wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nmdpt

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 9:Công nghệ thực tại ảo (VR) và công nghệ thực tại tăng cường (AR) khác nhau ở điểm nào?

a)

A.VR tạo ra một thế giới ảo hoàn toàn mới, còn AR bổ sung thêm các thông tin ảo vào thế giới thực.

b)

B.VR chỉ sử dụng thiết bị đeo như kính VR, còn AR sử dụng nhiều loại thiết bị khác nhau.

c)

C.VR và AR đều tạo ra những thế giới ảo hoàn toàn mới.

d)

D.VR và AR không có sự khác biệt.

2.

Câu 12:Truyền thông đa phương tiện khác với truyền thông thị giác ở điểm nào?

a)

A.Truyền thông đa phương tiện không kết hợp các phương tiện truyền thông

b)

B.Truyền thông đa phương tiện chỉ sử dụng phương tiện thính giác

c)

C.Truyền thông đa phương tiện chỉ sử dụng phương tiện thị giác

d)

D.Truyền thông đa phương tiện kết hợp cả phương tiện thị giác và thính giác

3.

Câu 14:Vào những năm 1960 và 1970, công nghệ nào đã mở ra khả năng tích hợp nhiều phương tiện truyền thông khác nhau?

a)

A. Radio và truyền hình

b)

B. Máy tính và công nghệ số

c)

C. Điện thoại và điện tín

d)

D. Máy in và báo giấy

4.

Câu 15:Khái niệm "ngôi làng toàn cầu" của Herbert Marshall McLuhan đã dự báo sự hoạt động của phương tiện nào trước khi nó ra đời?

a)

A. Báo giấy

b)

B. Truyền hình

c)

C. World Wide Web

d)

D. Đài phát thanh

5.

Câu 16 Trong việc sử dụng đa phương tiện, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo sự thu hút với người xem?

a)

A. Sự phong phú và đa dạng về hình ảnh, video

b)

B. Sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố

c)

C. Sự tương tác, tham gia tích cực của người xem

d)

D. Sự sáng tạo, mới lạ về kỹ thuật trình diễn

6.

Câu 20: Vào những năm 2010, công nghệ nào đã mở ra những trải nghiệm đa phương tiện mới và tương tác hơn?

a)

A. Điện thoại di động

b)

B. Truyền hình

c)

C. Thực tế ảo (VR) và thực tế ảo mở rộng (AR)

d)

D. Radio

7.

Câu 22 Khi so sánh với các phương pháp truyền tải thông tin truyền thống, ưu điểm chính của việc sử dụng đa phương tiện là:

a)

A. Tăng tính thẩm mỹ và sức hút của thông tin

b)

B. Giảm các chi phí liên quan đến in ấn và phát hành

c)

C. Nâng cao hiệu quả truyền tải thông tin và khả năng tiếp thu của người học/người xem

d)

D. Tạo sự tương tác mới lạ và thu hút người xem

8.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của video clip ngắn trên các nền tảng như YouTube, Vimeo, TikTok?

a)

A. Đa dạng nội dung

b)

B. Thời lượng ngắn

c)

C. Chất lượng hình ảnh cao

d)

D. Cập nhật nhanh chóng

9.

Câu 6: Video clip ngắn trên các nền tảng như YouTube, Vimeo, TikTok thường có đặc điểm gì?

a)

A. Thời lượng ngắn, nội dung chuyên sâu

b)

B. Thời lượng ngắn, chất lượng hình ảnh không cao nhưng chú trọng tính giải trí

c)

C. Thời lượng dài, chất lượng hình ảnh cao

d)

D. Thời lượng dài, nội dung nghiêm túc

10.

Câu 7: Vì sao video âm nhạc cần kết hợp cả âm nhạc và hình ảnh?

a)

A. Vì video âm nhạc không cần kết hợp âm nhạc và hình ảnh

b)

B. Vì hình ảnh là yếu tố quan trọng nhất, âm nhạc chỉ là phụ

c)

C. Vì âm nhạc là yếu tố quan trọng nhất, hình ảnh chỉ là phụ

d)

D. Vì âm nhạc và hình ảnh riêng biệt không đủ để tạo nên một video âm nhạc

11.

Câu 9: Một công ty game muốn phát triển một trò chơi di động mới. Đâu là loại hình sản phẩm đa phương tiện phù hợp?

a)

A. Thực tại ảo và thực tại ảo tăng cường

b)

B. Trò chơi di động và ứng dụng

c)

C. Đồ họa và thiết kế đa phương tiện

d)

D. Trò chơi điện tử

12.

Câu 10: Một nghệ sĩ muốn tạo ra một trải nghiệm nghệ thuật kết hợp thực tế ảo. Đâu là loại hình sản phẩm đa phương tiện phù hợp?

a)

A. Đồ họa và thiết kế đa phương tiện

b)

B. Video và phim ảnh

c)

C. Thực tại ảo và thực tại ảo tăng cường

d)

D. Nghệ thuật đương đại và hiện đại

13.

Câu 12: Nội dung nào sau đây không thuộc loại hình sản phẩm đa phương tiện?

a)

A. Phim ảnh

b)

B. Trò chơi điện tử

c)

C. Âm nhạc

d)

D. Báo giấy

14.

Câu 17: Thực tại ảo (VR) chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

A. Chỉ quảng cáo truyền thống

b)

B. Trò chơi điện tử và giải trí

c)

C. Chỉ truyền hình

d)

D. Chỉ báo chí

15.

Câu 18: Podcast là một loại hình sản phẩm đa phương tiện đặc trưng bởi gì?

a)

A. Văn bản

b)

B. Nội dung âm thanh

c)

C. Hình ảnh động

d)

D. Video ngắn

16.

Câu 20: Một công ty muốn giới thiệu một ứng dụng di động mới. Đâu là loại hình sản phẩm đa phương tiện phù hợp?

a)

A. Podcast và âm thanh thu âm

b)

B. Trò chơi di động và ứng dụng

c)

C. Ebook và nghệ thuật viết

d)

D. Mạng xã hội và nội dung người dùng

17.

Câu 23 Thực tại ảo (VR) và thực tại ảo tăng cường (AR) thuộc loại hình sản phẩm nào?"

a)

A. Nghệ thuật đương đại

b)

B. Truyền hình

c)

C. Phim ảnh

d)

D. Công nghệ mới nổi

18.

Câu 26: Truyền hình phát sóng trực tiếp có ưu điểm gì trong việc thu hút khán giả?

a)

A.Chi phí sản xuất thấp hơn

b)

B.Không yêu cầu kết nối internet

c)

C.Chất lượng hình ảnh cao hơn

d)

D.Tính tương tác và cập nhật thời gian thực

19.

Câu 27: Nghệ thuật đương đại và hiện đại thường sử dụng loại hình sản phẩm đa phương tiện nào?

a)

A.Podcast

b)

B.Phim tài liệu

c)

C.Tranh và điêu khắc

d)

D.Ứng dụng di động

20.

Câu 29: Phim truyền hình và điện ảnh khác nhau như thế nào trong cách phân phối?

a)

A.Không có sự khác biệt

b)

B.Phim truyền hình chủ yếu phát trên dịch vụ streaming, phim điện ảnh chiếu tại rạp và qua dịch vụ streaming

c)

C.Phim truyền hình không có trên dịch vụ streaming, phim điện ảnh không có tại rạp

d)

D.Phim truyền hình chỉ chiếu trên TV, phim điện ảnh chỉ chiếu trên dịch vụ streaming

21.

Câu 1: Văn bản bao gồm những đơn vị cấu thành nào?

a)

A.Tiêu đề, nội dung chính, c, ký tự đặc biệt

b)

B.Phông chữ, cỡ chữ, màu sắc

c)

C.Chữ cái, số, ký hiệu đặc biệt

d)

D.Từ, cụm từ, câu, đoạn văn

22.

Câu 2: Đơn vị đo độ phân giải của ảnh là gì?

a)

A.Pixel

b)

B.DPI (Dots Per Inch)

c)

C.inch

d)

D.Bit

23.

Câu 3: Một văn bản đầy đủ thường bao gồm những thành phần nào?

a)

A.Phông chữ, cỡ chữ, màu sắc, canh lề

b)

B.Đoạn văn, câu, từ, ký tự

c)

C.Tiêu đề, nội dung chính, chú thích, phụ lục, tài liệu tham khảo

d)

D.Hình ảnh, âm thanh, video, hoạt ảnh

24.

Câu 4: Video là gì?

a)

A.Một bức ảnh tĩnh

b)

B.Một tệp âm thanh

c)

C.Chuỗi hình ảnh liên tiếp tạo chuyển động

d)

D.Một trang web

25.

Câu 5: Mục đích chính của việc nén ảnh là gì?

a)

A.Thay đổi hệ màu của ảnh

b)

B.Thay đổi độ phân giải của ảnh

c)

C.Tăng chất lượng ảnh

d)

D.Giảm kích thước file mà vẫn duy trì chất lượng chấp nhận được

26.

Câu 6: Mục đích chính của việc nén âm thanh là gì?

a)

A.Tăng tần số của âm thanh

b)

B.Giảm kích thước file mà vẫn duy trì chất lượng chấp nhận được

c)

C.Tăng chất lượng âm thanh

d)

D.Thay đổi định dạng file

27.

Câu 7: Vai trò chính của hoạt ảnh trong ứng dụng đa phương tiện là gì?

a)

A.Giảm chi phí sản xuất

b)

B.Minh họa khái niệm phức tạp và tăng tương tác

c)

C.Thay thế hoàn toàn video thực

d)

D.Chỉ để giải trí

28.

Câu 8: Mục đích chính của việc sử dụng Al trong ngành công nghiệp hoạt ảnh là gì?

a)

A.Tự động hóa một số quy trình và tăng hiệu quả sản xuất

b)

B.Loại bỏ nhu cầu về phần mềm hoạt ảnh

c)

C.Thay thế hoàn toàn họa sĩ hoạt ảnh

d)

D.Tạo ra các nhân vật hoạt ảnh thông minh

29.

Câu 9: Khi thiết kế một trang web, bạn nên áp dụng nguyên tắc nào sau đây để tối ưu hóa văn bản cho SEO?

a)

A.Sử dụng càng nhiều từ khóa càng tốt trong nội dung

b)

B.Tránh sử dụng từ khóa trong tiêu đề

c)

C.Chỉ sử dụng từ khóa ở cuối bài viết

d)

D.Chú trọng từ khóa trong tiêu đề và đoạn mở đầu

30.

Câu 11: Để tạo định dạng văn bản dễ đọc, nên sử dụng phông chữ không chân như nào?

a)

A.Chuyển phát nhanh mới

b)

B.Times New Roman

c)

C.Verdana

d)

D.Arial

31.

Câu 13: Trong quá trình biên tập video, việc color grading giúp:

a)

A.Điều chỉnh và cải thiện màu sắc của video

b)

B.Tăng tốc độ phát video

c)

C.Thêm hiệu ứng chuyển cảnh

d)

D.Thêm phụ đề cho video

32.

Câu 14: Khi sử dụng kỹ thuật chuyển động camera trong video, pan (Lia máy ngang) là:

a)

A.Di chuyển camera lên xuống

b)

B.Phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng

c)

C.Di chuyển camera sang trái hoặc phải

d)

D.Di chuyển camera về phía trước hoặc sau

33.

Câu 15: Làm thế nào để cải thiện chất lượng âm thanh khi quay video ngoài trời?

a)

A.Luôn quay trong điều kiện gió to

b)

B.Sử dụng microphone gắn ngoài và windscreen

c)

C.Tăng âm lượng tối đa

d)

D.Bỏ qua âm thanh và thêm nhạc nền sau

34.

Câu 16: Đâu là một đặc trưng của âm thanh?

a)

A.Độ phân giải

b)

B.Độ sáng

c)

C.Tần số

d)

D.Độ bão hòa

35.

Câu 17: Tại sao tần số lấy mẫu ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh số?

a)

A.Nó quyết định màu sắc của âm thanh

b)

B.Nó quyết định độ to của âm thanh

c)

C.Nó ảnh hưởng đến dải tần số có thể ghi lại được

d)

D.Nó chỉ ảnh hưởng đến kích thước file

36.

Câu 18: Vai trò của âm thanh trong game là gì?

a)

A.Thay thế hoàn toàn hình ảnh

b)

B.Chỉ để tạo nhạc nền

c)

C.Tăng tính thực tế và tạo không gian âm thanh 3D

d)

D.Giảm kích thước file game

37.

Câu 20: Để tối ưu hóa video cho SEO, bạn nên:

a)

A.Tắt tính năng bình luận

b)

B.Tránh sử dụng thumbnail

c)

C.Sử dụng tiêu đề dài và phức tạp

d)

D.Thêm từ khóa vào tiêu đề, mô tả và tags

38.

Câu 21: Vai trò của metadata trong ảnh số là gì?

a)

A.Giảm kích thước file ảnh

b)

B.Tăng chất lượng hình ảnh

c)

C.Giảm kích thước file ảnh

d)

D.Lưu trữ thông tin về ảnh như thời gian chụp, cài đặt máy ảnh

39.

D.Lưu trữ thông tin về ảnh như thời gian chụp, cài đặt máy ảnh

a)

A.Canh lề trái-phải và khoảng cách dòng vừa phải để dễ đọc

b)

B.Không cần quan tâm đến canh lề và khoảng cách dòng

c)

C.Canh lề giữa và khoảng cách dòng càng hẹp càng tốt

d)

D.Canh lề phải và khoảng cách dòng càng rộng càng tốt

40.

Câu 23: Để tối ưu hóa ảnh cho web, bạn nên:

a)

A.Nén ảnh và chọn định dạng phù hợp như JPEG hoặc WebP

b)

B.Luôn sử dụng ảnh có độ phân giải cao nhất

c)

C.Tránh sử dụng alt text cho ảnh

d)

D.Sử dụng định dạng TIFF cho mọi hình ảnh

41.

Câu 24: Đâu là một định dạng phổ biến cho video?

a)

A.MP4

b)

B.WAV

c)

C.PNG

d)

D.JPEG

42.

Câu 25: Khi thiết kế một poster quảng cáo, bạn nên chọn phông chữ như thế nào?

a)

A.Chỉ sử dụng một loại phông chữ duy nhất

b)

B.Phông chữ dễ đọc và phù hợp với nội dung

c)

C.Phông chữ càng cầu kỳ càng tốt

d)

D.Sử dụng phông chữ có chân cho tất cả nội dung

43.

Câu 28: Định dạng nào sau đây không hỗ trợ định dạng văn bản phức tạp?

a)

A.TXT

b)

B.DOCX

c)

C.tài liệu

d)

D.PDF

44.

Câu 29: Kéo thả các công cụ sau vào mục đích sử dụng phù hợp:

Tạo tranh bằng giọng nói;Miêu tả ý tưởng bằng văn bản và tạo ra hình ảnh

Wombo:

a)

Wombo : Miêu tả ý tưởng bằng văn bản và tạo ra hình ảnh

b)

Wombo : Tạo tranh bằng giọng nói

45.

Câu 30: Hai yếu tố nào sau đây là ưu điểm của video 360 độ so với video thông thường?

a)

A.Có tính tương tác cao

b)

B.Góc nhìn cố định

c)

C.Không cần thiết bị chuyên dụng

d)

D.Tạo cảm giác hiện diện thực tế

46.

Câu 36 chọn đáp án đúng / sai

“Nghệ thuật số chỉ xuất hiện sau khi Internet trở nên phổ biến vào những năm 2000.”

a)

A.sai

b)

B.Đúng

47.

Câu 38: Kéo thả các công nghệ sau vào lĩnh vực ứng dụng phù hợp:

Giáo dục

Du lịch

Điện ảnh

VR/AR:
VFX:

(cho 2 đáp thui cho dễ nhớ nhe =)))))))) )

a)

VR/AR : Giáo dục

VFX : Điện ảnh

b)

VR/AR : Giáo dục

VFX : Du lịch

48.

Câu 39 :Kéo thả các ví dụ sau vào công nghệ phù hợp:

thực tế ảo

VFX

Phim Avatar :

a)

Phim Avatar : VFX

b)

Phim Avatar : thực tế ảo

49.

Câu 1: Giai đoạn đầu tiên trong quy trình sản xuất sản phẩm đa phương tiện là gì?

a)

A.Lập kế hoạch

b)

B.Thiết kế nội dung

c)

C.Kiểm thử

d)

D.Phân phối

50.

Câu 5: Khi xây dựng kế hoạch cho một dự án mới, nhà sản xuất cần:

a)

A.Xác định ngân sách và thời gian

b)

B.Giảm số lượng nhân viên

c)

C.Tăng cường giám sát

d)

D.Bỏ qua ý tưởng

51.

Câu 8: Khi xây dựng một sản phẩm đa phương tiện, việc xác định yêu cầu sản phẩm là:

a)

A.Bước quan trọng đầu tiên

b)

B.Bước phụ

c)

C.Không cần thiết

d)

D.Bước cuối cùng

52.

Câu 10: Để tối ưu hóa quy trình kiểm thử, nhà sản xuất nên:

a)

A.Xác định rõ các trường hợp kiểm thử

b)

B.Tăng cường số lượng nhân viên

c)

C.Tăng cường thời gian sản xuất

d)

D.Bỏ qua quy trình kiểm thử

53.

Câu 12:Ảnh hưởng của xu hướng công nghệ mới đối với quy trình sản xuất đa phương tiện:

a)

A.Xu hướng mới có thể tạo ra cơ hội và thách thức, đòi hỏi sự thích ứng

b)

B.Xu hướng mới thường làm tăng chi phí sản xuất mà không mang lại lợi ích

c)

C.Xu hướng mới không ảnh hưởng đáng kể đến quy trình sản xuất

d)

D.Xu hướng mới luôn cải thiện quy trình sản xuất

54.

Câu 13: Ai đóng vai trò quyết định trong việc định hình chiến lược sản xuất?

a)

A.Đạo diễn

b)

B.Lãnh đạo

c)

C.Nhân viên

d)

D.Nhà sản xuất

55.

Câu 14: Một trong những yếu tố ảnh hưởng lớn đến tổ chức sản xuất là gì?

a)

A.Địa điểm

b)

B.Thời tiết

c)

C.Thời gian

d)

D.Nhân sự

56.

Câu 15: Giai đoạn nào trong quy trình sản xuất là nơi tích hợp tất cả các thành phần nội dung?

a)

A.Phân phối

b)

B.Tích hợp và lắp ráp

c)

C.Kiểm thử

d)

D.Sản xuất

57.

Câu 16: Trong trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng, nhà sản xuất nên:

a)

A.Bỏ qua vấn đề

b)

B.Phát hành sản phẩm ngay lập tức

c)

C.Phân tích lý do để điều chỉnh

d)

D.Tăng cường quảng bá

58.

Câu 17: Khi phát hiện lỗi trong quá trình sản xuất, nhà sản xuất nên:

a)

A.Đánh giá mức độ ảnh hưởng và khắc phục

b)

B.Hủy bỏ sản phẩm

c)

C.Bỏ qua lỗi

d)

D.Đổ lỗi cho người khác

59.

Câu 18: Điều gì là chìa khóa để sản xuất nội dung đa phương tiện hiệu quả?

a)

A.Kết hợp giữa nghệ thuật và công nghệ

b)

B.Tăng cường ngân sách

c)

C.Tăng cường giám sát

d)

D.Giảm số lượng nhân viên

60.

Câu 19: Sự kết hợp giữa nghệ thuật và công nghệ trong sản xuất đa phương tiện mang lại lợi ích gì?

a)

A.Giảm thời gian sản xuất

b)

B.Tăng chi phí sản xuất

c)

C.Tăng số lượng sản phẩm

d)

D.Tạo ra những tác phẩm có sức ảnh hưởng

61.

Câu 20: Công nghệ nào đang thay đổi cách chúng ta tiếp cận nội dung truyền thông?

a)

A.Công nghệ kỹ thuật số

b)

B.Công nghệ âm thanh

c)

C.Công nghệ cơ học

d)

D.Công nghệ in 3D

62.

Câu 24: Công nghệ nào đang giúp nâng cao trải nghiệm người dùng trong sản xuất đa phương tiện?

a)

A.Công nghệ âm thanh analoanalog

b)

B.Công nghệ thực tế ảo

c)

C.Công nghệ in 3D

d)

D.Công nghệ cơ khí

63.

Câu 2: Trong quá trình sản xuất một bộ phim tài liệu, nhà sản xuất phát hiện ra một góc nhìn mới thú vị không nằm trong kế hoạch ban đầu. Họ nên:

a)

A.Tạo ra hai phiên bản khác nhau của bộ phim

b)

B.Bắt đầu lại toàn bộ quá trình sản xuất từ đầu

c)

C.Bỏ qua thông tin mới và tuân thủ nghiêm ngặt kế hoạch ban đầu

d)

D.Đánh giá giá trị của thông tin mới và cân nhắc điều chỉnh nội dung nếu phù hợp

64.

Câu 3: Một nhà thiết kế đồ họa đang tạo ra logo cho một công ty. Họ nên áp dụng kiến thức nào để tạo ra một thiết kế có ý nghĩa?

a)

A.Kiến thức về kỹ thuật quay phim

b)

B.Kiến thức về lập trình

c)

C.Kiến thức về tâm lý học màu sắc và nguyên tắc thiết kế

d)

D.Kiến thức về âm thanh

65.

Câu 4: Một lập trình viên đang phát triển một ứng dụng di động đa phương tiện. Họ nên áp dụng kỹ năng nào để đảm bảo ứng dụng chạy mượt mà trên nhiều thiết bị khác nhau?

a)

A.Kỹ năng tối ưu hóa mã nguồn

b)

B.Kỹ năng thiết kế đồ họa

c)

C.Kỹ năng quay phim

d)

D.Kỹ năng viết kịch bản

66.

Câu 5: Một chuyên gia marketing và truyền thông đang xây dựng chiến lược quảng bá cho một bộ phim. Họ nên áp dụng kỹ năng nào để tiếp cận đúng đối tượng khán giả?

a)

A.Kỹ năng lập trình

b)

B.Kỹ năng viết kịch bản

c)

C.Kỹ năng thiết kế đồ họa

d)

D.Kỹ năng phân tích dữ liệu và xây dựng persona khán giả