóa bí mật
29.
SET là giao thức bảo mật dùng trong các giao dịch điện tử. Với SET, những bên nào tham gia giao dịch phải có chứng chỉ số:
a)
Tất cả các bên
b)
Khách hàng
c)
Cổng giao dịch
d)
Người bán
30.
Macro virus là virus lây nhiễm trong:
a)
Các file tài liệu dạng PDF
b)
Các file tài liệu của bộ chương trình Open Office
c)
Các file ảnh dạng JPG
d)
Các file tài liệu của bộ chương trình MS Office
31.
Độ an toàn của hệ mã hóa RSA dựa trên:
a)
Khóa có kích thước lớn
b)
Giải thuật rất phức tạp
c)
Chi phí tính toán lớn
d)
Tính khó của việc phân tích số nguyên lớn
32.
Công cụ Vulnerability scanner cho phép tin tặc:
a)
Tìm các cổng dịch vụ đang mở trên hệ thống
b)
Thu thập các thông tin về các điểm yếu/lỗ hổng đã biết của hệ thống máy tính hoặc mạng
c)
Nghe trộm và bắt các gói tin khi chúng được truyền trên mạng
d)
Chặn bắt và sửa đổi thông tin
33.
Hoạt động của virus có 4 giai đoạn
a)
Nằm im, lây nhiễm, tàn phá và tự hủy
b)
Lây nhiễm, tấn công, hủy diệt và tự hủy
c)
Nằm im, lây nhiễm, khởi sự và tàn phá
d)
Lây nhiễm, khởi sự, tàn phát, kích hoạt lại
34.
Trong hệ thống Kerberos gồm 3 thực thể: client A, máy chủ Kerberos T, máy chủ ứng dụng B, mục đích của hệ thống là để:
a)
T hỗ trợ A xác thực thông tin nhận dạng với B, kèm theo thiết lập khóa
b)
T xác thực B
c)
T xác thực A và B
d)
T xác thực A
35.
Gửi một gói tin ICMP có kích thước lớn hơn 64Kb là một ví dụ của kiểu tấn công nào sau đây?
a)
Buffer overflow
b)
Syn flood
c)
Teardrop
d)
Ping of Death
36.
Bước MixColumns (trộn cột) trong vòng lặp chuyển đổi trong hệ mã hóa AES thực hiện việc:
a)
Trộn hâi cột kề nhau của ma trận state
b)
Mỗi cột của ma trận state được nhân với một đa thức
c)
Trộn các cột tương ứng của ma trận state với khóa
d)
Trộn các dòng tương ứng của ma trận state với khóa
37.
Tấn công bằng mã độc bao gồm các dạng tấn công:
a)
Cả (1) và (2)
b)
(1) Cài đặt và thực hiện các phần mềm độc hại trên hệ thống nạn nhân
c)
Lợi dụng các lỗ hổng an ninh để đánh cắp thông tin nhạy cảm
d)
Lợi dụng các lỗ hổng an ninh để chèn và thực hiện mã độc trên hệ thống nạn nhân
38.
Phát biểu nào sau đây đúng với cơ chế điều khiển truy cập RBAC:
a)
RBAC cho phép người tạo ra đối tượng có thể cấp quyền truy cập cho người dùng khác
b)
RBAC cấp quyền truy cập dựa trên tính nhạy cảm của thông tin và chính sách quản trị
c)
RBAC cấp quyền truy cập dựa trên vai trò của người dùng trong tổ chức
d)
RBAC là cơ chế điều khiển truy cập được sử dụng rộng rãi nhất
39.
Lỗ hổng an ninh trong một hệ thống là:
a)
Bất kì điểm yếu nào trong hệ thống cho phép mối đe dọa có thể gây tác hại
b)
Các điểm yếu trong hệ điều hành
c)
Tất cả điểm yếu hoặc khiếm khuyết trong hệ thống
d)
Các điểm yếu trong các phần mềm ứng dụng
40.
Trong quá trình xử lý dữ liệu tạo chuỗi băm, số lượng vòng xử lý của SHA1 là:
a)
60
b)
70
c)
80
d)
90
41.
Loại Firewall nào sau đây cho phép hoạt động ở lớp phiên (session) của mô hình OSI
a)
Packet filtering firewall (lớp mạng)
b)
Circuit level firewall (lớp phiên)
c)
Application level firewall (lớp ứng dụng)
d)
Stateful multilayer inspection firewall
42.
Nguyên nhân chính của lỗ hổng an ninh cho phép tấn công thực hiện mã từ xa là:
a)
Lỗi thiết kế phần mềm
b)
Lỗi quản trị hệ thống
c)
Lỗi lập trình phần mềm
d)
Lỗi tích hợp hệ thống
43.
Các giao thức bảo mật trên Internet như SSL, TLS và SSH hoạt động ở tầng nào trên mô hình OSI
a)
Tầng Network
b)
Tầng Transport
c)
Từ tầng Transport trở lên đến tầng 7
d)
Tầng Session
44.
Giao thức SSL dùng để
a)
Cung cấp bảo mật cho dữ liệu lưu thông trên dịch vụ HTTP
b)
Cung cấp bảo mật cho thư điện tử
c)
Cung cấp bảo mật cho Web
d)
Cung cấp bảo mật cho xác thực người dùng vào các hệ thống vận hành trên Platform Window
45.
Tấn công lợi dụng lỗi tràn bộ đệm có thể giúp tin tặc chèn và thực hiện mã độc trên hệ thống nạn nhân thông qua cơ chế nào sau đây:
a)
Chèn mã độc vào thay thế mã trong chương trình có lỗi tràn bộ đệm
b)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
c)
Chèn mã độc vào bộ đệm và lợi dụng cơ chế trở về từ chương trình con để thực hiện mã độc đã chèn
d)
Chèn mã độc vào bộ đệm và lợi dụng cơ chế gọi thực hiện chương trình con để thực hiện mã độc đã chèn
46.
Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số (Digital certificate) gồm:
a)
Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
b)
Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
c)
Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
d)
Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
47.
Phát biểu nào sau đây về chữ ký số là chính xác:
a)
Chữ ký số được tạo ra bằng cách mã hóa thông điệp sử dụng khóa riêng của chủ thể
b)
Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn thông điệp
c)
Chữ ký số được sử dụng để đảm bảo tính bí mật, toàn vẹn và xác thực thông điệp
d)
Chữ ký số là một chuỗi dữ liệu liên kết với một thông điệp và thực thể tạo ra thông điệp
48.
SSL sử dụng giao thực SSL Handshake để khởi tạo phiên làm việc. SSL Handshake thực hiện việc xác thực thực thể dựa trên:
a)
Chữ ký số
b)
Chứng chỉ số
c)
Mã hóa khóa công khai
d)
Mã hóa khóa bí mật
49.
Tấn công DoS là dạng tấn công cho phép tin tặc:
a)
Gây ngắt quãng dịch vụ cung cấp cho người dùng bình thường
b)
Đánh cắp dữ liệu trên máy chủ
c)
Đánh cắp dữ liệu trên máy khách
d)
Sửa đổi dữ liệu trong CSDL
50.
Ưu điểm của kỹ thuật mã hóa khóa công khai so với mã hóa khóa bí mật là:
a)
Có độ an toàn cao hơn
b)
Trao đổi khóa dễ dàng hơn
c)
Chi phí tính toán thấp hơn
d)
Quản lý dễ dàng hơn
51.
Các thuật tóan nào sau đây là thuật tóan mã hóa đối xứng
a)
Triple-DES, RC4, RC5, Blowfish
b)
Triple-DES, RC4, RC5, IDEA
c)
RC4, RC5, IDEA, Blowfish
d)
IDEA, Blowfish, AES, Elliptic Cure
52.
Các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng
a)
Hầu hết các thuật toán mã hóa đối xứng đều dựa trên cấu trúc thuật toán Feistel
b)
Tấn công thông điệp thì thời gian giải mã tỷ lệ với kích thước khóa
c)
Hầu hết các thuật toán mã hóa khối đều đối xứng
d)
Tất cả đều đúng
53.
Cho biết câu nào đúng trong các câu sau
a)
Tất cả Firewall đều có chung thuộc tính là cho phép phân biệt hay đối xử khả năng từ chối hay truy nhập dựa vào địa chỉ nguồn
b)
Chức năng chính của Firewall là kiểm soát luồng thông tin giữa mạng cần bảo vệ và Internet thông qua các chính sách truy cập đã được thiết lập
c)
Hệ thống Firewall thường bao gồm cả phần cứng lẫn phần mềm
d)
Tất cả đều đúng
54.
Danh sách điều khiển truy nhập ACL thực hiện việc cấp quyền truy cập đến các đối tượng cho người dùng bằng cách:
a)
Các quyền truy cập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý riêng rẽ
b)
Mỗi người dùng được gán một danh sách các đối tượng kèm theo quyền truy cập
c)
Các quyền truy cập vào đối tượng cho mỗi người dùng được quản lý trong một ma trận
d)
Mỗi đối tượng được gán một danh sách người dùng kèm theo quyền truy cập
55.
Một hệ thống điều khiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào sau đây:
a)
Xác thực, đăng nhập và kiểm toán (auditing)
b)
Xác thực, đăng nhập và trao quyền
c)
Xác thực, trao quyền và kiểm toán (auditing)
d)
Xác thực, trao quyền và quản trị
56.
Chữ ký số (dùng riêng) thường được sử dụng để đảm bảo thuộc tính nào sau đây của thông điệp truyền:
a)
Tính bí mật
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính xác thực
d)
Tính không chối bỏ
57.
PGP là giao thức để xác thực
a)
Quyền đăng cập vào hệ thống máy chủ Window
b)
Bảo mật cho thư điện tử
c)
Thực hiện mã hóa thông điệp theo thuật toán RSA
d)
Địa chỉ của máy trạm khi kết nối vào Internet
58.
Điểm khác nhau chính giữa hai loại hàm băm MDC và MAC là:
a)
MDC an toàn hơn MAC
b)
MAC an toàn hơn MDC
c)
MDC có khả năng chống đụng độ cao hơn MAC
d)
MDC là loại hàm băm không khóa, còn MAC là loại hàm băm có khóa
59.
Phát biểu nào sau đây đúng với tường lửa
a)
Tường lửa không thể ngăn chặn các tấn công hướng dữ liệu
b)
Tường lửa có thể ngăn chặn mọi loại tấn công, đột nhập
c)
Tường lửa có thể ngăn chặn mọi virus và phần mềm độc hại
d)
Tường lửa có thể ngăn chặn các loại thư rác
60.
Tấn công Phishing là dạng tấn công vào:
a)
Người quản trị và người dùng thông thường
b)
Hệ điều hành và các ứng dụng
c)
Các hệ thống mạng
d)
Các phần mềm máy chủ
Reset
