wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCL - 1

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Lý do áp dụng ISO 9000:
a)
Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng và đạt được lợi thế cạnh tranh trong cả nội địa và xuất khẩu
b)
Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng
c)
Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong thị trường nội địa
d)
Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong thị trường xuất khẩu
2.
Để đảm bảo quản lý chất lượng, trước hết nhà sản xuất cần phải chú ý đến vấn đề gì trong các vấn đề sau:
a)
Nâng cao chất lượng cung ứng
b)
Nâng cao chất lượng hệ thống quản lý
c)
Cải thiện các thuộc tính công dụng của sản phẩm
d)
Đổi mới sản phẩm
3.
Chất lượng sản phẩm chịu ảnh hưởng quyết định bởi yếu tố:
a)
Nhu cầu thị trường.
b)
Trình độ công nghệ và đổi mới công nghệ.
c)
Chất lượng nguyên liệu.
d)
Cơ chế chính sách quản lý kinh tế.
4.
Biểu hiện KHÔNG hiệu quả của Quản lý chất lượng là:
a)
Lòng trung thành của khách hàng
b)
Sử dụng lãng phí nguồn lực
c)
Bố trí hợp lý các quá trình
d)
Sự tin tưởng của các bên liên quan
5.
ISO là:
a)
Là một tổ chức của WTO
b)
Tổ chức Quốc tế về Tiêu chuẩn hoá
c)
Tiêu chuẩn Chất lượng quốc tế
d)
Là một tổ chức của WTO về chất lượng quốc tế
6.
Để duy trì và nâng cao chất lượng sản phẩm, về cơ bản các doanh nghiệp cần phải:
a)
Thiết kế tốt
b)
Xác định các loại chi phí cần thiết
c)
Xây dựng một Hệ thống Chất lượng hiệu quả
d)
Thẩm định, lựa chọn phương án sản phẩm
7.
Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là
a)
Mất lòng tin của khách hàng
b)
Tai nạn lao động
c)
Tỷ lệ phế phẩm cao
d)
Chi phí kiểm tra lớn
8.
Xác định câu đúng nhất
a)
Quản trị chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng. Điều này được thực hiện bằng cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động hướng tới các nhân tố và điều kiện ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm.
b)
Quản trị chất lượng là các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng.
c)
Quản trị chất lượng là đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế và thực hiện nó trong sản xuất, tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí xã hội tối thiểu.
d)
Quản trị chất lượng là một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động.
9.
Đặc trưng cơ bản của chất lượng sản phẩm gồm
a)
Tính kinh tế, tính kỹ thuật, tính xã hội, tính an toàn
b)
Tuổi thọ, độ tin cậy, tính xã hội, tính an toàn
c)
Tính kinh tế, tính kỹ thuật, tính xã hội, tính tương đối
d)
Tính thẩm mĩ, tính kỹ thuật, tính xã hội, tính an toàn
10.
Sự sang trọng và thoải mái khi sử dụng xe ô tô nhãn hiệu Meccedes thuộc nhóm thuộc tính nào?
a)
Các thuộc tính công dụng
b)
Các thuộc tính thụ cảm
c)
Thuộc tính kinh tế
d)
Thuộc tính kỹ thuật
11.
Bộ tiêu chuẩn ISO9000 bao gồm những tiêu chuẩn nào?
a)
ISO 9000, ISO 9001, ISO 9004, ISO 19011
b)
ISO 9000, ISO 9001, ISO 9003, ISO 9003
c)
ISO 9000, ISO 9001, ISO 9003, ISO 19011
d)
ISO 9001, ISO 9004, ISO 19010, ISO 19011
12.
Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là:
a)
Giá bán
b)
Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng
c)
Chi phí sản xuất ra sản phẩm
d)
Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
13.
Nguyên tắc số 5 trong nguyên tắc quản lý chất lượng là
a)
Quyết định dựa trên dữ kiện
b)
Định hướng bởi khách hàng
c)
Quan điểm quá trình
d)
Cải tiến liên tục
14.
Nội dung "mọi tổ chức đề phụ thuộc vào khách hàng của mình và vị thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng ......" là nội dung của nguyên tắc:
a)
Sự tham gia của mọi người
b)
Sự lãnh đạo
c)
Quan điểm quá trình
d)
Định hướng bởi khách hàng
15.
ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về:
a)
Hệ thống quản lý chất lượng
b)
Quản lý môi trường
c)
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng
d)
Hướng dẫn kiểm tra tài chính
16.
Hệ thống quản trị chất lượng ISO 9000 được xây dựng dựa trên triết lý:
a)
Coi khách hàng là số 1
b)
Chất lượng là trọng tâm của các hoạt động
c)
Nếu một hệ thống có hệ thống quản trị chất lượng tốt thì những sản phẩm hay dịch vụ mà nó cung cấp cũng sẽ tốt
d)
Tất cả mọi người phải hợp tác với nhau trong công việc
17.
Câu nào sau đây không đúng về ISO 9001:2015
a)
Phạm vi áp dụng của ISO 9001:2015 là rất rộng, bao gồm các tổ chức ở mọi lĩnh vực
b)
Việc quyết định có áp dụng ISO 9001:2015 hay không hoàn toàn do sự tự nguyện của tổ chức
c)
Một doanh nghiệp sau khi đã có chứng chỉ ISO 9001:2015 rồi thì chỉ được mua những nguyên vật liệu từ những nhà cung cấp có chứng chỉ này
d)
Thực hiện ISO 9001:2015 có nghĩa là doanh nghiệp viết những gì mình đã làm, làm những gì đã viết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh
18.
Yếu tố nào rất quan trọng đối với những sản phẩm khi vận hành cần sử dụng tiêu hao nguyên liệu, năng lượng?
a)
Tính năng tác dụng của sản phẩm
b)
Tính thẩm mĩ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế
19.
Yếu tố nào đặc biệt quan trọng đối với mỗi sản phẩm trực tiếp ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng?
a)
Độ an toàn
b)
Tính thẩm mĩ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế
20.
Kiểm soát chất lượng bằng thống kê trong những năm 1930 sử dụng phương pháp nào sau đây:
a)
Các chương trình hệ thống
b)
Các công cụ đo lường
c)
Các công cụ và kỹ thuật thống kê
d)
Hoạch định chiến lược, thiết lập mục tiêu và động viên nhân viên
21.
Giai đoạn nào là chất lượng sản phẩm được hình thành về mặt lí thuyết nhưng là giai đoạn quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm?
a)
Nghiên cứu
b)
Sản xuất
c)
Lưu thông
d)
Tất cả đều đúng
22.
Quản lý chất lượng toàn diện được viết tắt là:
a)
SCP
b)
SQC
c)
TQM
d)
PQM
23.
Chính sách chất lượng là:
a)
Toàn bộ ý đồ và định hướng về chất lượng do lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp chính thức công bố.
b)
Các hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu và yêu cầu đổi với chất lượng và để thực hiện các yếu tố của hệ thống chất lượng.
c)
Các kỹ thuật và các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để thực hiện các yêu cầu chất lượng.
d)
Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống chất lượng được khẳng định để đem lại lòng tin thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng.
24.
Nội dung “mọi tổ chức đều phụ thuộc và khách hàng của mình và vì thế cần hiểu rõ các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng…” là nội dung của nguyên tắc:
a)
Sự tham gia của mọi người
b)
Vai trò của lãnh đạo
c)
Hướng vào khách hàng
d)
Tiếp cận quá trình
25.
Nhận định nào là đúng nhất:
a)
Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
b)
Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
c)
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiểm ẩn.
d)
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa.
26.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Theo tiêu chuẩn ISO 9000 – 2015, chất lượng là một tập hợp các …. vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu”.
a)
nguồn lực
b)
mục tiêu
c)
đặc tính
d)
kế hoạch
27.
Đánh giá chất lượng cao hay thấp cần đứng trên quan niệm của:
a)
Người tiêu dùng
b)
Nhà sản xuất
c)
Đối thủ cạnh tranh
d)
Người lao động trong tổ chức
28.
Các thuộc tính phần cứng phản ánh giá trị sử dụng như:
a)
Chức năng
b)
Công dụng kỹ thuật
c)
Tính kinh tế của sản phẩm
d)
Tất cả các phương án trên.
29.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “… đặc trưng cho sự hợp lý về hình thức, dáng vẻ, kết cấu, kích thước sự hoàn thiện, tính cân đối, mầu sắc, trang trí, tính thời trang, độ tin cậy của sản phẩm”.
a)
Tính năng tác dụng của sản phẩm
b)
Tính thẩm mĩ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế
30.
Yếu tố nào rất quan trọng đối với những sản phẩm khi vận hành cần sử dụng tiêu hao nguyên liệu, năng lượng?
a)
Tính năng tác dụng của sản phẩm
b)
Tính thẩm mĩ
c)
Tính tiện dụng
d)
Tính kinh tế
31.
Đâu là nhân tố quan trọng nhất, là xuất phát điểm, tạo lực kéo định hướng phát triển chất lượng sản phẩm?
a)
Tình hình và xu thế phát triển kinh tế thế giới.
b)
Tình hình thị trường
c)
Trình độ tiến bộ khoa học và công nghệ
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
32.
Giai đoạn nào chất lượng sản phẩm được hình thành một cách thực tế, chất lượng sản phẩm bị ảnh hưởng bởi chất lượng nguyên vật liệu?
a)
Nghiên cứu
b)
Sản xuất
c)
Lưu thông sử dụng
d)
Tất cả đều đúng
33.
Nguyên tắc ưu tiên khi thực hiện TQM là gì:
a)
Làm đúng ngay từ đầu
b)
Cải tiến liên tục
c)
Hạn chế tối đa sai sót
d)
Tối thiểu hóa chi phí
34.
Mô hình Quản trị chất lượng nào định hướng vào sản phẩm
a)
Kiểm tra chất lượng
b)
Kiểm soát chất lượng
c)
Kiểm soát chất lượng toàn diện
d)
Quản lý chất lượng toàn diện
35.
Mô hình Quản trị chất lượng nào định hướng vào xã hội:
a)
Kiểm tra chất lượng
b)
Kiểm soát chất lượng
c)
Đảm bảo chất lượng
d)
Quản lý chất lượng toàn diện
36.
Theo quan điểm chi phí chất lượng truyền thống: Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí có liên quan đến việc đảm bảo rằng các sản phẩm được sản xuất ra hoặc các dịch vụ được cung ứng phù hợp hoặc không phù hợp với:
a)
các tiêu chuẩn quy cách đã được xác định trước
b)
nhu cầu của người tiêu dùng
c)
đảm bảo chất lượng thỏa mãn
d)
nhu cầu của các bên liên quan
37.
Chi phí phòng ngừa là gì?
a)
Chi phí để sửa chữa sản phẩm lỗi
b)
Chi phí để ngăn ngừa sản phẩm không đạt yêu cầu
c)
Chi phí để kiểm tra chất lượng sản phẩm
d)
Chi phí liên quan đến việc hoàn trả sản phẩm
38.
Chi phí phù hợp bao gồm:
a)
Chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng
b)
Chi phí phòng ngừa và chi phí thẩm định
c)
Chi phí phòng ngừa, chi phí đánh giá, chi phí sai hỏng bên trong
d)
Chi phí phòng ngừa, chi phí đánh giá, chi phí sai hỏng bên trong và chi phí sai hỏng bên ngoài
39.
Chi phí sai hỏng bên ngoài là gì?
a)
Chi phí phát sinh để ngăn ngừa lỗi xảy ra trong quá trình sản xuất
b)
Chi phí để kiểm tra và đánh giá sản phẩm
c)
Chi phí liên quan đến các lỗi được phát hiện sau khi sản phẩm đã đến tay khách hàng
d)
Chi phí sửa chữa các loại khuyết tật trong quá trình sản xuất
40.
Kết quả tính toán trình độ chất lượng (Tc) là:
a)
0.0225 Tkm/đồng
b)
0.016388 Tkm/đồng
c)
0.728363 Tkm/đồng
d)
1.372941176 Tkm/đồng
41.
Kết quả tính toán chỉ tiêu hiệu suất sử dụng là :
a)
0.0225
b)
0.016388
c)
0.728363
d)
1.372941176
42.
Kết quả tính toán chất lượng toàn phần (Qt) là :
a)
0.0225 Tkm/đồng
b)
0.016388 Tkm/đồng
c)
0.728363 Tkm/đồng
d)
1.372941176 Tkm/đồng
43.
Sắp xếp mức độ từ ít hài lòng nhất đến hài lòng nhất đối với các loại tủ lạnh
a)
PANASONIC, HITACHI, TOSHIBA, MISUBISHI, SAMSUNG
b)
TOSHIBA, MISUBISHI, PANASONIC, HITACHI, SAMSUNG,
c)
SAMSUNG, MISUBISHI, TOSHIBA, HITACHI, PANASONIC
d)
HITACHI, SAMSUNG, PANASONIC, MISUBISHI, TOSHIBA
44.
Tủ lạnh nào có khả năng thỏa mãn khách hàng tốt nhất
a)
SAMSUNG
b)
TOSHIBA
c)
MISUBISHI
d)
HITACHI
e)
PANASONIC
45.
Nếu doanh thu của SAMSUNG năm 2024 là 1650 tỷ đồng thì SCP bằng:
a)
396 tỷ đồng
b)
534,6 tỷ đồng
c)
610,5 tỷ đồng
d)
630,3 tỷ đồng
e)
471,9 tỷ đồng
46.
Chỉ tiêu nào nên được ưu tiên khắc phục để cải tiến chất lượng MISUBISHI
a)
Khả năng tùy chỉnh nhiệt độ linh hoạt
b)
Khả năng khử mùi hôi, thực phẩm không bị lẫn mùi giữa các ngăn
c)
Tiết kiệm cho gia đình
d)
Tủ lạnh có thể duy trì độ ẩm cao, trữ thực phẩm tươi lâu
e)
Thiết kế đẹp, sang trọng, phù hợp với không gian
47.
Có thể cải thiện mức chất lượng của HITACHI đến giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
a)
1
b)
10
c)
100
d)
1000
e)
0
48.
Một trong những tác động tiêu cực của chi phí sai hỏng bên ngoài là:
a)
Tăng cường lòng tin của khách hàng
b)
Tăng chi phí sản xuất
c)
Giảm sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng
d)
Tăng doanh thu bán hàng
49.

Vai trò chính của chi phí chất lượng trong doanh nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí tổng thể bằng cách loại bỏ các chi phí sản xuất

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ, giảm thiểu lỗi và tối ưu hóa chi phí liên quan đến chất lượng

c)

Tăng chi phí sản xuất để đảm bảo sản phẩm không có lỗi

d)

Tạo ra một quy trình phức tạp để kiểm soát chất lượng

50.

Nếu chi phí phòng ngừa tăng lên thì điều gì có khả năng xảy ra với chi phí sai hỏng?

a)

Chi phí sai hỏng sẽ tăng

b)

Chi phí sai hỏng có thể giảm

c)

Chi phí thẩm định tăng lên

d)

Chi phí phòng ngừa không ảnh hưởng đến chi phí sai hỏng