wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ CHÍNH TRỊ

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Giá trị siêu ngạch

2.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Chi phí sản xuất

3.

Đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền gồm

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

4.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lê-nin, ai là người nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Ăngghen

b)

Mác

c)

Petty

d)

Lênin

5.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền là

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất

6.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển đúng của các hình thức độc quyền:

a)

Cacten - Xanhdica - Torot - Cong xoocxiom - Conggolomerat

b)

Cacten - Xanhdica - Torot - Conggolomerat - Cong xoocxiom

c)

Xanhdica - Cacten - Torot - Cong xoocxiom - Conggolomerat

d)

Torot - Cacten - Xanhdica - Cong xoocxiom - Conggolomerat

7.

Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận độc quyền cao

8.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tư do cạnh tranh

9.

Sự xuất hiện CNTB độc quyền nhà nước là nhằm bảo vệ lợi ích của:

a)

Nhân dân lao động và nhà nước tư bản

b)

Các nhà tư bản và nhân dân lao động

c)

Nhà nước tư bản và các tổ chức độc quyền

d)

Các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

10.

Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội?

a)

Nhân tố thúc đẩy

b)

Động lực thúc đẩy

c)

Hỗ trợ phát triển

d)

Cơ sở kinh tế

11.

Mục đích của độc quyền nhà nước là:

a)

Nhằm làm tăng sức mạnh độc quyền tư nhân

b)

Nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước

d)

Tăng sự phụ thuộc của độc quyền tư nhân vào nhà nước

12.

Khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản?

a)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất

c)

Tiền dùng để mua rẻ, bán đắt

d)

Sức lao động trở thành hàng hóa

13.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa:

a)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đoqn

c)

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất phong kiến

14.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải qiuyeest mâu thuẫn:

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung của tư bản

d)

Lưu thông hàng hóa của tư bản

15.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không

a)

Không

b)

c)

Hòa vốn

d)

Bị thua lỗ

16.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến:

a)

Tốc độ chủ chuyển của tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Phương thức chuyển giá trị của cá bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị cho nhà tư bản

d)

Vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

17.

Bản chất của tư bản là

a)

Hàng hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ bóc lột

d)

Quan hệ sản xuất

18.

Tư bản khả biến là bộ phận

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

c)

Trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

19.

Bản chất của tiền công là

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Sự trả công cho lao động của công nhân

d)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

20.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Mức doạn lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong thời gian

d)

Tính chất hợp lý của nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

21.

Khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì lợi nhuận

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng duq

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

22.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện sau:

a)

Có sự phân công lao động và chế độ tư hữu về TLSX

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

23.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

a)

Lao động tự nhiên và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

24.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động trí óc của con người trong quá trình sản xuấ

25.

Giá cả của hàng hóa là

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

26.

Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa trên thị trường

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

27.

Qui luật giá trị là

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sx và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

28.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

29.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Qui luật giá trị, qui luật cung cầu

b)

Qui luật cạnh tranh, qui luật cung cầu

c)

Qui luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các ý trên

30.

Hãy chọn ý sai trong câu hỏi cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì tuệ

d)

Làm cho thị trường hoàn hảo, giải quyết ô nhiễm môi trường

31.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác động thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Phát huy tác động thông qua hoạt động thực tiễn kinh tế của con người

d)

Vừa mang tính chủ quan, vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế

32.

Ai là người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "Kinh tế chính trị"

a)

Angghen

b)

Montchretien

c)

Sismondi

d)

David Ricacdo

33.

Thuật ngữ "KTCT" lần đầu tiên xuất hiện vào năm:

a)

1615

b)

1645

c)

1915

d)

1945

34.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT MLN là

a)

Quan hệ sản xuất trong mối liên hệ tác động qua lại với Nhà nước, doanh nghiệp và những người sản xuất trực tiếp

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của một xã hội

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ tác động với lực lượng sản xuất

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong mối quan hệ qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế

35.

Sự giống nhau cơ bản giữ qui luật kinh tế và qui luật tự nhiên là:

a)

Mang tính lịch sử

b)

Mang tính xã hội

c)

Mang tính vĩnh viễn

d)

Mang tính khách quan

36.

Phương pháp quan trọng nhất được sử dung trong nghiên cứu KTCT là:

a)

Phương pháp duy vật biện chứng

b)

Phương pháp duy vật lịch sử

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

37.

Nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thể kinh tế?

a)

Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b)

Kích thích tính năng động, sáng tạo

c)

Định hướng việc sản xuất kinh doanh

d)

Buộc họ phải cạnh tranh

38.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bố nguồn lực sản xuất

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

39.

Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?

a)

Phân phối theo kết quả lao động

b)

Phân phối tuân theo quy luật thị trường

c)

Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại

d)

Nhiều hình thức phân phối

40.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện này là gì?

a)

Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b)

Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng chủ nghĩa xã hội

c)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ

41.

Nếu bạn muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?

a)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm và chấp nhận bán hàng hóa theo giá trị thị trường

b)

Năng động, sáng tạo, tìm đến các mặt hàng có nhiều lợi nhuận

c)

Năng động, sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm

d)

Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn, công nghệ, thông tin và bảo hộ sản xuất

42.

Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường?

a)

Tạo sức sống kinh tế

b)

Tạo cơ sở kinh tế

c)

Tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d)

Không có liên quan gì

43.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là gì?

a)

Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b)

Đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c)

Đảm bảo tính cân đổi cho hoạt động của các doanh nghiệp

d)

Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hóa thị trường

44.

Đâu không phải là vai trò Nhà nước trong đảm bảo hài hóa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế

b)

Điều hòa lợi ích giữa các cá nhân - doanh nghiệp - xã hội

c)

Kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội

d)

Kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế

45.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc kinh tế thị trường

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của Nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo qui định của nhà nước đối với nền kinh tế

d)

Cả a, b

46.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỷ XVIII và khởi phát tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hà Lan

47.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào sau đây:

a)

Thủy năng

b)

Phong năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng

48.

Thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hoá kiểu cổ điển diễn ra trong bao lâu

a)

40 - 60 năm

b)

60 đến 80 năm

c)

80 - 10 năm

d)

20 - 40 năm

49.

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô (cũ) được bắt đầu trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Công nghiệp quốc phòng

d)

Công nghiệp không khói

50.

NICs là từ viết tắt để chế các quốc gia nào sau đây?

a)

các nước công nghiệp cũ

b)

các nước công nghiệp mới

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

51.

Công nghiệp hoá hiện đại hoá ở Việt Nam có mấy đặc điểm chủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

52.

Công nghiệp hóa hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại tức là

a)

tăng tỷ trọng nông nghiệp - dịch vụ

b)

tăng tỷ trọng công nghiệp - dịch vụ

c)

tăng tỷ trọng ngành ngư nghiệp - dịch vụ

d)

tăng tỷ trọng lâm nghiệp - dịch vụ

53.

Việt Nam tham gia Khu vực thương mại tự do ASEANvào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

54.

Nhân tối nào có vai trò quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước?

a)

vốn

b)

chất lượng nhân lực

c)

khoa học công nghệ

d)

thể chế kinh tế

55.

Việt Nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế wto vào năm nào

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008