wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi kĩ năng mềm HUST 1

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

A. Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.

b)

B. Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

c)

C. Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.

d)

D. Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

2.

Câu 2: Bạn có thể làm gì để hiểu rõ những điều người khác đang nói?

a)

A. Cố gắng hiểu các ngôn ngữ cơ thể

b)

B. Đưa ra những đánh giá dựa trên những điều họ đang nói.

c)

C. Đặt ra các câu hỏi.

d)

D. Sử dụng ngữ điệu.

3.

Câu 3: Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

A. Sử dụng tiếng lóng

b)

B. Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

c)

C. Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

d)

D. Dùng ngôn từ khó hiểu

4.

Câu 4: Khi bạn có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề

a)

A. Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước.

b)

B. Bạn chẳng nói gì cả.

c)

C. Đơn giản, bạn sẽ phát biểu.

5.

Câu 5: Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện, ...

a)

A. Bạn thường chỉ bỏ đi

b)

B. Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý.

c)

C. Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng.

6.

Câu 6: Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

A. Khi người nghe tiếp nhận thông tin.

b)

B. Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.

c)

C. Khi các thông tin được truyền tải đi

d)

D. Khi người nghe lý giải thông tin.

7.

Câu 7: Trong cuộc nói chuyện, bạn:

a)

A. Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

b)

B. Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

c)

C. Đứng cách người nói 1 bước chân

8.

Câu 8: Bạn phải làm gì để gây ấn tượng và tạo mối quan hệ với người khác? (nhiều

đáp án)

a)

A. Đồng tình với những gì họ nói.

b)

B. Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với người bạn đang đối thoại.

c)

C. Bắt chước tư thế giao tiếp của họ

9.

Câu 9: Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người

khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?

a)

A. Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót

b)

B. Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng

c)

C. Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

10.

Câu 10: Khi viết thư điện tử, bạn nên... (nhiều đáp án)

a)

A. Nêu rõ những yêu cầu của bạn (nếu có) trong bức thư.

b)

B. Sử dụng phong cách và giọng văn khác với người nhận, không bao giờ được bắt chước

phong cách của họ

c)

C. Luôn ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư".

11.

Câu 11: Lắng nghe tích cực có đặc điểm như thế nào? (nhiều đáp án)

a)

A. Thể hiện tư thế sẵn sàng phản hồi.

b)

B. Mỉm cười với người nói.

c)

C. Gật đầu khi người đó đang nói.

12.

Câu 12: Hành động ngồi ngả người về phía trước ám chỉ điều gì khi giao tiếp?

a)

A. Người đó đang cố kiềm chế.

b)

B. Người đó đang có thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch.

c)

C. Người đó rất tự tin.

d)

D. Người đó đang rất hứng thú và sẵn sàng hồi đáp.

13.

Câu 13: Truyền thông giao tiếp bằng lời gồm:

a)

A. Nói và kèm theo các cử chỉ điệu bộ

b)

B. Nói và viết

c)

C. Nói, viết, nghe, và đọc

d)

D. Nói, viết, nghe

14.

Câu 14: Truyền thông giao tiếp không lời là hình thức:

a)

A. Cơ bản nhất

b)

B. Ít phổ biến

c)

C. Có muộn nhất

d)

D. Dễ học

15.

Câu 15: Bạn hãy chọn lời phát biểu chính xác nhất sau đây về làm việc nhóm:

a)

A. Sự thỏa mãn cá nhân & tinh thần làm việc gia tăng khi đội/ nhóm thành công

b)

B. Những nhân viên làm việc trong đội/ nhóm báo cáo sự thỏa mãn công việc giảm sút đi

c)

C. Đội/ nhóm có khuynh hướng làm ít có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề hơn là cá

nhân

d)

D. Đội/ nhóm đòi hỏi nhiều nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ hơn từng cá nhân

16.

Câu 16: Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của

bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

A. 85%

b)

B. 70%

c)

C. 50%

d)

D. 20%

17.

Câu 17: Khi trò chuyện với một người nào đó,

a)

A. Bạn thường là người nói nhiều nhất

b)

B. Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại.

c)

C. Bạn thường để người khác nói nhiều hơn.

18.

Câu 18: Nét mặt trong truyền thông không lời diển tả:

a)

A. Sự suy nghĩ

b)

B. Sự trấn áp

c)

C. Cảm xúc

d)

D. Điều chỉnh sự giao tiếp

19.

Câu 19: Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

A. Mã hóa

b)

B. Chuyển kênh

c)

C. Giải mã

d)

D. Phản hồi

20.

Câu 20: Hãy chọn định nghĩa về “Truyền thông giao tiếp” thích hợp nhất

a)

A. Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến 1

người khác

b)

B. Truyền thông giao tiếp là truyền ý tưởng từ 1 cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

c)

C. Truyền thông giao tiếp là truyền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác

d)

D. Truyền thông giao tiếp là truyền thông tin từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người

khác

21.

Câu 21: Những người biết điều hành doanh nghiệp thì thường dành nhiều thời gian

giao tiếp của mình vào việc

a)

A. Lắng nghe

b)

B. Nói

c)

C. Đọc

d)

D. Viết

22.

Câu 22: Cử điệu và dáng điệu trong truyền thông không lời thể hiện bằng:

a)

A. Cử chỉ bằng tay hoặc cách đi đứng

b)

B. Nụ cười, cái nheo mắt

c)

C. Cách đi đứng

d)

D. Cái vẩy tay

23.

Câu 23: Khi bắt tay trong giao tiếp, bạn nên đứng ở khoảng cách bao xa là vừa phải?

a)

A. 1 Sải tay

b)

B. Tùy mỗi trường hợp

c)

C. 50 cm

d)

D. 1 cánh tay của người cao hơn

24.

Câu 24: Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường.........

a)

A. Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề

quan trọng hơn.

b)

B. Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

c)

C. Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu

chuyện nhỏ.

25.

Câu 25: Ngôn ngữ cơ thể, thể hiện điều gì nếu một người thường siết chặt tay và gõ

chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp?

a)

A. Thách thức

b)

B. Suy tư

c)

C. Trốn tránh

d)

D. Sẵn sàng phản hồi

26.

Câu 26: Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

A. Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi.

b)

B. Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi.

c)

C. Không chuẩn bị gì cả.

27.

Câu 27: Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta

a)

A. Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác.

b)

B. Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng.

c)

C. Chỉ nhớ tên những người quan trọng.

28.

Câu 28: Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường,

a)

A. Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

b)

B. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.

c)

C. Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi.

29.

Câu 29: Sara đang cần tổ chức 1 cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy

mới nên được thưc hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp.

a)

A. Chọn kênh truyền thông (truyền thông điệp)

b)

B. Giải mã thông điệp (chuyển thông điệp)

c)

C. Hình thành ý tưởng (có ý tưởng)

d)

D. Mã hoá thông điệp (chuyển ý tưởng thành thông điệp)

30.

Câu 30: Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp?

a)

A. Những biểu hiện trên khuôn mặt.

b)

B. Những biến đổi của âm điệu.

c)

C. Sự co giãn của đồng tử.

d)

D. Những cử động của tay.

31.

Câu 31: Truyền thông giao tiếp không lời khác với giao tiếp bằng lời:

a)

A. Dễ học

b)

B. Cấu trúc không chặt, tự phát và vô ý thức

c)

C. Không tự phát

d)

D. Ý thức được

32.

Câu 32: Ánh mắt trong truyền thông không lời là nguồn diễn tả:

a)

A. Sự đáng tin cậy và cảm xúc

b)

B. Thái độ

c)

C. Cường độ cảm nghĩ

d)

D. Cá tính con người

33.

Câu 33: Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

A. Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

B. Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.

c)

C. Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

d)

D. Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.

34.

Câu 34: Những hình thức căn bản của truyền thông giao tiếp bao gồm:

a)

A. Truyền thông giao tiếp không lời

b)

B. Truyền thông giao tiếp bằng lời

c)

C. Truyền thông giao tiếp không lời vả bằng lời

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Câu 35: Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:

a)

A. Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng.

b)

B. Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ.

c)

C. Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ.

36.

Câu 36: Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

A. Bạn có thể tránh việc gặp mặt trực tiếp.

b)

B. Bạn có khả năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

c)

C. Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại.

37.

Câu 37: Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp?

a)

A. Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước

b)

B. Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn

c)

C. Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

d)

D. Mắt nhìn thẳng, người hướng về phía trước, tay để trên bàn, đầu gật theo lời kể

38.

Câu 38: Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện thoại?

a)

A. Những thông tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn.

b)

B. Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.

c)

C. Người giao tiếp không bị mất tập trung.

d)

D. Tất cả đều đúng

39.

Câu 39: Bạn hãy chọn lời phát bịểu chính xác nhất sau đây:

a)

A. Các giám đốc nên thẩm định, phán xét khi lắng nghe các nhân viên

b)

B. Để tiết kiệm thời gian, các giám đốc không nên quá chăm chú lắng nghe khi nhân viên

nói

c)

C. Tất cả các tổ chức bị buộc phải lắng nghe nhân viên của họ

d)

D. Những tổ chức biết lắng nghe nhân viên thường thu được nhiều lợi điểm, chẳng hạn

như tinh thần và năng suất cao hơn

40.

Câu 40: Bạn cần bao nhiêu giây để có thể thu hút sự chú ý của người nghe bằng

giọng nói và ngôn từ của bạn khi giao tiếp qua điện thoại?

a)

A. 3 giây

b)

B. 4 giây

c)

C. 5 giây

d)

D. 6 giây

41.

Câu 41: Ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm với người giao tiếp với mình là yếu tố nào

sau đây?

a)

A. Cách mở đầu câu chuyện của bạn

b)

B. Lời chào thân ái

c)

C. Cách nói chuyện hài hước

d)

D. Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

42.

Câu 42: Đâu là cách tốt nhất để chắc chắn rằng bạn đã hoàn toàn hiểu thông điệp của

một ai đó?

a)

A. Xem xét ngữ cảnh mà người đó đang nói.

b)

B. Xem xét giọng điệu của người nói.

c)

C. Ghi chép hết những gì người nói trình bày

d)

D. Sử dụng ngữ điệu phù hợp để trình bày lại thông điệp của người nói.

43.

Câu 43: Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

A. Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

b)

B. Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

C. Chủ động hơn trong giao tiếp

d)

D. Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

44.

Câu 44: Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn nên:

a)

A. Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề.

b)

B. Tập trung vào những lời phê bình.

c)

C. Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề.

45.

Câu 45: Truyền thông giao tiếp là tiến trình có:

a)

A. Một chiều

b)

B. Hai chiều

c)

C. Ba chiều

d)

D. Bốn chiều

46.

Câu 46: Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:

a)

A. Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập.

b)

B. Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp.

c)

C. Không nói gì cả.

47.

Câu 47: Muốn truyền đạt thông tin, bạn cần phải:

a)

A. Phát triển các loại kỹ năng, chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn và

tự tin vào chính bạn

b)

B. Phát triển các loại kỹ năng. chuẩn bị toàn diện, và hãy là chính mình

c)

C. Phát triển các loại kỹ năng. chuẩn bị toàn diện, thể hiện sự tự tin vào đề tài của bạn & tự

tin vào chính bạn, và hãy là chính mình

d)

D. Phát triển các loại kỹ năng, chuẩn bị toàn diện, và thể hiện sự tự tin vào mình

48.

Câu 48: Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường:

a)

A. Đứng tựa lưng, cách xa người nói.

b)

B. Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói.

c)

C. Khoanh tay trước ngực.

49.

Câu 49: Những ý tưởng quan trọng cần nhấn mạnh nhất được đặt....

a)

A. Ở đầu câu

b)

B. Ở giữa câu

c)

C. Hoặc ở giữa câu hoặc ở cuối câu

d)

D. Ở giữa đoạn văn

50.

Câu 50: Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ:

a)

A. Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình.

b)

B. Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình.

c)

C. Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề.

51.

Câu 51: Khi bạn gặp một người lần đầu, chúng ta sẽ:

a)

A. Đợi người khác giới thiệu.

b)

B. Vui mừng và ôm chặt người đó.

c)

C. Sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay.

52.

Câu 52: Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu

hiện của cơ thể?

a)

A. Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

b)

B. Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

c)

C. Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

D. Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

53.

Câu 53: Để tăng khả năng nhớ thông tin người nghe nên......

a)

A. Kiên nhẫn với người nói

b)

B. Giữ thái độ tin cậy về thông tin & người nói

c)

C. Diễn giải ý tưởng then chốt trong thông tin đó

d)

D. Khoan dung với những ý tưởng của người nói

54.

Câu 54: Trong khi nghe:

a)

A. Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống.

b)

B. Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần

c)

C. Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe.

55.

Câu 55: ..... là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với

người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất

định:

a)

A. Giao tiếp

b)

B. Truyền thông

c)

C. Thuyết phục

d)

D. Thương lượng

56.

Câu 56: Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

A. Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ

b)

B. Khen, chê kịp thời

c)

C. Lắng nghe ý kiến của họ

57.

Câu 57: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao dịch trực tiếp với

khách hàng, đối tác giao tiếp với bạn?

a)

A. Điệu bộ

b)

B. Cú pháp

c)

C. Giọng nói

d)

D. Cách lựa chọn từ ngữ

58.

Câu 58: Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình

giao tiếp?

a)

A. Hãy đơn giản hóa vấn đề

b)

B. Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để

tốt hơn

c)

C. Xem người khác sai gì để mình trách

d)

D. Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

59.

Câu 59: Lựa chọn thời gian truyền thông giao tiếp để:

a)

A. Thuận tiện cho khán thính giả

b)

B. Thuận tiện cho cấp trên

c)

C. Tuỳ theo mục tiêu giao tiếp

d)

D. Thuận tiện cho mình

60.

Câu 60: Bạn nên tuân theo những chỉ dẫn nào sau đây khi truyền tải thông tin?

a)

A. Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng đối với bạn.

b)

B. Giải thích các thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung.

c)

C. Trình bày khái quát nội dung thông tin.

d)

D. Tất cả đều đúng

61.

Câu 61: Lisa đang tham sự 1 cuộc họp quan trọng thay cho sếp của cô ta. Những

bước nào sau đây cô nên dùng để giúp cô ghi nhớ những điểm quan trọng ở cuộc

họp

a)

A. Lisa nên xem xét các thông tin mà cô đã được nghe

b)

B. Lisa nên cố gắng liên quan thông tin đó tới 1 điều gì khác

c)

C. Lisa nên quyết định trước hết điều gì mà cô ta muốn nhớ

d)

D. Tất cả các bước trên

62.

Câu 62: Truyền thông không lời bao gồm:

a)

A. Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói

và dáng vẻ bề ngoài

b)

B. Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, và tính chát của giọng

nói

c)

C. Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, diễn đạt bằng lời nói, tính chất của giọng nói,

dáng vẻ bề ngoài, ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

d)

D. Diễn tả trên nét mặt, cử điệu, dáng điệu, tính chất của giọng nói và dáng vẻ bề ngoài,

ngôn ngữ thân thể và khoảng trống không gian

63.

Câu 63: Để giao tiếp hiệu quả, nên ............... sử dụng những từ và cụm từ - “vui

lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”

a)

A. Không bao giờ

b)

B. Thường xuyên

c)

C. Thỉnh thoảng

64.

Câu 64: Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong

giao tiếp?

a)

A. Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển

b)

B. Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

c)

C. Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

d)

D. Tập trung – Hiểu – Tham dự - Hồi đáp – Phát triển

65.

Câu 65: Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm

buồn, bạn sẽ:

a)

A. Không bình luận gì thêm về điều đó.

b)

B. Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó và chứng tỏ rằng họ quá nhạy cảm với

tình huống, mọi việc không tồi tệ đến mức như thế.

c)

C. Cố gắng thay đổi chủ đề cuộc nói chuyện.

66.

Câu 66: Đâu là những đặc điểm của tính quyết đoán trong giao tiếp?

a)

A. Thái độ kể cả, bề trên

b)

B. Tự tin

c)

C. Khoe khoang

d)

D. Thích cạnh tranh

67.

Câu 67: Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của bạn

trong quá trình giao tiếp?

a)

A. Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp

b)

B. Thông điệp truyền tải rõ ràng

c)

C. Kỹ năng lắng nghe hiệu quả

68.

Câu 68: Nói khác với viết vì nó:

a)

A. Suy nghĩ lâu

b)

B. Phổ biến hơn

c)

C. Nhanh hơn

d)

D. Nhiều người sử dụng hơn

69.

Câu 69: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a)

A. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.

b)

B. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

c)

C. Ăn, ngủ đều kém.

d)

D. Bồn chồn như có hẹn với ai.

70.

Câu 70: Tâm lí người là:

a)

A. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

B. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

C. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

D. Cả a, b, c.