wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết Học

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề vật chất và ý thức

b)

Vấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh

d)

Vấn đề logic cú pháp của ngôn ngữ

2.

Chức năng của triết học Mác-Lênin là:

a)

Chức năng chú giải văn bản

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

3.

Trong lĩnh vực triết học, C.Mác và Ph. Ăngghen kế thừa trực tiếp những lí luận nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Thuyết nguyên tử

c)

Phép biện chứng trong triết học của Hegel và quan niệm duy vật trong triết học của Feuerbach

d)

Chủ nghĩa duy vật thế kỉ XVII- XVIII

4.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng với quan điểm duy vật biện chứng: "Ý thức chẳng qua là ….......... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến ở trong đó."

a)

Ý thức

b)

Cái vật chất

c)

Vật thể

d)

Thông tin

5.

Có mấy hình thức cơ bản của phép biện chứng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì "không gian và thời gian" là:

a)

Phụ thuộc vào ý thức con người

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Hình thức và phương thức tồn tại của vật chất

d)

Không phải một dạng vật chất

7.

Phạm trù nào sau đây biểu hiện các thuộc tính sau: độ sâu của sự biến đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật chất.

a)

Vận động

b)

Đứng im

c)

Không gian

d)

Thời gian

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm:

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và sự phản ánh thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

9.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào sau đây là yếu tố quan trọng nhất cấu thành ý thức:

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

10.

Lao động có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức con người?

a)

Lao động giúp con người phát triển bộ óc của mình, dáng đứng thẳng

b)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

c)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ

d)

Lao động giúp con người biết chế tạo, sử dụng công cụ lao động, hoàn thiện bộ não, có dáng đứng thẳng, hình thành và phát triển ngôn ngữ

11.

Khái niệm nguồn gốc tự nhiên của ý thức:

a)

Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.

b)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội.

c)

Nguồn gốc lịch sử - xã hội và hoạt động của bộ não con người.

d)

Cả B và C.

12.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động và ngôn ngữ.

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay.

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động.

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học.

13.

Ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

"Cái vỏ vật chất" của ý thức.

b)

Nội dung của ý thức.

c)

Nội dung trung tâm của ý thức.

d)

Cả a, b, c.

14.

Mối quan hệ biện chứng vật chất và ý thức được thể hiện thông qua :

a)

Sự suy nghĩ của con người.

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động lý luận.

d)

Cả A, B, C.

15.

Để phát huy vai trò tích cực của ý thức trong thực tiễn cần phải:

a)

Có ý thức phản ánh đúng thực tại khách quan.

b)

Có một tư tưởng sáng tạo.

c)

Ý thức phải được vật chất hoá trong thực tiễn.

d)

Cả 3 phương án trên.

16.

Trong định nghĩa về vật chất của mình,V.I,Lenin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động.

b)

Cùng tồn tại.

c)

Đều có khả năng phản ánh.

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

17.

Xác định mệnh đề sai:

a)

Vật thể không phải là vật chất.

b)

Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.

c)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.

18.

Khi nói về vật chất tự thân vận động là muốn nói:

a)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.

b)

Do nguyên nhân vốn có của vật chất.

c)

Cả A và B

19.

Theo quan điểm triết mac-lenin thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người.

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống.

c)

Chỉ có ở vật chất vô cơ.

d)

Phổ biến ở mọi tố chức vật chất.

20.

Hai mệnh đề " vật động là thuộc tính cố hữu của vật chất" và "vận động là phương thức tồn tại của vật chất" được hiểu là:

a)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.

d)

Cả A, B, C.

21.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là?

a)

Tính vật chất

b)

Tính liên hệ

c)

Tính hiện thực

d)

Tính tồn tại

22.

V.L.Lenin đã dưa ra định nghĩa về vật chất:" vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong..., được... của chúng ta chép lại , chụp lai, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào..."

a)

Ý thức

b)

Cảm giác

c)

Nhận thức

d)

Tư tưởng

23.

Quan điểm :" bản chất của thế giới là ý thức" là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

24.

theo Ph. Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động xã hội

d)

Vân động lý học

25.

theo Ph. Ăngghen vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

26.

Theo Ph. Ăngghen một trong những hình thức tồn tại của vật chất là?

a)

Phát triển

b)

Vận động

c)

Chuyển hó từ dạng này qua dạng khác

d)

Phủ định

27.

Đêmôcrit-nhà triết học cổ Hy Lạp- quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước

b)

Lửa

c)

Không khí

d)

Nguyên tử

28.

theo quan điểm triết học Mác ý thức là?

a)

Hiện thực khách quan

b)

Sự "hồi tưởng" của ý niệm tuyệt đối

c)

Do lực lượng siêu hình tạo ra

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

29.

Vật chất theo triết học Mác -Lenin được hiểu là:

a)

Toàn bộ thế giới ý thức

b)

Thực tại khách quan

c)

Thực tại chủ quan

d)

Đất , lửa nước, không khí...

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

b)

Ý thức chỉ có ở con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Tất cả đều sai

31.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô tồn tại của sự vật và tốc độ, nhịp điệu của sự vận động,phát triển của sự vật

a)

chất

b)

lượng

c)

độ

d)

điểm nút

32.

Những nhân tố nào thể hiện lượng của một sự vật?

a)

Số lượng các yếu tố cấu thành

b)

Quy mô tồn tại

c)

Tốc độ vận động, phát triển

d)

Cả a,b,c.

33.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Sự phát triển do thượng đế tạo nên.

b)

Sự phát triển đi từ thấp đến cao, tư đơn giản đến phức tạp từ kém hoàn thiện đến hoànthiện hơn

c)

Sự phát triển đi theo đường thẳng tắp hoặc chỉ là sự lặp lại tuần hoàn.

d)

Bao gồm a và c

34.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, mối liên hệ là:

a)

Là khái niệm cơ bản của phép biện chứng được sử dụng để chỉ sự ràng buộc quy định lẫn nhau, đồng thời là sự tác động làm biến đổi lẫn nhau giữa các sự vật hiện tượng

b)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự nương tựa vào nhau của các sự vật hiện tượng

c)

Là khái niệm của phép biện chứng dùng chỉ sự quy định làm tiền đề cho nhau giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cả a b c

35.

Tính khách quan của mối liên hệ?

a)

Là mối liên hệ vốn có của thế giới các ý niệm

b)

Là mối liên hệ vốn có của sự vật hiện tượng. Cơ sở của nó là tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Là mối liên hệ khách quan tồn tại bên ngoài ý thức của con người.

d)

Cả a, b và c.

36.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau

37.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ?

a)

Cơ sở sự liên hệ tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới

38.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin thì cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là:

a)

Do sự qui định của con người nhằm để mô tả những sự gắn kết của các sự vật hiện tượng.

b)

Tính thống nhất vật chất của thế giới.

c)

Sự phản ánh của thế giới vật chất.

d)

Không gian và thời gian.

39.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau

b)

Các mối liên hệ có vai trò như nhau

c)

Các mối liên hệ có vai trò khác nhau tùy theo các điều kiện xác định

d)

Các mối liên hệ luôn luôn có vai trò khác nhau

40.

Trong lịch sử tư tưởng nhân loại, xung quanh vấn đề này luôn diễn ra cuộc đấutranh không khoan nhượng giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm. Anh/chịhãy cho biết đó là vấn đề gì?

a)

Phạm trù ý thức

b)

Phạm trù vật chất

c)

Phạm trù chất

d)

Phạm trù lượng.

41.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, điểm chung, thống nhất của các sự vật, hiện tượng trong thế giới là gì?

a)

Tính khách quan - độc lập không lệ thuộc vào ý thức

b)

Tính vận động - tính cố hữu, độc lập không lệ thuộc vào ý thức

c)

Tính đứng im - độc lập không lệ thuộc vào ý thức

d)

Tính vật chất - tính tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thức

42.

Nội dung nào dưới đây nói về điểm đặc biệt và tính sáng tạo trong phương pháp định nghĩa vật chất của Lênin ?

a)

Định nghĩa vật chất thông qua ý thức

b)

Định nghĩa vật chất thông qua vận động

c)

Định nghĩa vật chất thông qua tồn tại

d)

Định nghĩa vật chất thông qua khái niệm

43.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và vận động

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và cảm giác

44.

Triết học nào cho rằng: Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

a)

Triết học Phương Tây

b)

Triết học Phương Đông

c)

Triết học Mác-Lênin

d)

Triết học Hy Lạp

45.

Tính chất chung của thế giới vật chất, là gì?

a)

Tính vận động, đứng im

b)

Tính vận động, biến đổi

c)

Tính phát triển, biến đổi

d)

Tính liên hệ, biến đổi

46.

Quy luật nào sao đây có thể chứng minh quan niệm của triết học Mác-Lênin:Vận động của vật chất là không thể tạo ra và không bị tiêu diệt?

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Quy luật lượng đổi dun đến chất đổi

c)

Quy luật tiến hóa của tự nhiên

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

47.

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại có đặc điểm chung là gì?

a)

Quy vật chất về một hay một vài dạng cụ thể và xem chúng là khởi nguyên của thế giới, tức quy vật chất về những vật thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại ở thế giớibên ngoài

b)

Quy vật chất về một dạng tinh thần và xem chúng là khởi nguyên của thế giới, tức quy vật chất về những hình ảnh, đấng quyền năng cảm tính đang tồn tại ở thế giới bên ngoài

c)

Quy vật chất về một dạng thực tại khách quan, được con người chụp lại, chép lại,không phụ thuộc vào cảm giác

d)

Quy vật chất về một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại bên ngoài thế giới

48.

Điểm khác biệt cơ bản của chủ nghĩa duy vật so với chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất là cái có trước, là tính thứ nhất, là cội nguồncủa cảm giác; còn cảm giác (ý thức) là cái có sau, là tính thứ hai, là cái phụ thuộc vào vật chất

b)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng vật chất là cái có trước, là cái tồn tại khách quan. Vậtchất sinh ra ý thức. Chủ nghĩa duy tâm thì ngược lại

c)

Chủ nghĩa duy vật cho rằng ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau. Ý thức quyết định vật chất. Chủ nghĩa duy tâm thì ngược lại

d)

Chủ nghĩa duy vật coi vật chất và ý thức cùng tồn tại và có vai trò như nhau

49.

Điểm chung nhất quán của các nhà triết học duy vật tK thời cổ đại cho đến thời kỳ hiện đại khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Đều thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích tự nhiên

b)

Đều thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới tinh thần, lấy bản thân tinh thần để giải thích tự nhiên

c)

Đều thừa nhận sự tồn tại khách quan của vật chất và ý thức, lấy cả vật chất và ý thức để giải thích giới tự nhiên

d)

Đều thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất, lấy vật chất để giải thích vật chất

50.

Theo quan điểm triết học Mác, thực tiễn là?

a)

Toàn bộ các hoạt động của con người

b)

Toàn bộ các hoạt động tinh thần

c)

Toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần

d)

Toàn bộ các hoạt động vật chất - cảm tính

51.

Hoạt động lai tạo giống, cấy ghép gen thuộc hình thức hoạt động nào sau đây ?

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động nghiên cứu tự nhiên

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

52.

Chân lý có những tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Tính đa dạng và phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính phát triển

d)

Tính khách quan, tính tuyệt đối, tính tương đối, tính cụ thể

53.

Quan niệm của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật

b)

Là cơ sở để hình thành nên những ý niệm tro

54.

m của triết học Mác - Lênin về khái niệm? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Là hình thức cơ bản của nhận thức lý tính, phản ánh những đặc tính bản chất của sự vật

b)

Là cơ sở để hình thành nên những ý niệm trong quá trình con người tư duy về sự vật khách quan

c)

Là hình thức tiên thiên, vốn có trước khi con người xuất hiện

d)

Là những thuật ngữ của con người để mô tả sự vật hoặc để trao đổi thông tin

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính tương đối và tuyệt đối

b)

Chân lý có tính khách quan

c)

Chân lý có tính cụ thể

d)

Chân lý có tính trừu tượng

56.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tính cụ thể của chân lý là gì?

a)

Nội dung chân lý phù hợp với một quan niệm nào đó của một cá nhân cụ thể

b)

Nội dung chân lý phù hợp với một mục đích nào đó của một cá nhân cụ thể

c)

Sự phản ánh chân thực và đầy đủ về một đối tượng cụ thể

d)

Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong một điều kiện cụ thể, một không gian và thời gian xác định

57.

Giai đoạn nhận thức nào phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức lý tính

58.

Theo quan điểm triết học Mác, chân lý là:

a)

Những tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được kiểm nghiệm bằng thực tiễn

b)

Những ý kiến thuộc về số đông

c)

Những lý luận phù hợp với ý chí, quyền lợi của con người

d)

Những kiến thức khoa học

59.

Hình thức nhận thức tri giác được hình thành từ đâu? Chọn đáp án đúng

a)

Hình thành từ những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức đã được tích lũy

b)

Hình thành từ sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức

c)

Hình thành trên cơ sở liên kết các biểu tượng về sự vật

d)

Hình thành trên cơ sở liên kết, tổng hợp những cảm giác về sự vật

60.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là được được rút ra từ:

a)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Lý luận nhận thức

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

61.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là:

a)

sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc con người

b)

sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo, của chủ thể về khách thể

c)

sự tiến gần của tư duy đến khách thể

d)

tự nhận thức của con người

62.

Quan điểm cho rằng: nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách đơn giản, thụ động và nội dung của nó phụ thuộc vào đối tượng nhận thức nào của trường phái triết học nào?

a)

chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

chủ nghĩa duy v

63.

Luận điểm nào sau đây là của triết học nào: " từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan"?

a)

C.mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph.ăngghen

d)

Ph.hêghen

64.

Giai đoạn nhận thức thực tiễn diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

nhận thức lý tính

b)

nhận thức khoa học

c)

nhận thức lý luận

d)

nhận thức cảm tính

65.

Hình thức nào nào hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

khái niệm

b)

biểu tượng

c)

cảm giác

d)

tri giác

66.

Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào

a)

khái niệm và suy luận

b)

cảm giác, tri giác và khái niệm

c)

cảm giác, tri giác và suy luận

d)

cảm giác, tri giác và biểu tượng

67.

Luận điểm nào sau đây thuộc lập trường triết học nào: "cảm giác là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan"?

a)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

thuyết nhị nguyên

68.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mục đích của nhận thức nhằm:

a)

thỏa mãn sự hiểu biết của con người

b)

phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người

c)

phục vụ hoạt động lao động sản xuất

d)

giúp con người hiểu bản chất của mình

69.

Nhận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào?

a)

cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

phán đoán, khái niệm, suy luận

c)

khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

tri giác, biểu tượng, khái niệm

70.

Hận thức lý tính được thực hiện dưới những hình thức nào?

a)

cảm giác, tri giác và biểu tượng

b)

phán đoán, khái niệm, suy luận

c)

khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

tri giác, biểu tượng, khái niệm

71.

Giai đoạn nhận thức lý tính gồm có những hình thức nào? Chọn 2 đáp án đúng

a)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Phán đoán, suy lý, thực tiễn

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

e)

Sự phản ánh đúng về sự vật, hiện tượng ở trong 1 điều kiện cụ thể 1 ko gian và thời gian xác định