wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược liệu (15 cây N3)

Total questions: 60

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tên khoa học của cây đại hoàng

a)

Aloe vera

b)

Rheum palmatum L

c)

Ginkgo biola L

d)

Areca catechu

2.

Bộ phận dùng của cây đại hoàng

a)

Củ rễ

b)

Thân rễ

c)

Quả

d)

Hạt

3.

Đây là hình ảnh của loại dược liệu nào ?

a)

Đại Hoàng

b)

Lạc Tiên

c)

Lô Hội

d)

Quế Nhục

4.

Tên khác của cây Đại Hoàng là gì ?

a)

Tướng Quân

b)

Nha Đam

c)

Hoàng Liên Chân Gà

d)

Thạch Lựu

5.

Tên khoa học cây lô hội là

a)

Polygala tenuifolia Willd

b)

Drynaria fortunei

c)

Aloe vera

d)

Platycladus orientalis

6.

Công dụng của cây lô hội là

a)

Chữa lỵ, giải độc,hạ sốt...

b)

Trị táo bón,kinh nguyệt ít, dưỡng da...

c)

Ngừa ung thư,hỗ trợ tiêu hóa, giảm nguy cơ đột quỵ...

d)

Hỗ trợ tiêu hóa,trị đau bụng,trị ho...

7.

Thành phần hoá học của lô hội là gì?

a)

Chứa alcaloid như: arecain, arecolin...

b)

Calci, chất xơ, khoáng chất...

c)

Protein, sắt, acid hữu cơ...

d)

Các dẫn chất anthranoid, aloe amodin, barbaloin...

8.

Đối tượng nào không được dùng lô hội?

a)

Người bị thiếu máu

b)

Người bị rối loạn tiêu hóa

c)

Người bị khí hư

d)

Người bị huyết áp cao

9.

Tên khoa học của Sử quân tử là:

a)

Combretum indicum

b)

Catharanthus roseus

c)

Elsholtzia cristata

d)

Glycyrrhiza glab

10.

Công dụng chính của Combretum indicum là:

a)

Tẩy giun dạng thuốc sắc, ngậm để trị đau răng

b)

Kích thích tiêu hóa, trị đầy bụng

c)

Trị suy tim, loạn nhịp tim

d)

Trị cao huyết áp, điều hòa kinh nguyệt

11.

Bộ phận dùng của cây Sử quân tử

a)

Thân

b)

Quả

c)

d)

Hoa

12.

Thành phần hóa học của Combretum indicum là

a)

Cellulose, glucose, rhamnose, aldopentose, galactose,..

b)

Dầu béo, chất gôm, acid hữu cơ, muối kali sunfat

c)

Các hợp chất phenol không bay hơi như gingerol, gingeridion và shogaol

d)

Limonen , terpenalcol , sesquiterpenalcol

13.

Bộ Phận Dùng Của Cây Cau

a)

b)

Thân

c)

Quả

d)

Vỏ quả

14.

Công Dụng Của Cau là

a)

Tẩy giun

b)

Giảm Hệ Tiêu Hóa

c)

Chữa lỵ

d)

Đái ra máu

15.

Tên Khoa Học Của Cau là

a)

Combreturn indicum

b)

Punica granatum

c)

Areca catechu

d)

Senna obtusifolia

16.

Tên Gọi Khác Của Cây Cau

a)

Nhân Lang

b)

Quan Hoàng Bá

c)

Sơn Đồ

d)

Nguyên Bá

17.

Công dụng của lựu, ngoại trừ

a)

Ngừa Ung Thư, Ngăn Ngừa Một Số Bệnh Về Tim, Giảm Nguy Cơ Đột Quỵ

b)

Hỗ Trợ Tiêu Hóa, Hôi Miệng, Làm Đẹp Da

c)

Chữa Lỵ, Giảm Sốt, Giải Độc

d)

Ngừa Ung Thư, Giảm Sán

18.

Tên Khoa Học Của Cây Lựu

a)

Punica Granatum

b)

Drynaria Fortunei

c)

Pueraria Thomsonii Benth

d)

Angelica Sinensis

19.

Bộ Phận Dùng của Lựu?

a)

Quả, Vỏ Quả, Vỏ Cây

b)

Hoa (Phơi Khô)

c)

Hạt, Lá, Rễ

d)

Tất cả đều ĐÚNG

20.

Hình Ảnh sau đây là loại dược liệu nào?

a)

Thạch Lựu

b)

Tháp Lựu

c)

Thiên Tương

d)

Tất Cả Đều ĐÚNG

21.

Cây hoàng bá có tên khoa học là gì ?

a)

Captis chinensis Franch

b)

Rehmanma glutinosa (Gaertn)

c)

Punica Granatum

d)

Phellodendron amurense Rupr

22.

Bộ phận dùng của cây hoàng bá ?

a)

Rễ

b)

Thân cây

c)

Vỏ thân hoặc vỏ cành

d)

Cành cây

23.

Cây Hoàng bá còn có tên gọi khác là ?

a)

Hoàng hà

b)

Hoàng nghiệt

c)

Cam

d)

Nghiệt thuỷ

24.

Công dụng của cây hoàng bá ?

a)

Chữa di tinh, tiểu tục

b)

Trị nhức mỏi tay chân

c)

Trị đau đầu

d)

Tẩy giun

25.

Tên khác của Ngũ Bội Tử?

a)

Cây diêm phụ mộc

b)

Nghiệt thuỷ

c)

Nhân lang

d)

Tất cả đều sai

26.

Thành phần hóa học của cây Ngũ Bội Tử?

a)

Tanin

b)

Acid Ellagic

c)

Tinh bột, Canxi Oxalat

d)

Tất cả đều đúng

27.

Hình ảnh sau là của loại dược liệu nào ?

a)

Thiên Sơn Tuyết Liên

b)

Bạch Giới Tử

c)

Cốt Toái Bổ

d)

Ngũ Bội Tử

28.

Công dụng nào sau đây không phải của cây Ngũ Bội Tử ?

a)

Lòi dom

b)

Chữa phế hư sinh ho

c)

Tẩy Giun

d)

Nhiều mồ hôi, mụn nhọt

29.

Tên khoa học của dược liệu trên là

a)

Aloe vera L

b)

Caesalpinia sappan L

c)

Captis chinensis Franch 

d)

Chrysanthemum indicum L

30.

Tô mộc có những thành phần hóa học nào?

a)

Tinh dầu, chất sappanin, saponin tritepen

b)

Tinh dầu, tanin, chất brassilin

c)

Axit galic, arecolin, chất nhầy

d)

Axit galic, chất brassilin, chất xơ

31.

Tô mộc có công dụng:

1. Giảm đau, hạ sốt

2. Chữa đau bụng do kinh nguyệt bế

3. Chữa lỵ ra máu

a)

1

b)

1,3

c)

2,3

d)

2

32.

Chống chỉ định của Tô mộc:

a)

Trẻ em

b)

Người lớn tuổi

c)

Phụ nữ có thai

d)

Người bị chấn thương

33.

Bộ phận dùng của cây hoàng liên ?

a)

Quả

b)

Rễ củ

c)

Thân rễ

d)

Nụ hoa

34.

Thành phần hóa học của cây hoàng liên ?

a)

Berberin

b)

Sappanin

c)

Carbohydrate

d)

Tanin

35.

Công dụng chính của cây hoàng liên ?

a)

Bổ máu

b)

Giảm đau

c)

Sát trùng

d)

Chữa lỵ

36.

Tên khác của dược liệu Hoàng Liên ?

a)

Lựu

b)

Hoàng liên chân gà

c)

Đại hồi

d)

Hoàng bá

37.

Thành phần hóa học của cây Đại Hồi, TRỪ

a)

Catechin

b)

Chất Béo và Chất Vô Cơ, linadol

c)

Tinh Dầu, Carbonhydrat

d)

Procatechin

38.

Đáp án nào sau đây đúng về công dụng của cây đại hồi:

a)

Kích Thích Tiêu Hóa, Trị Tiêu Chảy

b)

Hỗ Trợ Tiêu Hóa, Ăn Uống Không Ngon Miệng

c)

Đau Bụng Do Kinh Nguyệt Bế, Chữa Lỵ Ra Máu

d)

Sát Trùng Giảm Đau, Trị Tiêu Chảy

39.

Tên khoa học của cây Đại Hồi?

a)

Illicium verum

b)

Area catechu

c)

Ginkgo biola

d)

Sinapis alba

40.

Họ của cây Đại Hồi?

a)

Lauraceae

b)

Piperaceae

c)

Schisandraceae

d)

Menispermaceae

41.

Thành phần hoá học trong cây quế nhục

a)

Cinnamaldehyde cynnamyl acetate   

b)

Tinh bột và flavonoid

c)

Cacbonhydrat

d)

Tinh dầu

42.

Công dụng của cây quế nhục

a)

Chữa lỵ

b)

Trị bệnh xương khớp

c)

Bổ máu

d)

Hạ sốt , giải nhiệt

43.

Tên khoa học của cây quế nhục?

a)

Cinnamomum cassia

b)

Illicium Verum

c)

Angelica sinensis

d)

Coix lachryma jobi

44.

Tên gọi khác của cây quế nhục?

a)

Quế bì

b)

Thục địa

c)

Hồi sao

d)

Nhân lang

45.

Thành phần hoá học trong cây Đinh Hương?

a)

Tinh dầu

b)

Protein

c)

Carbohydrat, lipid

d)

Tất cả đều đúng

46.

Công dụng của cây Đinh Hương, TRỪ

a)

Kích thích tiêu hóa, trị tiêu chảy

b)

Giảm đau răng, tức ngực

c)

Giảm đau nhức xương khớp

d)

Bổ máu, trị thần kinh suy nhược

47.

Tên khoa học của cây Đinh Hương?

a)

Syzygium aromaticum

b)

Eucommia ulmoides

c)

Drynaria fortunei 

d)

Stemona tuberosa

48.

Họ của cây Đinh Hương là họ gì?

a)

b)

Bông

c)

Đào Kim Nương

d)

Thầu Dầu

49.

Bộ phận được dùng của cây Hà thủ ô đỏ là

a)

Thân

b)

c)

Rễ củ

d)

Quả

50.

Theo y học cổ truyền, người ta sử dụng Hà thủ ô đỏ với mục đích, ngoại trừ

a)

Nhuận tràng, bổ gan thận,bổ máu,thần kinh, chữa các bệnh về xương khớp

b)

Chống oxi hóa giúp da săn chắc,chữa tóc bạc sớm

c)

Giải nhiệt, lợi tiểu,Tốt cho tim mạch và tăng khả năng miễn dịch

d)

Trị các bệnh như loét dạ dày, tá tràng,giải độc,..

51.

Tên khác của cây Hà Thủ Ô đỏ?

a)

Giao Đằng

b)

Đương Quy

c)

Liên Tâm

d)

Kim Cúc

52.

Thành phần hóa học chủ yếu của cây Hà Thủ Ô đỏ?

a)

Anthranoid

b)

Tanin

c)

Lecithin

d)

Tất cả đều đúng

53.

Cây Hoài Sơn có tên khoa học là gì ?

a)

Dioscorea persimilis Prain et Burk

b)

Fallopia multiflora

c)

Passiflora foetida

d)

Embryo Nelumbinis

54.

Bộ phận dùng của Hoài Sơn là?

a)

Rễ củ

b)

Hoa

c)

d)

Vỏ

55.

Có mấy cách sử dụng cây Hoài Sơn?

a)

Dùng sống

b)

Dùng chín

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

56.

Công dụng của cây Hoài Sơn là?

a)

Trị thận kém

b)

Trị táo bón

c)

Trị mẩn ngứa, mề đay

d)

Trị thổ huyết và Trị thận kém

57.

Cây sinh địa có tên khoa học là gì ?

a)

Captis chinensis Franch

b)

Rehmanma glutinosa (Gaertn)

c)

Punica Granatum

d)

Aloe vera

58.

Bộ phận dùng của dược liệu sinh địa là

a)

Rễ củ

b)

Thân

c)

d)

Nụ hoa

59.

Hình dưới đây là cây dược liệu nào

a)

Hoàng bá

b)

Sinh địa

c)

Sử quân tử

d)

Sương sâm

60.

Công dụng của cây sinh địa là

a)

Bổ máu, trị suy nhược thần kinh, trị sốt

b)

kích thích tiêu hoá, trị táo bón,chữa sốt...

c)

Hạ đường huyết, lợi tiểu, cầm máu...

d)

Tất cả đều đúng