Font size
WorksheetsLớp ngọc lan
Total questions: 72
Worksheet time: 37mins
Magnoliopsida thuộc lớp:
Rau răm
Ngọc lan
Họ đậu
Họ cam quýt
Polygonaceae thuộc họ:
Ngũ gia bì
Họ đậu
Cam quýt
Rau răm
Hà thủ ô đỏ thuộc họ:
Magnoliopsida
Polygonaceae
Rutaceae
Fabaceae
Đặc điểm của họ Magnoliopsida, chọn câu đúng:
Lá có dạng phiến, không có cuống.
Thân cấp 1 có 2 vòng libe gỗ.
Hoa có thể có mẫu 4 hoặc mẫu 5
Bao gồm 12 phân lớp.
Đặc điểm của họ Magnoliopsida, chọn câu sai:
Rễ trụ, có cấu tạo cấp 2.
Thân phân nhánh, có cấu tạo cấp 2.
Hoa có 2 lá bắc con, mẫu 5 hoặc mẫu 4.
Lá có cuống, bẹ lá thường phát triển
Đặc điểm cấu tạo thân cây của họ Magnoliopsida, chọn câu đúng:
Thân chủ yếu cấp 1.
Thân cấp 1 có 2 vòng libe gỗ
Thân phân nhánh
Đặc điểm của họ Polygonaceae, chọn câu sai:
Cành biến thành lá, lá thu hẹp thành vẩy.
Hoa mẫu 5 hoặc mẫu 4, trừ 1 số có mãu 3.
Lá đơn, mọc cách, cuống lá rộng ở đáy và có bẹ chìa.
Bao hoa phiến cùng màu, xếp trên 2 vòng.
Đặc điểm của họ Magnoliopsida, chọn câu đúng:
Thân gỗ to hay nhỏ, nhiều loại có gai.
Bao gồm 12 phân lớp.
Thân không phân nhánh, chủ yếu là cấp 2.
Hoa chủ yếu là mẫu 4 hoặc mẫu 5.
Đặc điểm của họ Polygonaceae, chọn câu đúng:
Bao hoa phiến cùng màu, xếp 1-2 vòng, mỗi vòng 3-5 phiến.
Quả mọng hoặc hạch, có 3 cạnh hình thấu kính.
Lá kép, cuống lá rộng và có bẹ chìa
Hoa đều, lưỡng tính, vô cánh
Đặc điểm của họ Polygonaceae, chọn câu đúng:
Thân sống nhiều năm nhờ củ, chủ yếu là gỗ đôi khi là dây leo.
Bộ nhị rời hoặc dính với nhau.
Bộ nhuỵ có 1-2 lá noãn, trong đó có 1 noãn đính đáy.
Quả có 3 cạnh hình thấu kính bao bởi đài.
Đặc điểm về hoa của họ Polygonaceae, chọn câu đúng:
Phiến hoa không cùng màu
Phiến hoa xếp trên 2 vòng
Mỗi vòng hoa từ 4-6 phiến.
Hoa đều, đơn tính, có cánh.
Đặc điểm của họ Polygonaceae, chọn câu sai:
Rễ có thể biến thành củ.
Bộ nhị có kiểu vòng hoặc xoắn ốc
Lá kép, mọc chùm, phiến hình mũi tên hoặc chia thành chân vịt.
Cụm hoa xim, thu hẹp thành chùm, gié ở ngọn, cành.
Đặc điểm của họ Polygonaceae, chọn câu đúng:
Cụm hoa mọc thành chùm, thu hẹp thành vòng giả ở nách lá.
Bộ nhị gồm 5 nhị đính kèm hoa.
Quả bế, có từ 3-5 cạnh hình thấu kính bao bởi đài hoa.
Thân chủ yếu là cỏ, cành có thể biến thành lá, lá có thể thu hẹp thành vẩy.
Lá kép, mọc cách, cuống lá hẹp ở đáy và không có bẹ chìa.
Đặc điểm của hà thủ ô đỏ, chọn nhiều câu sai:
Thuộc họ Polygonaceae
Cụm hoa mọc ở kẽ lá hoặc đầu cành
Quả hình 5 cạnh, nhẵn bóng, nằm trong bao hoa.
Lá mọc cách, hình mũi tên, đầu thuôn nhọn.
Dây leo quấn sống lâu năm.
đặc điểm của hà thủ ô đỏ, chọn câu đúng:
Thân gỗ, nhẵn, mọc xoắn vào nhau.
Cụm hoa tán đơn hay kép, tụ thành chùm.
Cụm hoa mọc thành chuỳ phân nhánh dài hơn lá, hoa nhiều, nhị 8.
Quả hình 3 cạnh, nhẵn bóng, nằm ngoài bao hoa.
Đặc điểm về lá của hà thủ ô đỏ, chọn câu đúng:
Lá kép có hình mũi tên đầu thuôn nhọn.
Bẹ chìa dày có lông dài
Hai mặt lá nhẵn bóng, mặt trên màu nhạt.
Cuống lá dài khoảng 2 cm có phủ lông tơ
Có 4-6 gân lá xuất phát từ gốc lá
Đặc điểm về hà thủ ô đỏ, chọn câu sai:
Thân mềm mọc xoắn vào nhau.
Quả nhẵn bóng có 3 mảnh ngoài phát triển thành cánh rộng
Rễ phình thành củ giống củ khoai lang
Nhị 8, xen kẽ với cánh hoa.
Lá bắc ngắn, hoa mọc nhiều, màu trắng.
Đặc điểm thân nào sau đây là của họ Polygonaceae:
Thân gỗ
Thân bụi
Thân cỏ
Thân bò
Cây nào sau đây thuộc họ Fabaceae:
Cây đinh lăng
Cây ngưu tất
Cây vông nem
Cây bạch đàn
Fabaceae thuộc họ:
Họ cam quýt
Họ hoa tán
Họ rau dền
Họ đậu
Cây vông nem, bạch biển đậu thuộc họ:
Fabaceae
Araliaceae
Apiaceae
Magnoliopsida
Rễ của họ nào sau đây có nốt rễ:
Araliaceae
Fabaceae
Moraceae
Piperaceae
Lá của họ nào mang đặc điểm có cử động ngủ:
Rutaceae
Araliaceae
Passifloraceae
Fabaceae
Apiaceae
Lá có bẹ chìa gặp ở họ nào sau đây:
Rutaceae
Fabaceae
Araliaceae
Polygonaceae
Moraceae
Đặc điểm của họ Fabaceae, chọn câu sai:
Thân gỗ to, nhỏ hay dây leo nhờ thân quấn hay vòi cuốn.
Rễ có nốt rễ, chứa vi khuẩn cộng sinh.
Cụm hoa chùm, mọc đối diện với lá
Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5
Đặc điểm của họ Fabaceae, chọn câu đúng:
Thân cây gỗ, đôi khi leo hay thân cỏ
Lá mọc cách, kép lông chim không lá kèm.
Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Bộ nhị rời hoặc dính thành ống.
Cụm hoa chùm, mọc ở ngọn cành hay nách lá là đặc điểm của cụm hoa gặp ở họ:
Araliaceae
Fabaceae
Apiaceae
Amaranthaceae
Đặc điểm hoa của họ Fabaceae, chọn câu đúng:
Hoa đều, lưỡng tính.
Mẫu 3 hoặc mẫu 5
5 lá đài rời
5 cánh hoa không đều
Tiền khai van.
Đặc điểm của họ Fabaceae, chọn nhiều câu đúng:
Cụm hoa xim, mọc ở ngọn cành hay nách lá.
Bộ nhị có 10 nhị rời hoặc dính.
Có 5 cánh hoa không đều, tiền khai cờ.
Quả bế, chín nứt thành 2 vỏ.
Đặc điểm quả của họ Fabaceae:
Quả bế
Quả mọng
Quả đậu
Quả hạch
Đặc điểm bộ nhuỵ của họ Fabaceae:
3 hoặc 2 lá noãn, bầu trên 1 ô hình thấu kính.
5 lá noãn dính tạo bầu dưới 5 ô
1 lá noãn tạo bầu trên 1 ô.
4-5 lá noãn rời ở bầu.
Bộ nhuỵ gồm…lá noãn tạo bầu trên …ô, hãy chọn cặp số đúng trong họ Fabaceae:
1-2
2-2
2-1
1-1
Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5 gặp ở họ:
Araliaceae
Polygonaceae
Rutaceae
Fabaceae
Đặc điểm thân của họ Fabaceae, chọn câu sai:
Thân gỗ to hoặc nhỏ.
Thân leo nhờ thân quấn hay vòi cuốn.
Đa số thân non có lông
Thân rỗng, mặt ngoài có khía
Đặc điểm lá của họ Fabaceae, chọn câu đúng:
Lá có cử động ngủ
Lá kép lông chim không có lá kèm.
Lá mọc đối.
Phiến lá có răng cưa hay thuỳ chân vịt
Tiền khai hoa nào sau đây của họ Fabaceae:
Van
Cờ
Thìa
Vặn
5 điểm
Tiền khai cờ gặp trong họ:
Nelumbonaceae
Apiaceae
Fabaceae
Araliaceae
đặc điểm bộ nhị của họ Fabaceae, chọn nhiều câu sai:
Gồm 10 nhị
Có thể rời hoặc dính.
Chỉ dính thành bó.
Dính thành bó kiểu 5+5 hoặc 9+1
Họ cam quýt thuộc họ:
Apiaceae
Araliaceae
Rutaceae
Moraceae
Họ Rutaceae thuộc họ:
Rau dền
Cam quýt
Ngũ gia bì
Hoa tán
Đặc điểm đĩa mật to giữa bộ nhị và bầu chỉ gặp trong họ:
Araliaceae
Piperaceae
Rutaceae
Myrtaceae
Đặc điểm túi tiết tinh dầu kiểu tiêu ly bào chỉ gặp trong họ:
Amaranthaceae
Piperaceae
Rutaceae
Fabaceae
Đặc điểm của họ Rutaceae, chọn câu sai:
Thân có nhiều loại có gai.
Lá mọc cách, kép lông chim, không lá kèm.
Lá đài rời hoặc dính, cánh hoa dính
Bộ nhuỵ gồm 4-5 lá noãn rời ở bầu, dính nhau ở đáy và vòi.
Đặc điểm của họ Rutaceae, chọn câu đúng:
Hoa đều, đơn tính, mẫu 5
Lá mọc cách, kép lông chim, có lá kèm.
Thân gỗ, có thể có loại cỏ sống dai.
Bộ nhuỵ gồm 4-5 lá noãn dính ở bầu, tách rời ở đáy và vòi.
Quả mọng với 3 lớp vỏ.
Đặc điểm của họ Rutaceae, chọn câu đúng:
Bưởi gồm 2 lá chét tách rời nhau.
Cụm hoa tán đơn hay kép
bộ nhị rời hay dính nhau thành bó/ống
Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3 hoặc mẫu 5.
Họ ngũ gia bì thuộc họ:
Araliaceae
Apiaceae
Piperaceae
Amaranthaceae
Họ Araliaceae thuộc họ:
Họ rau dền
Họ dâu tằm
Họ ngũ gia bì
Họ hoa tán
Cây đinh lăng thuộc họ:
Rutaceae
Moraceae
Amaranthaceae
Araliaceae
Họ Araliaceae gồm cây nào:
Cây ngưu tất
Cây đinh lăng
Cây bạch chỉ
Cây dâu tằm
Đặc điểm cánh hoa rời và rụng sớm gặp ở họ:
Araliaceae
Amaranthaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm số vòng hoa của họ Araliaceae:
2 vòng
3 vòng
4 vòng
5 vòng
Đặc điểm 5 nhị xen kẽ cánh hoa gặp ở họ:
Araliaceae
Amaranthaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm của họ Araliaceae, chọn câu đúng:
Thân cây gỗ, đôi khi thân leo hay thân cỏ
Lá mọc đối ở gốc thân, mọc cách ở ngọn, đôi khi mọc vòng.
Lá đơn hình lông chim hay chân vịt.
Lá đài thu hẹp, chỉ còn 5 răng.
Đặc điểm bộ nhuỵ nào sau đây là của họ Araliaceae:
4-5 lá noãn rời ở bầu, dính nhau ở đáy và vòi
5 lá noãn dính tạo bầu dưới 5 ô, đôi khi 10 lá noãn.
2 lá noãn tạo bầu dưới 2 ô, mỗi ô 2 noãn.
3-5 lá noãn dính tạo bầu trên 1 ô, đính noãn bên
Đặc điểm của họ Araliaceae, chọn câu đúng:
Cụm hoa xim, tụ thành chùm.
Hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5.
Bộ nhị gồm 5 nhị xen kẽ cánh hoa.
2 lá noãn dính tạo bầu dưới 2 ô.
Đặc điểm về lá của họ Araliaceae, chọn câu đúng:
Lá đơn có khía răng/thùy, kép lông chim hay chân vịt.
Lá mọc cách hay mọc đối, màu xanh hay nhuộm đỏ.
Lá đơn, mọc cách hay đối, thường đa dạng.
Lá đơn, mọc so le, có lá kèm, phiến có răng cưa hay thùy chân vịt
đặc điểm về quả của họ Araliaceae, chọn câu đúng:
Quả mọng
Quả nang
Quả bế
Quả tụ
Đặc điểm cơ cấu học mô dày làm mô nâng đỡ, ống tiết dầu nhựa là của họ:
Rutaceae
Apiaceae
Amaranthaceae
Araliaceae
Họ hoa tán thuộc họ:
Apiaceae
Moraceae
Myrtaceae
Araliaceae
Họ Apiaceae thuộc họ:
Họ sen
Họ dâu tằm
Họ ngũ gia bì
Họ hoa tán
bạch chỉ thuộc họ:
Araliaceae
Apiaceae
Piperaceae
Moraceae
Đặc điểm của họ Apiaceae, chọn câu đúng:
Lá mọc đối không có lá kèm, bẹ lá phát triển.
Cụm hoa tán đơn hay kép, tụ lại thành chùm, đầu, gié.
Bộ nhị gồm 10 nhị xen kẽ cánh hoa
Bộ nhuỵ gồm 2 lá noãn tạo bầu dưới 2 ô.
Đặc điểm của họ Apiaceae, chọn câu đúng:
Quả mọng hay hạch
Lá đài thu hẹp, cánh hoa rụng sớm.
Lá mọc cách đôi khi đối, phiến lá lông chim không lá kèm.
Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5
Rễ phù lên thành củ là đặc điểm của họ:
Polygonaceae, Apiaceae.
Moraceae, Polygonaceae
Fabaceae, Apiaceae
Fabaceae, Araliaceae
Đặc điểm bẹ lá phát triển gặp ở họ:
Araliaceae
Amaranthaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm lá đài thu hẹp, chỉ còn 5 răng; 5 cánh hoa rời gặp ở họ:
Araliaceae
Rutaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm bộ nhuỵ của họ Apiaceae:
2 lá noãn tạo bầu dưới 2 ô, mỗi ô 2 noãn nhưng chỉ 1 noãn phát triển
3-5 lá noãn dính tạo bầu trên 1 ô, đính noãn bên
5 lá noãn dính tạo bầu dưới 5 ô, đôi khi 10 lá noãn
2 lá noãn hợp thành bầu dưới, 2 ô, mỗi ô đựng một hay nhiều noãn,
Đặc điểm lá của họ Apiaceae:
Hình lông chim
Hình chân vịt
Hình tim
Hình trứng
Đặc điểm thân rỗng, mặt ngoài có khía dọc gặp ở họ:
Araliaceae
Fabaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm cụm hoa tán đơn hay kép, tụ thành chùm, xim, tán gặp ở họ:
Araliaceae
Fabaceae
Apiaceae
Moraceae
Đặc điểm quả của họ Apiaceae:
Quả bế đôi
Quả tụ
Quả nang
Quả mọng
Đặc điểm cơ học của họ Apiaceae, chọn câu sai:
Biểu bì không tồn tại
Không có cấu tạo cấp 2
Ống tiết dầu nhựa
Túi tiết vỏ quả gọi là dải nhỏ
