wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mục A

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền vào chỗ trống: “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động không ngừng”.

a)

A. Kỹ thuật

b)

B. Công nghệ

c)

C. Kinh tế

d)

D. Môi trường

2.

Câu 2: Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm?

a)

A. Giúp các tổ chức và thành viên thấy rõ mục đích, hướng đi của mình

b)

B. Giúp tổ chức thích nghi với môi trường, tận dụng cơ hội, né tránh thách thức

c)

C. Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

D. Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

3.

Câu 3: Các chức năng cơ bản của quản trị phân theo quá trình quản trị gồm?

a)

A. 4 chức năng (hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra)

b)

B. 6 chức năng

c)

C. 3 chức năng

d)

D. 5 chức năng

4.

Câu 5: Điền vào chỗ trống: “Quy luật là …… bản chất, tất yếu, phổ biến, bền vững, thường xuyên lặp đi lặp lại của các sự vật và hiện tượng trong những điều kiện nhất định”.

a)

A. Mối quan hệ

b)

B. Sự phản ánh

c)

C. Yếu tố

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

5.

Câu 6: Thực hiện nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích nhà quản trị cần chú ý các vấn đề nào sau đây?

a)

A. Các quyết định quản trị phải quan tâm lợi ích của doanh nghiệp trước tiên

b)

B. Phải tạo ra những “Vectơ” lợi ích chung nhằm kết hợp các lợi ích kinh tế

c)

C. Phải coi trọng lợi ích của khách hàng trước tiên

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

6.

Câu 7: Quy trình ra quyết định quản trị gồm bao nhiêu bước?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

8

7.

Câu 8: Trong các bước của quy trình ra quyết định quản trị, bước nào là quan trọng nhất?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Thiết lập mục tiêu và tiêu chuẩn

c)

C. Tìm ra các phương án lựa chọn

d)

D. Thực hiện quyết định

8.

Câu 9: Thông tin về việc thành lập một bộ phận mới trong doanh nghiệp thuộc loại thông tin nào?

a)

A. Thông tin về môi trường quản trị

b)

B. Thông tin về hoạt động quản trị

c)

C. Thông tin phản hồi

d)

D. Đáp án khác

9.

Câu 10: Quyết định được lập trình hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đã có tiền lệ

b)

B. Do nhà quản trị cấp cao thực hiện

c)

C. Thường do tập thể quyết định

d)

D. Mang tính sáng tạo, ít khi gặp lại

10.

Câu 11: Hoạch định là gì?

a)

A. Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

B. Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

C. Xây dựng các kế hoạch hằng năm

d)

D. Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

11.

Câu 12: Kỹ thuật phân tích ma trận SWOT được dùng để?

a)

A. Phân tích điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

B. Phân tích cơ hội – thách thức của doanh nghiệp

c)

C. Tổng hợp thông tin từ môi trường kinh doanh

d)

D. Đáp án khác

12.

Câu 13: Cấp quản trị càng cao, thời gian dành cho chức năng nào càng quan trọng?

a)

A. Hoạch định

b)

B. Tổ chức

c)

C. Lãnh đạo

d)

D. Kiểm tra

13.

Câu 14: Chức danh Giám đốc trong một doanh nghiệp là quản trị viên cấp nào?

a)

A. Cấp cao

b)

B. Cấp trung gian

c)

C. Cấp cơ sở

d)

D. Chưa xác định

14.

Câu 15: Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Đơn vị kinh doanh chiến lược), nhà quản trị cần phân tích ma trận BCG. Các SBU ở ô ngôi sao (Stars) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược nào?

a)

A. Cải tiến

b)

B. Duy trì

c)

C. Xây dựng

d)

D. Tất cả đều sai

15.

Câu 16: Khi tiến hành định vị sản phẩm trong ma trận phát triển và tham gia thị trường BCG với những dữ liệu ghi nhận là: Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường chiếm 13% và thị phần của sản phẩm lớn hơn 7 lần (7X) so với đối thủ cạnh tranh mạnh nhất. Vậy SBU trên được xếp vào ô?

a)

A. Ngôi sao (Stars)

b)

B. Dấu hỏi (Question Marks)

c)

C. Con bò sữa (Cash Cows)

d)

D. Con chó (Dogs)

16.

Câu 17: Xây dựng cơ cấu tổ chức là?

a)

A. Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

B. Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

C. Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Câu 18: Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ...... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất".

a)

A. Cấu trúc

b)

B. Quy mô

c)

C. Số lượng

d)

D. Giới hạn

18.

Câu 19: Mô hình cơ cấu tổ chức nào tuân thủ nguyên tắc chuyên môn hóa cao nhất?

a)

A. Cơ cấu khách hàng

b)

B. Cơ cấu ma trận

c)

C. Cơ cấu chức năng

d)

D. Cơ cấu sản phẩm

19.

Câu 20: Điền vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách …… đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

a)

A. Ra lệnh

b)

B. Gây ảnh hưởng

c)

C. Bắt buộc

d)

D. Tác động

20.

Câu 21: Khi lựa chon phong cách lãnh đạo cần tính đến?

a)

A. Đặc điểm của nhà quản trị

b)

B. Đặc điểm của cấp dưới

c)

C. Tình huống cụ thể

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

21.

Câu 22: Điền vào chỗ trống: “Đàm phán trong lãnh đạo là hoạt động …… giữa người lãnh đạo với đối tác đàm phán nhằm đạt tới một thỏa thuận mong muốn về một vấn đề cụ thể nào đó”.

a)

A. Giao tiếp đặc biệt

b)

B. Trao đổi

c)

C. Thương lượng

d)

D. Tiếp xúc

22.

Câu 23: Những ý nào sau đây không phải là ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ?

a)

A. Ra quyết định nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

b)

B. Tạo ra bầu không khí tâm lý tích cực, thoải mái

c)

C. Tạo điều kiện để cấp dưới phát huy sáng kiến

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

23.

Câu 24: Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra?

a)

A. Kiểm tra giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

B. Kiểm tra giúp phát hiện sai lệch giữa thực tế và kế hoạch

c)

C. Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

24.

Câu 25: Điền vào chỗ trống “Tiêu chuẩn kiểm tra là những ….…. mà các cá nhân, tập thể và doanh nghiệp phải thực hiện để đảm bảo cho toàn bộ doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả”.

a)

A. Chuẩn mực

b)

B. Yêu cầu

c)

C. Quy định

d)

D. Ràng buộc

25.

Câu 26: Mục đích của hoạt động kiểm tra là?

a)

A. Phát hiện ra sai sót và kịp thời điều chỉnh

b)

B. Phòng ngừa, ngăn chặn sai sót

c)

C. Đánh giá kết quả hoạt động

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Câu 27: Harold Koontz cho rằng: “Thời gian trễ nải trong quá trình kiểm tra cần thay đổi nếu muốn quản trị có hiệu quả”. Đó là hình thức kiểm tra nào?

a)

A. Kiểm tra trước

b)

B. Kiểm tra trong

c)

C. Kiểm tra sau

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai

27.

Câu 28: Nhà quản trị cần thực hiện kiểm tra khi nào?

a)

A. Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

B. Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

C. Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

D. Không có câu nào hoàn toàn chính xác

28.

Câu 29: Điền vào chỗ trống: “Sự biến động phức tạp của yếu tố ……. thường đưa đến những rủi ro, bất trắc nhanh chóng nhất đối với các tổ chức. Các nhà quản trị phải nhạy cảm với các yếu tố này và dự báo kịp thời những diễn biến trong tương lai”. Đây là nội dung của yếu tố?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Xã hội

c)

C. Công nghệ

d)

D. Chính trị

29.

Câu 30: Vai trò của mục tiêu trong quản trị là?

a)

A. Lượng hóa các mục đích hướng đến của nhà quản trị

b)

B. Thước đo hoạt động của nhà quản trị

c)

C. Là điểm xuất phát và là cơ sở của mọi tác động trong quản trị

d)

D. Tất cả đều đúng

30.

Câu 31: Điền vào chỗ trống: “Quản trị là sự tác động có tổ chức của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt được ..... đặt ra trong điều kiện biến động của môi trường”.

a)

A. Lợi nhuận cao

b)

B. Mục tiêu

c)

C. Hiệu quả cao

d)

D. Đáp án khác

31.

Câu 32: Trong 4 chức năng của quản trị, chức năng nào được thực hiện đầu tiên?

a)

A. Hoạch định

b)

B. Tổ chức

c)

C. Lãnh đạo

d)

D. Kiểm tra

32.

Câu 34: Đặc điểm của quy luật là?

a)

A. Nhận biết quy luật qua các hiện tượng thực tiễn và qua các phân tích bằng khoa học lý luận

b)

B. Cần thiết tổ chức các điều kiện chủ quan của tổ chức để cho xuất hiện các điều kiện khách quan mà nhờ đó quy luật phát huy tác dụng

c)

C. Các quy luật tồn tại và hoạt động không lệ thuộc vào việc con người có nhận biết được nó hay không

d)

D. Tất cả đều sai

33.

Câu 35: Hoạt động quản trị phải được thực hiện bởi những người có chuyên môn, được đào tạo bài bản là đặc trưng của nguyên tắc quản trị nào?

a)

A. Nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

B. Tập trung dân chủ

c)

C. Chuyên môn hóa

d)

D. Đáp án khác

34.

Câu 36: Hiệu quả của quyết định quản trị phụ thuộc vào?

a)

A. Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định

b)

B. Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

C. Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

D. Tất cả đều đúng

35.

Câu 37: Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên sử dụng phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp “ra quyết định tập thể”

b)

B. Phương pháp “độc đoán”

c)

C. Phương pháp thường dùng để ra quyết định

d)

D. Phương pháp “tham vấn”

36.

Câu 38: Thông tin về một Nghị định mới của Chính phủ nhằm hỗ trợ cho các Doanh nghiệp gặp khó khăn do tình hình dịch bệnh Covid – 19, thuộc loại thông tin quản trị nào?

a)

A. Thông tin phản hồi

b)

B. Thông tin về hoạt động quản trị

c)

C. Thông tin về môi trường quản trị

d)

D. Đáp án khác

37.

Câu 39: Quyết định không được lập trình hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đã có tiền lệ

b)

B. Do nhà quản trị cơ sở thực hiện

c)

C. Thường do tập thể quyết định

d)

D. Mang tính sáng tạo, ít khi gặp lại

38.

Câu 40: Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là?

a)

A. Xác định mục tiêu

b)

B. Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

C. Xác định nguồn lực của doanh nghiệp

d)

D. Phân tích ảnh hưởng của môi trường

39.

Câu 41: Họ là những người thực hiện các yêu cầu tác nghiệp và chấp hành sự chỉ dẫn các nhà quản trị trực tiếp nhằm hoàn thành những mục tiêu chung. “Họ” là ai?

a)

A. Nhà quản trị cấp trung gian

b)

B. Nhà quản trị cấp cơ sở

c)

C. Nhà quản trị cấp cao

d)

D. Tất cả đều sai

40.

Câu 42: Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Đơn vị kinh doanh chiến lược), nhà quản trị cần phân tích ma trận BCG. Các SBU ở ô dấu hỏi (Question Marks) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược nào?

a)

A. Xây dựng hoặc loại bỏ

b)

B. Xây dựng hoặc duy trì

c)

C. Thu hoạch hoặc duy trì

d)

D. Đáp án khác

41.

Câu 43: Khi tiến hành định vị sản phẩm trong ma trận phát triển và tham gia thị trường (BCG) với những dữ liệu ghi nhận là: Tỷ lệ tăng trưởng của thị trường chiếm 8% và Thị phần của sản phẩm lớn hơn 8 lần (8X) so với đối thủ cạnh tranh mạnh nhất. Vậy SBU trên được xếp vào ô nào?

a)

A. Ngôi sao (Stars)

b)

B. Dấu hỏi (Question Marks)

c)

C. Con bò sữa (Cash Cows)

d)

D. Con chó (Dogs)

42.

Câu 44: Nội dung nào sau đây không liên quan đến chức năng tổ chức?

a)

A. Xác định mối quan hệ giữa các bộ phận, phòng ban

b)

B. Xây dựng mục tiêu cho từng bộ phận

c)

C. Xác định chức năng, nhiệm vụ cho từng bộ phận

d)

D. Xác định số lượng các bộ phận, phòng ban

43.

Câu 45: Mô hình cơ cấu tổ chức đơn giản phù hợp với tổ chức nào sau đây?

a)

A. Công ty vừa và nhỏ

b)

B. Công ty siêu nhỏ

c)

C. Công ty kinh doanh sản xuất 1 loại sản phẩm

d)

D. Công ty kinh doanh sản xuất trên một khu vực địa lý

44.

Câu 46: Khi tổ chức mới thành lập, tình hình bất ổn, nhiều mâu thuẫn. Nhà quản trị nên lựa chọn?

a)

A. Phong cách lãnh đạo độc tài

b)

B. Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

C. Phong cách lãnh đạo tự do

d)

D. Tất cả đáp án trên đều không chính xác

45.

Câu 47: Công cụ được sử dụng cho chức năng hoạch định là?

a)

A. Ma trận SWOT

b)

B. Tình huống quản trị

c)

C. Quản trị thời gian

d)

D. Công cụ SMART

46.

Câu 48: Chiến lược SO trong phân tích ma trận SWOT thể hiện?

a)

A. Sử dụng điểm mạnh để tận dụng các cơ hội

b)

B. Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội

c)

C. Tối thiều hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa

d)

D. Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh

47.

Câu 49: Những ý nào dưới đây không phải đặc trưng của Hoạch định chiến lược?

a)

A. Thời hạn thường từ 5 năm trở lên

b)

B. Tác động đến các mảng lớn, tương lai của toàn bộ tổ chức

c)

C. Mục tiêu chiến lược thường cụ thể, chi tiết (thiên về định lượng)

d)

D. Do nhà quản trị cấp cao xây dựng và triển khai thực hiện

48.

Câu 50: Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp?

a)

A. Nhiều cơ hội

b)

B. Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

C. Nhiều thách thức

d)

D. Tất cả đều chưa chính xác

49.

Câu 51: Khi quy mô doanh nghiệp mở rộng ra nhiều địa bàn rộng lớn, doanh nghiệp nên áp dụng mô hình nào dưới đây?

a)

A. Mô hình cơ cấu theo địa lý

b)

B. Mô hình chức năng

c)

C. Mô hình sản phẩm

d)

D. Mô hình ma trận

50.

Câu 52: Chức năng của Nhà quản trị là?

a)

A. Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

B. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

C. Động viên khuyến khích nhân viên

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Câu 53: Quan điểm hành vi cho rằng?

a)

A. Quan niệm bản chất con người là lười biếng

b)

B. Coi quan hệ xã hội trong công việc có thể thúc đẩy hay kích thích sự hăng hái của con người

c)

C. Người lao động mong muốn được đối xử công bằng

d)

D. Đáp án khác

52.

Câu 54: Kiểm tra là chức năng được thực hiện khi nào?

a)

A. Sau khi hoàn thành các chức năng hoạch định, tổ chức, lãnh đạo

b)

B. Khi có vấn đề phát sinh

c)

C. Đan xen với các chức năng khác của quản trị

d)

D. Khi công việc kết thúc để đánh giá hiệu quả công việc

53.

Câu 55: Theo mức độ tổng quát của nội dung kiểm tra, gồm có?

a)

A. Kiểm tra trước, kiểm tra trong và kiểm tra sau

b)

B. Kiểm tra định kỳ, kiểm tra liên tục, kiểm tra đột xuất

c)

C. Kiểm tra toàn bộ, kiểm tra bộ phận, kiểm tra cá nhân

d)

D. Kiểm tra con người, kiểm tra tài chính, kiểm tra cơ sở vật chất và kiểm tra thông tin

54.

Câu 56: Khuyết điểm của hệ thống Kiểm tra phản hồi kết quả là?

a)

A. Tốn kém chi phí

b)

B. Ít có tác dụng với việc nâng cao chất lượng của quá trình tạo ra kết quả đó

c)

C. Đáp án khác

d)

D. Cả A và B

55.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Kiểm tra là một quá trình

b)

B. Kiểm tra cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp

c)

C. Cần kiểm tra trong quá trình thực hiện

d)

D. Kiểm tra chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị

56.

Câu 58: Trong công tác kiểm tra, Nhà quản trị nên?

a)

A. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi cá nhân, mỗi bộ phận

b)

B. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

C. Tự mình thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

D. Để mọi thứ diễn ra tự nhiên, không cần kiểm tra

57.

Câu 59: Nội dung bước thứ 2 trong quy trình kiểm tra là?

a)

A. Xây dựng hệ thống các tiêu chuẩn kiểm tra

b)

B. So sánh kết quả với tiêu chuẩn

c)

C. Đo lường và đánh giá kết quả hoạt động

d)

D. Tiến hành điều chỉnh

58.

Câu 60: Điền vào chỗ trống: “Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ............. cao nhất và chi phí thấp nhất”.

a)

A. Sự thỏa mãn

b)

B. Lợi ích

c)

C. Kết quả

d)

D. Lợi nhuận

59.

Câu 61: Đặc trưng cơ bản nhất của tổ chức là?

a)

A. Mọi tổ chức đều là những đơn vị xã hội, bao gồm nhiều người

b)

B. Mọi tổ chức đều phải thu hút và phân bổ các nguồn lực cần thiết

c)

C. Mọi tổ chức đều hoạt động theo những cách thức nhất định

d)

D. Đáp án khác

60.

Câu 62: Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường ngành của doanh nghiệp?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Khách hàng

c)

C. Nhà cung ứng

d)

D. Đối thủ cạnh tranh

61.

Câu 63: Loại quy luật nào nảy sinh và tồn tại không cần sự tham gia của con người?

a)

A. Quy luật kinh tế

b)

B. Quy luật xã hội

c)

C. Quy luật tâm lý

d)

D. Quy luật tự nhiên

62.

Câu 64: Loại quyết định nào sau đây là căn cứ để xác định năng lực của nhà quản trị?

a)

A. Quyết định dài hạn

b)

B. Quyết định chiến lược

c)

C. Quyết định không được lập trình hóa

d)

D. Quyết định được lập trình hóa

63.

Câu 65: Nhà quản trị trao đổi, thảo luận với tập thể nhân viên để cùng ra quyết định cho một vấn đề đang đối diện cần được giải quyết gấp. Nhà quản trị không tìm cách áp đặt, gây ảnh hưởng với tập thể khi ra quyết định. Mô hình ra quyết định này có nhược điểm là?

a)

A. Trách nhiệm tập thể không rõ ràng, tốn kém thời gian

b)

B. Trách nhiệm cá nhân không rõ ràng, tốn kém thời gian

c)

C. Giải quyết nhanh chóng vấn đề, không có tính thỏa hiệp cao

d)

D. Giải quyết vấn đề chậm chạp, không có tính thỏa hiệp cao

64.

Câu 66: Ý nào sau đây sai?

a)

A. Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

B. Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

C. Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

D. Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

65.

Câu 67: Để quyết định về vốn đầu tư cho mỗi SBU (Đơn vị kinh doanh chiến lược) nhà quản trị cần phân tích ma trận BCG. Các SBU ở ô con bò sữa (Cash Cows) qua nhiều thời kỳ phân tích sẽ được áp dụng chiến lược?

a)

A. Cải tiến

b)

B. Gặt hái

c)

C. Xây dựng

d)

D. Tất cả đều sai

66.

Câu 68: Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất - kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn mô hình?

a)

A. Cơ cấu chức năng

b)

B. Cơ cấu ma trận

c)

C. Cơ cấu khách hàng

d)

D. Cơ cấu hỗn hợp

67.

Câu 69: Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là?

a)

A. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

B. Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

C. Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

D. Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

68.

Câu 70: Khi tổ chức mới thành lập, tình hình bất ổn, nhiều mâu thuẫn. Vậy Nhà quản trị nên lựa chọn?

a)

A. Phong cách lãnh đạo độc đoán

b)

B. Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)

C. Phong cách lãnh đạo tự do

d)

D. Tất cả đều không chính xác

69.

Câu 71: Giao tiếp của giảng viên và sinh viên trên lớp học được gọi là giao tiếp gì?

a)

A. Giao tiếp chính thức

b)

B. Giao tiếp trực tiếp

c)

C. Giao tiếp song phương

d)

D. Cả A và B đều đúng

70.

Câu 72: Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến kết quả đàm phán là?

a)

A. Thời gian

b)

B. Bối cảnh

c)

C. Nghệ thuật đàm phán

d)

D. Đáp án khác

71.

Câu 73: Nhà quản trị chủ yếu sử dụng uy tín cá nhân của mình để tác động vào cấp dưới, cho phép cấp dưới tham gia bàn bạc, trao đổi ý kiến. Đây là phong cách lãnh đạo nào?

a)

A. Dân chủ

b)

B. Chuyên quyền

c)

C. Tự do

d)

D. Đáp án khác