wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm - Dịch Tễ - Quá trình tiến triển của UNG THƯ

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ung thư là ?

a)

A .Bệnh lý ác tính của tế bào khi bị kích thích bởi các tác nhân sinh ung thư

b)

B .Tăng sinh tb vô hạn độ, có tổ chức, không tuân theo các cơ chế kiểm soát của cơ thể

c)

C .Biểu hiện cấp tính, quá trình sinh bệnh nhanh chóng qua vài giai đoạn

d)

D. A và B

2.

U ác tính có tính chất . TRỪ ?

a)

Xâm lấn vào tổ chức lành xung quanh

b)

Có vỏ bọc xung quanh

c)

Có khả năng di căn vào hạch BH , các tạng ở xa

d)

Hay tái phát

3.

Nhận định về ung thư nào là sai?

a)

Đa số ung thư có quá trình sinh bệnh lâu dài qua từng giai đoạn

b)

Phần lớn có liên quan đến đột biến gen từ lúc bào thai

c)

Giai đoạn tiềm tàng diễn ra rất lâu hàng chục năm không có dấu hiệu gì trước khi phát hiện khối u

d)

Khi u phát triển nhanh thường mới có các triệu chứng của bệnh

e)

Đau thường xuất hiện ở giai đoạn cuối

4.

Những điểm khác biệt của các loại bệnh ung thư thường đươc nhắc đến là

a)

Nguyên nhân

b)

TIến triển bệnh

c)

Phương pháp điều trị

d)

Cả 3

5.

Theo RDoll & Petro ung thư bắt nguồn từ môi trường sống chiếm

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

6.

Các tác nhân từ môi trường sống trong đó có

a)

40% do ăn uống, 35% do thuốc lá

b)

35% do ăn uống, 40% do thuốc lá

c)

35% do ăn uống, 30% do thuốc lá

d)

30% do ăn uống, 35% do thuốc lá

7.

Virus Epstein Barr thường gây ra

a)

K Vòm

b)

K da

c)

K gan

d)

K cổ tử cung

8.

Ung thư xuất phát từ đâu ?

a)

TB biểu mô

b)

TB của tổ chức liên kết

c)

Hạch lympho

d)

tất cả

9.

về tiến triển của ung thư

a)

Nhanh như trong : K máu, K hắc tố, K giáp, K tổ chức liên kết

b)

Chậm như trong : K da tế bào đáy, K cổ tử cung, K hạch

c)

K ở người trẻ thường tiến triển nhanh hơn người già

d)

Chỉ ở gđ muộn sẽ có di căn hạch khu vực và di căn xa

10.

Trong y văn có nói đến tỷ lệ ung thư tự khỏi chiếm

a)

1/100 000

b)

1/10 000

c)

1/1 000 000

d)

1/10 000 000

11.

Điều trị phẫu thuật thường áp dụng cho

a)

K giai đoạn sớm, chưa có di căn

b)

K giai đoạn sớm có di căn gần

c)

K giai đoạn sớm có tính chất ác tính cao

d)

K ở bất kỳ giai đoạn nào

12.

những phương pháp điều trị hiện nay là

a)

xạ trị

b)

Phẫu thuật

c)

hóa chất

d)

Interferon

13.

Xạ trị thường dùng trong . trừ?

a)

K ở giai tương đối muộn

b)

trước phẫu thuật để làm nhỏ khối u

c)

sau phẫu thuật để tiêu diệt nốt những tế bào còn sót lại

d)

cho các vị trí dễ bộc lộ

14.

Điều trị hóa chất có chỉ định

a)

cho K giai đoạn sớm nhưng có tính chất ác tính cao

b)

Phòng ngừa di căn nâng cao hiệu quả điều trị

c)

Cho K có tính chất toàn thân, gđ muộn có di căn xa

d)

tất cả

15.

Về tiên lượng bệnh. Ý nào sai

a)

gđ sớm tiên lượng càng sớm càng tốt và ngược lại

b)

K dễ dàng phát hiện thì tiên lượng càng tốt

c)

K cùng 1 loại cùng 1 giai đoạn thì tiên lượng như nhau

d)

Người già tiến triển chậm,nhưng thể trạng yếu nên tiên lượng càng xấu

16.

có thể phòng ngừa nhiều loại ung thư nhờ

a)

phòng tác nhân môi trường

b)

tiêm vaccine phòng các loại virus

c)

Sàng lọc sớm ở các đối tượng có yếu tố nguy cơ

d)

Tất cả

17.

Nhận xét về Ung thư đúng

a)

A .Có thể phòng ngừa được tất cả các loại ung thư

b)

B .Có thể điều trị khỏi ở giai đoạn sớm

c)

C .Không được dùng dao kéo để điều trị ung thư

d)

D. Bệnh Ung thư có di truyền

18.

đặc tính quan trọng nhất của bệnh ung thư là

a)

Xâm lấn

b)

Di căn

c)

Mạn tính

d)

Tái phát

19.

Đặc điểm về Dịch tễ học . Trừ

a)

1 khoa học nghiên cứu sự phân bố tần suất mắc hoặc chết đối với các bệnh trong vùng, với những yếu tố quy định sự phân bố đó

b)

Giúp lập kế hoạch và đưa ra chiến lược phòng chống các bệnh ung thư

c)

Giúp phòng bệnh ban đầu và phát hiện sớm ung thư

d)

Giúp đưa ra các phương pháp điều trị tối ưu cho các loại ung thư

20.

Dịch tễ học mô tả . ý sai là

a)

mô tả bệnh với sự phân bố tần suất của chúng, với góc độ chủ thể con người không gian thời gian

b)

mô tả bệnh trong mối quan hệ tương tác với các yếu tố nội ngoại sinh

c)

giúp bộc lộ ra các yếu tố căn nguyên của bệnh trong quần thể

d)

giúp đưa ra kết luận rõ ràng về nguyên nhân gây bệnh

21.

tỷ lệ mới mắc là

a)

IR

b)

MR

c)

OCR

d)

ASIR

22.

Về tỷ lệ mới mắc

a)

đây là cách tính tốt nhất của tần suất mắc ung thư

b)

bằng số trường hợp ung thư mới mắc trong quần thể trên 100.000 dân

c)

chỉ có thể tính cho toàn bộ quần thể dân cư

d)

có hơn 200 cơ quan IARC ghi nhận ung thư quần thể đang hoạt động

23.

Qua các bảng thống kê ung thư trên thế giới và Hà Nội qua các năm cho thấy . TRừ

a)

giống nhau về tỷ lệ K ở các vị trí : phổi, dạ dày, vú, trực tràng, cổ tử cung

b)

nhiều hơn thế giới trong các ung thư : gan, miệng họng , vòm mũi họng, u lympho, bệnh bạch cầu

c)

ít hơn trong các ung thư : tiền liệt tuyến, bàng quang thực quản

d)

Tỷ lệ Nam/nữ là 5/4

24.

về tỷ lệ mắc ở nước ta. ý sai?

a)

tỷ lệ mắc thô trong 1 năm với tất cả các vị trí ở nam là 112/100.00

b)

tỷ lệ mắc thô trong 1 năm với tất cả các vị trí ở nữ là 86,4/100.00

c)

tỷ lệ mắc thô trong 1 năm với tất cả các vị trí ở cả 2 giới là 90/100.000

d)

ước tính hàng năm có khoảng 70.000 ca mắc mới

25.

về tỷ lệ tử vong.

a)

là MR

b)

bằng số ca tử vong do ung thư trên 100.000 dân

c)

phản ánh cho toàn bộ dân cư hoặc theo giới , nhóm tuổi,..

d)

đa số ca tử vong do K phụ thuộc đáng kể vào cấu trúc tuổi và một mức độ nào đó phụ thuộc vào những tiến bộ chẩn đoán

26.

về chỉ số PYLL

a)

chỉ số đo thời gian rút ngắn của lâm sàng

b)

dùng để đo ảnh hưởng của bệnh đối với sức khỏe cộng đồng

c)

đem lại những hình ảnh tương đối về vấn đề tử vong

d)

tử vong ở người lớn tuổi có ý nghĩa trầm trọng hơn ở người trẻ tuổi

27.

tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ

a)

ký hiệu OCR

b)

bằng tổng số ca mắc ung thư trên 100.000 dân

c)

không phụ thuộc vào tỷ lệ mắc ung thư và thời gian sống trung bình của bệnh

d)

để đánh giá ghánh nặng của bệnh tật trong cộng đồng

28.

sự giao động về tỷ lệ mới mắc do yếu tố nào là quan trọng nhất

a)

tuổi

b)

giới

c)

địa lý

d)

chủng tộc, tôn giáo, hoàn cảnh

29.

đồ thị biểu diễn sự tương quan giữa tuổi và IR dùng thang logarit là

a)

đồ thị gần như là một đường thẳng

b)

đồ thị có dạng hình sin

c)

đồ thị có dạng tiệm cận

d)

đồ thị dạng lên xuống không đều

30.

mối quan hệ giữa tuổi và IR

a)

tuổi biểu thị hiệu quả tích lũy qua quá trình tiếp xúc với các tác nhân sinh ung thư

b)

tất cả các ung thư đều phù hợp với mô hình này

c)

IR ở người lớn tuổi thường có xu hướng tăng nhanh hơn so với người trẻ tuổi

d)

mô hình này đều giống nhau giữa các quốc gia

31.

khi so sánh IR giữa các nước

a)

đòi hỏi phải chuẩn hóa theo 1 quần thể dân cư thuần nhất

b)

quần thể dân cư giả định có cấu trúc tuổi nằm giữa quần thể già ở các nước phát triển và quần thể trẻ ở các nước đang phát triển

c)

không cần phải chuẩn hóa theo 1 quần thể dân cư thuần nhất

d)

IR đã được chuẩn hóa minh họa 1 cách đơn giản mô hình ung thư qua việc so sánh gián tiếp giữa 2 dân số trên

32.

nhận xét về sự giao động của tỷ lệ mới mắc . TRỪ

a)

thường ở Nam > NỮ

b)

mỗi loại ung thư đều có sự phân bố địa lý riêng biệt

c)

dự tính rằng 1/4 dân số sẽ có nguy cơ mắc ung thư trước 75 tuổi ở hầu hết các nước phát triển

d)

có sự khác biệt về tỷ lệ mới mắc chuẩn theo tuổi của 1 số loại ung thư

33.

loại ung thư đứng hàng thứ 1 ở Nhật Bản là

a)

K Phổi

b)

K Trực tràng

c)

K vòm họng

d)

K dạ dày

34.

ở phụ nữ nước Mỹ loại ung thư gặp tỷ lệ cao nhất là

a)

K da

b)

K dạ dày

c)

K vú

d)

K trực tràng

35.

giai đoạn tiền ung thư và tiền lâm sàng chiếm bao nhiêu thời gian bệnh sử tự nhiên

a)

85%

b)

75%

c)

65%

d)

55%

36.

trong gđ tiền ung thư, tiền lâm sàng tế bào nhân đôi bao nhiêu lần

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

37.

tế bào ung thư thường đạt mốc bao nhiêu trước khi xuất hiện cac triệu chứng LS

a)

10^9 tb tương đương với thể tích 1mm3

b)

10^9tb tương đương với thể tích 1cm3

c)

10^12tb tương đương với thể tích 1mm3

d)

10^12tb tương đương với thể tích 1cm3

38.

có mấy giai đoạn trong quá trình tiến triển tự nhiên của ung thư

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

39.

gđ KHởi phát. trừ?

a)

thay đổi không hồi phục tế bào

b)

quá trình diễn ra rất nhanh

c)

có tính tích tụ

d)

có thể quan sát được

40.

quá trình khởi phát trong K

a)

diễn ra rất nhanh

b)

có thể đảo ngược

c)

có thể xác định ngưỡng khởi phát

d)

tất cả TB có quá trình khởi phát đều sinh bệnh

41.

TB khởi phát. ý sai là ?

a)

đáp ứng kém với tín hiệu gian bào, nội bào

b)

đa số sẽ tiến triển thêm hoặc chết đi

c)

thay đổi không hồi phục nhân TB

d)

không phải TB khởi phát nào cũng đều sinh bệnh

42.

giai đoạn nào chỉ mang tính giả thuyết trong quá trình tiến triển của K

a)

gđ tăng trưởng

b)

gđ chuyển biến

c)

gđ tiến triển

d)

gđ lan tràn

43.

gđ Tăng trưởng . ý sai là

a)

chỉ là giả thuyết

b)

bành trướng chọn lọc dòng TB khởi phát

c)

có thể tiếp theo quá trình khởi phát

d)

được tạo điều kiện với thay đổi vật lý của vi mội trường

44.

gđ Thúc đẩy gồm. ? trừ

a)

sự thay đổi biểu hiện gen

b)

sự bành trướng đơn dòng có chọn lọc

c)

sự tăng sinh tb khởi phát

d)

sự biệt hóa tb khởi phát

45.

gđ thúc đẩy có đặc điểm

a)

có hồi phục

b)

diễn ra trong thời gian ngắn

c)

không có ngưỡng của tác nhân

d)

có tích tụ

46.

gđ thúc đẩy. ý sai là

a)

thời gian kéo dài qua nhiều bước

b)

không quan sát được đại thể

c)

có khả năng hồi phục

d)

phụ thuộc vào ngưỡng của tác nhân

47.

gđ chuyển biến. ý sai là?

a)

hiện là giả thuyết

b)

cho phép sự thâm nhập hoặc xuất hiện của những ổ tb ung thư nhỏ

c)

có tính không hồi phục bắt đầu di vào tiến trình hồi phục

d)

Tế bào có hướng chuyển sang ác tính lâm sàng

48.

gđ Lan tràn. ý sai là

a)

sau gđ chuyển biến ung thư vi thể chuyển sang gđ lan tràn

b)

đặc trưng bởi sự tăng trưởng nhóm TB cư trú ở 1 mô nào đó đang bành trướng

c)

gđ này có thể dài hoặc ngắn

d)

khối lượng đang bành trướng tăng từ 100TB đến 1 triệu tb , có thể phát hiện bằng những phương pháp phân tích

49.

gđ tiến triển. ý sai là

a)

có sự xâm lấn sang tb lành xung quanh

b)

đặc trưng bởi sự tăng lên về kích thước khối u

c)

có sự di căn gần hoặc xa khối u

d)

tiếp theo của giai đoạn chuyển biến

50.

quá trình xâm lấn có đặc điểm TRỪ

a)

nhờ tính di động của tb ác tính

b)

nhờ khả năng tiêu lipid, collagen ở cấu trúc nâng đỡ mô và cơ thể

c)

do mất sự ức chế tiếp xúc các tế bào

d)

sự lan rộng tại chỗ của u có thể bị hạn chế bởi xương, sụn thanh mạc

51.

cơ quan thường bị di căn là

a)

b)

da

c)

gan

d)

lách

52.

ơ quan ít bị di căn là

a)

gan

b)

phổi

c)

não

d)

53.

các đường di căn của ung thư

a)

máu

b)

bạch huyết

c)

kế cận

d)

tất cả

54.

di căn theo đường mạch máu

a)

thường trong ung thư tb liên kết

b)

thường trong ung thư tế bào biểu mô

c)

tb di căn kết thúc ở tĩnh mạch và tăng trưởng

d)

số lượng tb di căn tỷ lệ nghịch với kích thước khối u

55.

di căn theo đường bạch huyết. ý sai là?

a)

lan vào hệ thống bạch mạch tại chỗ

b)

đôi khi làm tắc mạch

c)

lan vào các hạch lympho tại vùng

d)

hạch bạch huyết luôn di căn từ gần đến xa hết các trạm hạch

56.

dao mổ và dụng cụ phẫu thuật

a)

không bao giờ gây di căn tb ung thư

b)

có thế gây cấy tb ung thư ra nơi khác

c)

có thế gây cấy tb ung thư ra nơi khác nếu mổ trực tiếp vào khối u

d)

không bao giờ gây di căn tb ung thư nếu mổ trực tiếp vào khối u

57.

thời tiết mát thế này giá như được nằm ngủ , xem phim mà không phải học . cb thấy ý kiến này?

a)

rất đồng ý

b)

không đồng ý

c)

rất muốn nhưng sắp thi rồi

d)

không có giá như