wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị Kinh doanh (121-180

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

121. Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)
A. Tổ chức linh động
b)

B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

cC. Cơ cấu tổ chức đơn giản


d)

D. Cả a và b đúng

2.

122. Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)

A. Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

B. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

C. Động viên khuyến khích nhân viên

d)

D. Các lý do trên

3.

123. Theo tác giả K. Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)
A. Độc đoán, dân chủ, tự do
b)

B. S1, S2, S3, S4

c)

C. (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

D. Tất cả đều sai

4.

124. Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)
B. S1, S2, S3, S4
b)

A. Độc đoán, dân chủ, tự do

c)

C. (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

D. Tất cả đều sai

5.

125. Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)
B. Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
b)

A. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

c)

C. Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

D. Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

6.

126. Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)
A. Nhu cầu sinh học và an toàn
b)

B. Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

C. Nhu cầu an toàn và xã hội

d)

D. Nhu cầu ăn mặc ở

7.

127. “Lãnh đạo là tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)
B. Gây ảnh hưởng
b)

A. Ra lệnh

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động

8.

128. “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến
người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)
B. Truyền cảm hứng
b)

A. Ra lệnh

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động

9.

129. “Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

a)
A. Nỗ lực
b)

B. Thích thú


c)

C. Vui vẻ

d)

D. Quan tâm

10.

130. Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người



a)
C. Không thích làm việc
b)

A. Thích thú làm việc

c)

B. Ham muốn làm việc

d)

D. Vui vẻ làm việc

11.

131. Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)
B. Ham thích làm việc
b)

A. Ham muốn nghỉ ngơi

c)

C. Không thích làm việc

d)

D. Vui vẻ làm việc

12.

132. Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)
D. Cả 3 đều sai
b)

A. Độc đoán

c)

B. Dân chủ

d)

C. Tự do

13.

133. Theo tác giả K. Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)
B. Dân chủ
b)

A. Độc đoán

c)

C. Tự do

d)

D. Cả 3 đều sai

14.

134. Con người theo thuyết XY của Douglas Mc Gregor

a)
D. Cả a và b đúng
b)

A. Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

c)

B. Có bản chất siêng năng, thích làm việc

d)

C. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

15.

135. Động lực làm việc của con người xuất phát từ


a)
C. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
b)

A. 5 cấp bậc nhu cầu

c)

B. Nhu cầu bậc cao

d)

D. Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

16.

136. Nhà quản trị nên lựa chọn

a)
D. Tất cả đều không chính xác
b)

A. Phong cách lãnh đạo độc tài

c)

B. Phong cách lãnh đạo dân chủ

d)

C. Phong cách lãnh đạo tự do

17.

137. Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)
D. Tất cả các câu trên
b)

A. Đặc điểm của nhà quản trị

c)

B. Đặc điểm của cấp dưới

d)

C. Tình huống cụ thể

18.

138. Động viên được thực hiện để

a)
A. Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
b)

B. Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

C. Xác định mức lương và thưởng hợp lý

d)

D. Xây dựng một môi trường làm việc tốt

19.

139. Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)
C. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
b)

A. Các nhu cầu của con người trong lý thuyết Maslow

c)

B. Các nhu cầu bậc cao

d)

D. Phần thưởng hấp dẫn

20.

140. Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)
B. Nhu cầu của cấp dưới
b)

A. Ý muốn của chính mình

c)

C. Tiềm lực của công ty

d)

D. Tất cả những yếu tố trên

21.

141. Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)
B. Sinh học
b)

A. Xã hội

c)

C. Được tôn trọng

d)

D. Nhu cầu phát triển

22.

142. Doang nghiệp tổ chức kỳ nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng
loại nhu cầu

a)
A. Xã hội
b)

B. Tự trọng

c)

C. Sinh lý

d)

D. Cả a và c

23.

143. Theo lý thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)
B. Chính sách phân phối thu nhập
b)

A. Công việc mang tính thách thức

c)

C. Sự thành đạt

d)

D. Tất cả sai

24.

144. Lý thuyết động viên của F. Herzberg đề cấp đến

a)

A. Các loại nhu cầu của con người

b)

B. Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

C. Sự mong muốn của nhân viên

d)

D. Tất cả sai

25.

145. Theo lý thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)
D. Không câu nào đúng
b)

A. Điều kiện làm việc

c)

B. Mối quan hệ trong công ty

d)

C. Hệ thống lương của công ty

26.

146. Theo thuyết 2 yếu tố của F. Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố
duy trì

a)
B. Điều kiện làm việc
b)

D. Tất cả sai

c)

A. Công việc mang tính thách thức

d)

C. Sự thành đạt

27.

147. “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của
tổ chức”

a)
B. Mục tiêu
b)

A. Kế hoạch

c)

C. Kết quả

d)

D. Lợi nhuận

28.

148. Để quản lý thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)
C. Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức
b)

A. Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

c)

B. Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

d)

D. Tất cả đúng

29.

149. Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)
D. Nhiều yếu tố
b)

A. Sự đam mê

c)

B. Sự thân thiện

d)

C. Cách thuyết phục của nhà quản trị

30.

150. Kiểm soát là quá trình

a)
B. Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh
b)

A. Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

c)

C. Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

D. Tổ chức định kỳ hàng tháng

31.

151. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)
A. Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn
b)

B. Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi

c)

C. Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện

d)

D. Không có câu nào đúng

32.

152. Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát

a)
D. Không có câu nào hoàn toàn chính xác
b)

A. Sau khi hoàn thành kế hoạch

c)

B. Trong khi thực hiện kế hoạch

d)

C. Trước khi thực hiện kế hoạch

33.

153. Kiểm soát là chức năng được thực hiện

a)
A. Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị
b)

B. Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

C. Khi có vấn đề bất thường

d)

D. Để đánh giá kết quả

34.

154. Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)
D. Tẩt cả quan niệm trên điều đúng
b)

A. Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

c)

B. Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

d)

C. Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

35.

155. Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên

a)
A. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người
b)

B. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

C. Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

d)

D. Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát

36.

156. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)
C. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác
b)

A. Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát

c)

B. Kiểm soát là một hệ thống phản hồi

d)

D. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

37.

157. Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo

a)
C. 7 nguyên tắc
b)

A. 5 nguyên tắc

c)

B. 8 nguyên tắc

d)

D. 4 nguyên tắc

38.

158. Theo H. Koontz và O’Donnell “Cơ chế kiểm soát cần phải đc thiết kế trên …
… và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát”

a)
A. Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp
b)

B. Các hoạt động của doanh nghiệp

c)

C. Văn hóa doanh nghiệp

d)

D. Cơ sở khách quan

39.

159. Phát biểu nào sau đây không đúng

a)
D. Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị
b)

A. Kiểm soát là một quá trình

c)

B. Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp

d)

C. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

40.

160. Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các
rủi ro, đó là hình thức kiểm soát

a)
B. Dự phòng
b)

A. Đo lường

c)

C. Chi tiết

d)

D. Thường xuyên

41.

161. Mục đích của kiểm tra:

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Phát hiện các điểm không phù hợp.

c)

B. Đảm bảo kết quả phù hợp mục tiêu.

d)

C. Nắm được tiến độ, chất lượng công việc.

42.

162. Tác dụng của kiểm tra:

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Biết kết quả công việc của nhân viên, việc thực hiện mục tiêu tổ chức.

c)

B. Tìm ra nguyên nhân, các biện pháp hạn chế hay loại bỏ và áp dụng các biện pháp
nhằm đảm bảo đạt mục tiêu

d)

C. Phát hiện ra các sai biệt và phân tích các sai lệch.

43.

163. Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra.

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Cơ chế kiểm tra khách quan, chính xác và theo tiêu chuẩn thích hợp.

c)

B. Kiểm tra được thực hiện tại các điểm trọng yếu (critical).

d)

C. Việc kiểm tra được thiết kế trên cơ sở hoạt động của tổ chức và theo vị trí của đối
tượng được kiểm soát

44.

164. Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Kiểm tra dẫn đến hoạt động khắc phục.

c)

B. Kiểm tra đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả kinh tế.

d)

C. Hệ thống kiểm tra phù hợp môi trường văn hóa của tổ chức.

45.

165. Hình thức kiểm tra là:

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện)

c)

B. Kiểm tra phản hồi (sau khi thực hiện).

d)

C. Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện)

46.

166. Ưu thế của kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không là:

a)
B. Hoạt động khắc phục.
b)

A. Biện pháp hiệu quả nhất về sử dụng nguồn lực, chi phí.

c)

C. Sử dụng tốt về thời gian, thiệt hại.

d)

D. Cả ba đều đúng.

47.

167. Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không có đặc điểm sau:

a)
C. Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục).
b)

A. Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm cách ngăn chặn trước.

c)

B. Tổ chức chủ động đối phó các phát sinh trong tương lai.

d)

D. Cả ba đều sai.

48.

168. Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện) có đặc điểm là:

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Thực hiện trong quá trình thực hiện công việc.

c)

B. Phát hiện kịp thời các sai lệch.

d)

C. Đưa ra các biện pháp và áp dụng đạt hiệu quả mong muốn.

49.

169. Đặc điểm của kiểm tra phản hồi:

a)
D. Cả ba đều đúng.
b)

A. Thực hiện kiểm tra sau khi hoàn thành công việc.

c)

B. Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục).

d)

C. Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tốt hơn (hoạt động phòng ngừa).

50.

170. Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ
thấp đến cao?

a)
D. Thứ tư
b)

A. Thấp nhất.

c)

B. Thứ hai

d)

C. Thứ ba

51.

171. Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu thứ mấy từ thấp
đến cao:

a)
C. Thứ ba
b)

A. Thấp nhất.

c)

B. Thứ hai

d)

D. Cao nhất.

52.

172. Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa:

a)
B. Giá trị đầu ra / đầu vào.
b)

A. (Giá trị đầu ra – giá trị đầu vào) / giá trị đầu ra.

c)

C. Giá trị đầu vào / giá trị đầu ra.

d)

D. Không câu nào đúng

53.

173. Nhà quản trị có đặc điểm:

a)
A. Điều khiển công việc của người khác.
b)

B. Trực tiếp thực hiện công việc.

c)

C. Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn.

d)

D. Không câu nào đúng.

54.

174. Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là:

a)
A. Cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao.
b)

B. Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi.

c)

C. Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao.

d)

D. Không câu nào đúng.

55.

175. Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:



a)
C. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy.
b)

A. Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng.

c)

B. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược.

d)

D. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày.

56.

176. Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:

a)
B. Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và liên lạc.
b)

A. Đại gia, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc.

c)

C. Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và trung gian.

d)

D. Không câu nào đúng.

57.

177. Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. Phổ biến thông tin.

b)

B. Cung cấp thông tin.

c)

C. Thu thập và tiếp nhận thông tin.

d)

D. Cả 3 câu trên đều đúng.

58.

178. Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

A. Giải quyết các thay đổi và xung đột.

b)

B. Phân bổ tài nguyên

c)

C. Thương thuyết, đàm phán.

d)

D. Cả 3 câu trên đều đúng.

59.

179. Quản trị là:

a)

A. Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các
hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra.

b)

B. Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường
luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

C. Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đã vạch ra thông qua người khác

d)

D. Tất cả đều đúng

60.

180. Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu suất khi:

a)

A. Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra.

b)

B. Giữ nguyên chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra.

c)

C. Giảm chi phí đầu vào mà vẫn tăng giá trị sản lượng đầu ra.

d)

D. Tất cả đều sai.