wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 giữa học kì 1

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ để

a)

Nhìn vật xa hơn

b)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

Phóng to ảnh của một vật

d)

Không thay đổi kích thước của vật

2.

Việc làm nào sau đây không an toàn trong phòng thực hành

a)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất

b)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm

c)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

d)

Tự ý làm các thí nghiệm

3.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Đánh đàn

b)

Chơi bóng rổ

c)

Cấy lúa

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của loài tôm

4.

Theo em việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khỏe con người

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên

d)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống

5.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là

a)

Giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

Giá trị lớn nhất ghi trên thước

c)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước

6.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là gì ?

a)

Tấn

b)

Kilogam

c)

Gam

d)

Miligam

7.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là gì ?

a)

Tuần

b)

Ngày

c)

Giờ

d)

Giây

8.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)

Nhiệt độ của nước đá

b)

Nhiệt độ của một lò luyện kim

c)

Nhiệt độ cơ thể người

d)

Nhiệt độ khí quyển

9.

Nhóm gồm các vật thể tự nhiên là

a)

Ao, hồ, sông, suối

b)

Hồ, thác, giếng, bể bơi

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Biển, mương, kênh, bể nước

10.

Sự sôi là gì ?

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng và bề mặt chất lỏng

11.

Chất nào sau đây chiếm tỷ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Carbon dioxide

d)

Hydrogen

12.

Để phân biệt hai chất khí là oxygen (O2) và carbon dioxide (CO2),

em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của hai khí đó

b)

Ngửi mùi của hai khí đó

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy

13.

Hoạt động nào sau đây của con người là không là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

14.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Than củi

b)

Cây cam

c)

Con ong

d)

Vi khuẩn

15.

Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của nghiên cứu khoa học?

a)

Hóa học

b)

Khoa học trái đất

c)

Sinh học

d)

Thiên văn học

16.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,…

c)

Vật liệu là một số chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau

17.

Vật liệu nào sau đây không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, không tan trong nước, ít biến đổi khi gặp nóng hay lạnh?

a)

Thủy tinh

b)

Cao su

c)

Xi măng

d)

Kim loại

18.

Nhiên liệu là gì?

a)

Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

b)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo

c)

Nhiên liệu là những chất oxy hóa để cung cấp năng lượng cho cơ thể sống

d)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng cho quá trình xây dựng

19.

Cây trồng nào sau đây không dược xem là cây lương thực?

a)

Cây lúa mì

b)

Cây nho

c)

Cây ngô

d)

Cây lúa

20.

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển động       

II. Cần chất dinh dưỡng

III. Khả năng lớn lên              

IV.Khả năng sinh sản

a)

I.Khả năng chuyển động       

II.Cần chất dinh dưỡng

III.Khả năng lớn lên

b)

I.Khả năng chuyển động       

II.Cần chất dinh dưỡng          

IV.Khả năng sinh sản

c)

I.Khả năng chuyển động

III.Khả năng lớn lên

IV.Khả năng sinh sản

d)

II.Cần chất dinh dưỡng

III.Khả năng lớn lên 

IV.Khả năng sinh sản

21.

Khi không may bị hóa chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu

b)

Hô hấp nhân tạo

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào

d)

Cởi bỏ phần quần áo dính hóa chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức

22.

Các biển báo trong hình bên dưới có ý nghĩa gì?

a)

Bắt buộc thực hiện

b)

Cảnh báo nguy hiểm

c)

Cấm thực hiện

d)

Không bắt buộc thực hiện

23.

Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ là 30cm; ĐCNN là 0cm

b)

GHĐ là 30cm; ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 30cm; ĐCNN là 2mm

d)

GHĐ là 30cm; ĐCNN là 5mm

24.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

6,4 cm

b)

6,5 cm

c)

6,6 cm

d)

6,8 cm

25.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan đường vào nước

b)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Cô cạn nước đường thành đường

26.

Khi một can xăng bắt đầu bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào là phù hợp nhất?

a)

Dùng bình chữa cháy gia đình phun vào

b)

Phun nước

c)

Dùng chiếc chăn khô đắp lên

d)

Dùng cát đổ trùm lên

27.

Điền từ thích hợp: 6,5 km = …….…………m = ……………….dm

a)

6500; 65000

b)

65000; 650000

c)

650; 6500

d)

65000; 650

28.

Điền từ thích hợp: 1 giờ 25 phút = …….…………giây

a)

1500 giây

b)

1560 giây

c)

3600 giây

d)

5100 giây

29.

Mô hình 3R có ý nghĩa là gì?

a)

Sử dụng các vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm

b)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Sử dụng các vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng

d)

Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp

30.

Với cùng một chất, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là:

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ đông đặc

c)

Nhiệt độ hóa hơi

d)

Nhiệt độ ngưng tụ

31.

Khí nào sau đây là một trong những khí chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hydrogen

d)

Carbon dioxide

32.

Nguồn nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?

a)

Tro bay

b)

Khói bụi

c)

Khí sulfur dioxide

d)

Khí oxy

33.

Điền từ thích hợp vào (1):

Gỗ vừa là (1)…………..….. để làm nhà vừa là…………….. sản xuất giấy, vừa là (a)   …………... để nung nấu

34.

Điền từ thích hợp vào (2):

Gỗ vừa là vật liệu để làm nhà vừa là (2)…………….. sản xuất giấy, vừa là (a)   …………... để nung nấu

35.

Điền từ thích hợp vào (3):

Gỗ vừa là vật liệu để làm nhà vừa là nguyên liệu sản xuất giấy, vừa là (3) (a)   …………... để nung nấu

36.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

a) Các chất có thể tồn tại ở ba (1)………. cơ bản khác nhau, đó là (2)……..…

(a)  

37.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

Mỗi chất có một số (3)……..…. khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau.

(a)  

38.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

Mọi vật thể đều do (4)……..…. tạo nên. Vật thế có sẵn trong (5)……..… được gọi là vật thể tự nhiên; Vật thể do con người tạo ra được gọi là (6)……..…

(a)  

39.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

Vật hữu sinh là vật có các dấu hiệu của (7)……..… mà vật vô sinh (8)……..….

(a)  

40.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

Chất có các tính chất (9)……..… như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.

(a)  

41.

Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: vật lí - chất - sự sống - không có - tự nhiên/ thiên nhiên - tính chất - thể / trạng thái - vật thể nhân tạo - rắn - lỏng - khí

Muốn xác định tính chất (10) (a)   ta phải sử dụng các phép đo

42.

Cả nhiên liệu rắn và nhiên liệu khí đều có thể tái sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhiên liệu rắn khi cháy sinh ra nhiều chất độc hại với môi trường hơn nhiên liệu khí

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhiên liệu rắn và nhiên liệu khí khi cháy đều tỏa nhiều nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhiên liệu rắn dễ cháy hơn nhiên liệu khí

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đồ dùng nhựa không gây ô nhiễm môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đồ dùng nhựa không ảnh hướng đến sức khỏe con người

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đồ dùng nhựa dễ phân hủy sau khi hết hạn sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đồ dùng nhựa có thể tái sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Vật thể được tạo nên từ chất

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quá trình có xuất hiện chất mới, nghĩa là nó thể hiện tính chất hóa học của chất

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Kích thước miếng nhôm càng to thì khối lượng riêng của miếng nhôm càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tính chất của chất thay đổi theo hình dạng của nó

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mỗi chất có những tính chất nhất định, không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

55.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Độ dài vật………………..

4 lines
56.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Độ dài vật………………..

4 lines
57.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Độ dài vật………………..

4 lines
58.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Độ dài vật………………..

4 lines
59.

Hình☀️:GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

Hình❄️:GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

4 lines
60.

Hình🟫:GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

Hình⬜:GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

4 lines
61.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

4 lines
62.

GHĐ …..……….; ĐCNN…………………; Số đo nhiệt độ ................oC

4 lines