Font size
WorksheetsHệ thần kinh Phan Bảo Lâm, Huỳnh Đỗ Phương Vy YK8 TTU
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Câu 950. Nhãn cầu được vận đồng bởi dây thần kinh
II, III, IV
III, IV, V
III, IV, VI
III, VII, IX
II, III, VI
Câu 951: Cảm giác xúc giác da vùng mi trên của mắt được chi phối bởi
Thần kinh sọ số II
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số IV
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VI
Câu 952: các sợi đối giao cảm chi phối phản xạ ánh sáng đồng tử sẽ đi cùng
Thần kinh mắt
Thần kinh thị giác
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Câu 953: Thần kinh nào sau đây thuộc nhóm thần kinh vận động đơn thuần
Thần kinh mặt
Thần kinh sinh ba
Thần kinh phụ
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Câu 954: Về chức năng, nhóm thần kinh hỗn hợp gồm các dây thần kinh
III, V, VII, IX
II, IV, VI, VIII
V, VII, X, XI
V, VII, IX, X
V, VII, IX, XII
CÂU 955: Về chức năng, nhóm thần kinh giác quan gồm các dây thần kinh
I, II, IX
I, II, VIII
II, VII, IX
V, VII, X
V, IX, XII
Câu 956: Khi nhãn cầu trong tư thế đứng yên, thần kinh nào sau đây có tác dụng vận động nhãn cầu nhìn xuống và liếc ngoài
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh mắt
Thần kinh thị giác
Câu 957: Mô tả về cuống đại não, chi tiết nào sau đây SAI?
Là cấu trúc thuộc trung não
Có cấu tạo là các bó chất trắng
Còn gọi là trụ đại não
Giữa hai trụ đại não là hố gian cuống
Rãnh trong cuống đại não có thần kinh rọc đi ra
Câu 958: Dùng các dữ kiện dưới đây để trả lời
I. Cảm giác nóng
II. Cảm giác lạnh
III. Cảm giác xúc giác
IV. Cảm giác gân cơ.
V. Cảm giác khớp
VI. CẢm giác đau
Bó gai đồi thị bên dẫn truyền:
I, II, IV
II, V, VI
I, II, VI
III, IV, V
IV, V, VI
Câu 958: Dùng các dữ kiện dưới đây để trả lời
I. Cảm giác nóng
II. Cảm giác lạnh
III. Cảm giác xúc giác
IV. Cảm giác gân cơ.
V. Cảm giác khớp
VI. CẢm giác đau
Bó gai tiểu não sau dẫn truyền:
I, II, IV
II, V, VI
I, II, VI
III, IV, V
IV, V, VI
Câu 959. Chọn câu ĐÚNG
Khoang ngoài màng cứng có ở sọ
Khoang ngoài màng cứng có ở tuỷ
Ổ dây thần kinh sinh ba là trẽ của màng nhện
Màng nhện tuỷ sống tận đốt thắt lưng 2
Màng tuỷ cứng tới đốt thắt lưng 2, bao quanh dây cùng tạo nên dây màng cứng
Câu 960. Gian não có nguồn gốc từ
Ống thàn kinh
Bọng não sau
Bọng não giữa
Phần sau bọng não trước
Phần trước bọng não trước
Đoan não có nguồn gốc từ
Ống thàn kinh
Bọng não sau
Bọng não giữa
Phần sau bọng não trước
Phần trước bọng não trước
Trung não có nguồn gốc từ
Ống thàn kinh
Bọng não sau
Não giữa
Phần sau bọng não trước
Phần trước bọng não trước
Câu 961. Tuỷ gai được chia thành bốn đoạn, đó là
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và nón tuỷ
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cùng
Phần cổ, phần ngực, phần thắt lưng và phần cụt
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và phần cụt
Phần cổ, phần ngực, phần cùng và nón tuỷ
Câu 962: Nhân chen kẽ của hành não nằm giữa
Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân bó đơn độc
Nhân thần kinh hạ thiệt và nhân lưng thần kinh lang thang
Nhân lưng thần kinh lang thang và nhân bó đơn độc
Nhân bó đơn độc và nhân hoài nghi
Nhân hoài nghi và nhân bó gai thần kinh sinh ba
Câu 963. Nhân bó đơn độc là nhân cảm giác của thần kinh nào sau đây?
V, VII, IX, X
VII, IX, X
VII, IX, X, XII
IX, X, XII
IX, XII
Câu 964. Vùng vỏ não vận động chính nằm ở
Hồi góc
Hồi thẳng
Hồi hải mã
Hồi thái dương dưới
Hồi trước trung tâm
Câu 965. Vùng thị giác nằm ở vị trí nào sau đây?
Nắp đỉnh (vùng 43)
Hai bên khe cựa (vùng 17)
cực thái dương (vùng 38)
Hồi trước trung tâm (vùng 4)
Thế hạnh nhân
Câu 966. Nói về các dây thần kinh sọ, chi tiết nào sau đây SAI?
Nguyên uỷ thật là nơi xuất phát ra dây thần kinh
Nguyên uỷ hư là nơi dây thần kinh đi vào hay đi ra ở bề mặt não
Nhãn cầu được vận động bởi các thần kinh III, IV, VI
Tất cả các cơ bám da mặt đều được vận động bởi thần kinh mặt
Thần kinh V là thần kinh vận động đơn thuần
Câu 967. Thần kinh khứu giác có đặc điểm nào sau đây?
Là thần kinh hỗn hợp
Có nguyên uỷ thật tại hành khứu
Có nguyên uỷ hư tại vùng khứu tai lớp niêm mạc mũi
Thân tế bào có hai loại nhánh: sợi ngoại biên và sợi trung ương
Các sợi trung ương đi xuyên qua thành xoang bướm để vào vòm não
Câu 968. Thần kinh nào sau đây đi ở thành ngoài xoang hang?
Thần kinh I
Thần kinh III
Thần kinh VII
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Câu 969. Tại xoang hang, thần kinh nào sau đây đi giữa thành ngoài xoang hang và động mạch cảnh trong?
Thần kinh I
Thần kinh IV
Thần kinh VI
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Câu 970. Thần kinh mặt đi vào xương thái dương qua
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ tai trong
Câu 971. Thần kinh mặt ra khỏi hộp sọ qua
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ trâm chũm
Câu 972. Thần kinh ròng rọc chi phối cho cơ nào sau đây?
Cơ nâng mi trên
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng dưới
Cơ tréo trên
CƠ chéo dưới
Câu 973. Thần kinh ròng rọc có đặc điểm nào sau đây?
Là thần kinh hỗn hợp
Có nguyên uỷ thật là bờ của hãm màn tuỷ trên
Có vận động cơ chéo dứoi
Đi ở thành ngoài của xoang tĩnh mạch hang
Chui qua khe ổ mắt trên để vào vòng gân chung
Câu 974. Trong trường hợp có tổn thương thần kinh hàm dưới cơ nào sau đây có thể sẽ bị ảnh hưởng?
Cơ chẩm trán
Cơ thái dương
Cơ hạ môi dưới
Cơ hạ góc miệng
Cơ má lớn
Câu 975. Thần kinh nào sau đây đi qua lỗ tròn ở nền sọ?
Thần kinh thị giác
Thần kinh hàm trên
Thần kinh đá lớn
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh mặt
Câu 976. Mô tả về thần kinh sinh ba, chi tiết nào sau đây SAI?
Là thần kinh hỗn hợp
Nguyên uỷ thật là phần vận động là nhân vận động ở cầu não
Nguyễn uỷ hư ở mặt trước bên cầu não
Cho ba nhánh: thần kinh Trán, thần kinh hàm trên, thần kinh hàm dưới
Chui qua lỗ bầu dục ở nền sọ
Câu 977. Khi khám bệnh, bác sĩ phát hiện bệnh nhân mất nếp nhăn trán một bên. Thần kinh nào sau đây có khả nâng bị tổn thương trên bệnh nhân này?
Thần kinh III
Thần kinh V
Thần kinh VII
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Câu 978. Cảm giác da vùng cằm và môi dưới được chi phối bởi
Thần kinh số V1
Thần kinh số V2
Thần kinh số V3
Thần kinh số VII
Thần kinh số X
Câu 979. Dây thần kinh vận động các cơ ở lưỡi là
Thần kinh lưỡi
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Câu 980. Nguyên uỷ hư của thần kinh thiệt hầu là
Rãnh trong cuống đại não
Hãm màng tuỷ trên
Mặt trước bên cầu não
Băt chéo tháp
Rãnh bên sau của hành não
Câu 981. Cảm giác vị giác 1/3 sau của lưỡi được chi phối bởi
Thần kinh lưới
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh lang thang
Thần kinh hàm trên
Câu 982. Cấu trúc nào sau đây là nguyên uỷ thật của cả ba thần kinh IX, X, XI
Nhân bó đơn độc
Nhân hoài nghi
Nhân đỏ
Nhân gai
Nhân nước bọt trên
Câu 983. Cơ nhẫn giáp được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Nhánh hầu của thần kinh lang thang
Các rễ gai của thần kinh phụ
Nhánh cơ nhẫn giáp của thần kinh hạ thiệt
Câu 984. Nói về hạch mi, chi tiết nào sau đây ĐÚNG?
Thuộc phần giao cảm
Nằm ở thành ngoài xoang hang
Sợi sau hạch nối với dây thần kinh mũi mi
Các sợi sau hạch là thần kinh mi ngắn
Thần kinh mi ngắn vận động cơ dãn đồng tử
Câu 985. Các thành phần của thần kinh sinh ba đi ra khỏi hộp sọ qua các lỗ ( hoặc khe ) nào sau đây?
Khe ổ mắt trên, lỗ tròn và lỗ rách
Khe ổ mắt trên. lỗ tròn và lỗ bầu dục
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ tĩnh mạch cảnh
Khe ổ mắt trên. lỗ bầu dục và lỗ gai
Khe ổ mắt trên, lỗ bầu dục và lỗ rách
Câu 986. Nguyên uỷ hư của thần kinh thị giác là
Giao thoa thị giác
Thể gối ngoài và thể gối trong
Lồi não trên và lỗi não dứoi
Thể gối ngoài và lồi não trên
Thể gối trong và lỗi não trên
Câu 987. Thần kinh nào sau đây có nguyên uỷ hư tại rãnh giữa cầu não và hành não?
Thần kinh thị giác (II)
thần kinh vận nhãn (III)
Thần kinh ròng rọc (IV)
Thần kinh sinh ba (V)
Thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
Câu 988. Chọn câu đúng
Thần kinh mũi mi là nhánh tận của thần kinh mắt V
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi do thần kinh lữoi chi phối
Nguyên uỷ thật của thần kinh mặt là lồi mặt ở sàn não thất IV
Thừng nhĩ là nhánh của thần kinh nhĩ
Thần kinh mặt chi phối cảm giác vùng mặt
Câu 989. Thần kinh lưỡi là nhánh của
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh phụ
Câu 990. Nguyên uỷ thật của phần vận động thần kinh thiệt hầu
Nhân hoài nghi ( 1/3 trên )
Nhân hoài nghi ( 2/3 trên )
Nhân lưng thần kinh thiệt hầu
Nhân nước bọt trên
NHân nước bọt dưới
Câu 991. Nhánh thần kinh nào sau đây không phải là nhánh tận của thần kinh mặt?
Nhánh trán
Nhắn gò má
Nhánh thái dương
Nhánh cổ
Nhánh má
Câu 992. Nguyên uỷ thật của phần cảm giác thần kinh lang thang là
Hạch chân bướm khẩu cái
Hạch xoắn ốc tai
Hạch trên và hạch dưới của thần kinh lang thang
Hạch gối
hạch mi
Câu 993. Dây thần kinh nào sau đây có nguyên uỷ thật vừa ở hành não vừa ở tuỷ cổ
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh phụ
Thần kinh lang thang
Thần kinh hạ thiệt
Thần kinh tiền đình ốc tai
Câu 994. Thần kinh mắt
Là nhánh thần kinh mặt
Đi qua khe ổ mắt trên ở sàn sọ
Chi phối vận động các cơ vòng mắt
Chi phối cảm giác cho vùng môi trên
Cho các nhánh tận là lều tiểu não
Câu 995. Thần kinh hàm trên
Là nhánh nhỏ nhất của thần kinh sinh ba
Đi qua lỗ tròn ở sàn sọ
Cho nhánh vận động cơ cắn
Chi phối cảm giác cho vùng môi dưới
Cho nhánh tận là nhánh lều tiểu não
Cầu 996. Thần kinh hàm dứoi
Là thần kinh hỗn hợp
Đi qua lỗ tròn ở nền sợ
Chi phối cảm giác cho vùng mi mắt
Cho nhánh vận động cơ mút
Cho nhánh thần kinh ống chân bướm
Câu 997. Thần kinh nào sau đây cho nhánh màng não quặt ngược qua lỗ gai vào hố sọ giữa?
Thần kinh ổ mắt
Thần kinh mũi mi
thần kinh cằm
Thần kinh ống chân bướm
Thần kinh hàm dưới
Câu 998. Cơ chân bướm ngoài được chi phối bởi thần kinh nào sau đây?
Thần kinh trung gian
Thần kinh nhĩ
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh lang thang
Thần kinh má
Câu 999. Mô tả về thần kinh mặt, chi tiết nào sau đây SAI?
Là thần kinh hỗn hợp
Vận động các cơ bám da mặt
Nguyên uỷ hư là rãnh bên sau
Cho nhánh thần kinh cơ bàn đạp
Chi phối cảm giác 2/3 trước luỡi
Câu 1000. Mô tả về thần kinh lang thang. chi tiết nào sau đây SAI?
Là dây thần kinh hỗn hợp
Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch
Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh
Cho nhánh vận động các cơ nhai
Là dây thần kinh sọ duy nhất ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng
Câu 1001. Mô tả về thần kinh lang thang, chi tiết nào sau đây SAI?
Là dây thần kinh hỗn hợp
Trong bao cảnh, đi phía sau động mạch và tĩnh mạch
Cho nhánh màng não chui ngược vào não qua lỗ tĩnh mạch cảnh
Cho nhánh vận động các cơ nhai
Là dây thần kinh sọ duy nhất đi ra khỏi vùng cổ và đến các tạng ở ngực, bụng
Câu 1002. Khám bệnh nhân ghi nhận yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang, có thể nghĩ thần kinh sọ nào sau đây bị tổn thương?
Thần kinh VII
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Câu 1003. Thần kinh vận động cho cơ vòng miệng là
Thần kinh lưỡi
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Câu 1004. Cảm giác da vùng gò má do thần kinh nào sau đây chi phối?
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh hàm trên
Thần kinh lang thang
Thần kinh hàm dưới
1005. Là dây thần kinh hỗn hợp, chức năng vận động cơ thái dương
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
1006. Là dây thần kinh có đoạn đi trong phần đá xương thái dương
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
1007. Là dây thần kinh vận động đơn thuần, vận động cơ ức đòn chũm
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
1009. Là dây thần kinh vận động hầu hết các cơ nhãn cầu
Thần kinh sọ số III
Thần kinh sọ số V
Thần kinh sọ số VII
Thần kinh sọ số IX
Thần kinh sọ số XI
Câu 1010
(I): Khi chọc dò dịch não tuỷ ta thường chọn vị trí khoảng gian đốt sống thắt lưng 4 -5, VÌ
(II): Vị trí này nằm phía dưới đáy túi màng cứng
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
Câu 1011
(I): Khi tổn thương thần kinh sọ số VII, bệnh nhân sẽ có cảm giác đau ở nửa bên mặt, VÌ:
(II): Thần kinh này chi phối các cơ bám da mặt
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) đúng, (I) và (II) không có liên quan nhân quả
Nếu (I) đúng, (II) sai
Nếu (I) sai, (II) đúng
Nếu (I) sai, (II) sai
Vị trí số (1) là
Thần kinh II
Thần kinh IV
Thần kinh VI
Thần kinh VIII
Thần kinh X
1013. Vị trí số (2) là
Thần kinh II
Thần kinh IV
Thần kinh V
Thần kinh VIII
Thần kinh X
1014. Vị trí số (3) là
Thần kinh II
Thần kinh IV
Thần kinh VI
Thần kinh VIII
Thần kinh X
Chi tiết d là gì
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh mắt
Thần kinh hàm trên
Chi tiết b là gì
Thần kinh vận nhãn
Thần kinh ròng rọc
Thần kinh vận nhãn ngoài
Thần kinh mắt
Thần kinh hàm trên
