wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết mác (chương 2)

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Quan niệm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
b)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
Chủ nghĩa duy vật chất phác.
2.
Theo quan niệm của V.I.Lênin: Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ cái gì?
a)
Thực tại khách quan.
b)
Một khái niệm.
c)
Thế giới.
d)
Đối tượng.
3.
Theo cách phân chia của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào dưới đây là thấp nhất?
a)
Vận động vật lý.
b)
Vận động sinh học.
c)
Vận động hoá học.
d)
Vận động xã hội.
4.
Sự tác động qua lại giữa các nguyên tố, quá trình hóa hợp, phân giải thuộc loại hình vận động nào?
a)
Hóa học.
b)
Cơ học.
c)
Sinh học.
d)
Vật lý.
5.
Luận điểm “Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người” thuộc trường phái nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
6.
“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
Chủ nghĩa duy vật chất phác.
7.
Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất nói chung với yếu tố nào?
a)
Sự vật cảm tính.
b)
Nguyên tử.
c)
Thực thể tinh thần.
d)
Khối lượng.
8.
Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm duy vật biện chứng về không gian (KG) và thời gian (TG)?
a)
KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất.
b)
KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy.
c)
KG chứa các sự vật, TG chứa các sự kiện.
d)
KG và TG không phụ thuộc vật chất.
9.
Hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại là gì?
a)
Đồng nhất vật chất với khối lượng.
b)

Coi vật chất là những gì tồn tại khách quan

c)
Đồng nhất vật chất với sự vật cảm tính.
d)
Coi vật chất là tự thân vận động.
10.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự ra đời của ý thức có nguồn gốc sâu xa là gì?
a)
Sự phát triển của giới tự nhiên.
b)
Bộ óc con người.
c)
Lao động.
d)
Ngôn ngữ.
11.
Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự, gọi là gì?
a)
Hiện thực.
b)
Nguyên nhân.
c)
Kết quả.
d)
Khả năng.
12.
Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống được gọi là gì?
a)
Hai mặt đối lập.
b)
Hai quá trình.
c)
Hai yếu tố.
d)
Các thuộc tính.
13.
Chọn phương án đúng: Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ…”?
a)
một sự vật, hiện tượng nhất định.
b)
một đặc điểm lặp lại ở các sự vật.
c)
một sự vật thuộc về người cụ thể.
d)
một nét đặc thù có ở một sự vật.
14.
Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là gì?
a)
Duy vật.
b)
Duy tâm.
c)
Chủ quan.
d)
Chất phác.
15.
Nhận định nào về phủ định biện chứng là KHÔNG đúng?
a)
Phủ định là chấm dứt sự phát triển.
b)
Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.
c)
Phủ định có tính kế thừa.
d)
Phủ định có tính khách quan, phổ biến.
16.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập do đâu mà có?
a)
Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.
b)
Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra.
c)
Do quá trình lao động của con người sinh ra.
d)
Do các đấng siêu nhiên tạo ra.
17.
Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?
a)
Bão - Cây đổ.
b)
Phải - Trái.
c)
Thu - Đông.
d)
Ngày - Đêm.
18.
Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây nên những biến đổi nhất định, gọi là gì?
a)
Nguyên nhân.
b)
Phát triển.
c)
Phủ định.
d)
Kết quả.
19.
Quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật chỉ ra phương diện nào của sự phát triển?
a)
Khuynh hướng của sự phát triển.
b)
Cách thức của sự phát triển.
c)
Nguồn gốc của sự phát triển.
d)
Động lực của sự phát triển.
20.
Quan niệm nào là đúng về “chất” của sự vật?
a)
Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật
b)
Thuộc tính cơ bản của sự vật.
c)
Một thuộc tính nổi bật của sự vật.
d)
Trình độ, quy mô của sự vật.
21.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?
a)
Hoạt động thực tiễn.
b)
Lao động sản xuất.
c)
Hoạt động chính trị.
d)
Thực nghiệm khoa học.
22.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là gì?
a)
Hình thức tư duy trừu tượng.
b)
Hình thức nhận thức cảm tính.
c)
Sự liên kết các tri giác.
d)
Sự liên kết các cảm giác.
23.
Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
d)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
24.
Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?
a)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
b)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
25.
Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?
a)
Nhận thức lý luận.
b)
Nhận thức kinh nghiệm.
c)
Nhận thức thông thường.
d)
Nhận thức khoa học.
26.
Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng?
a)
Cảm giác, tri giác.
b)
Ấn tượng, giấc mơ.
c)
Ấn tượng, trí nhớ.
d)
Trí nhớ, giấc mơ.
27.
Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?
a)
Quan điểm lịch sử - cụ thể.
b)
Quan điểm duy vật.
c)
Quan điểm phát triển.
d)
Quan điểm toàn diện.
28.
Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?
a)
Suy luận.
b)
Tri giác.
c)
Phán đoán.
d)
Biểu tượng.
29.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?
a)
Hình thức nhận thức.
b)
Chủ thể nhận thức.
c)
Khách thể nhận thức.
d)
Đối tượng nhận thức.
30.
Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố nào
a)
Cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn.
b)
Cường điệu kinh nghiệm cuộc sống.
c)
Cường điệu nhận thức thông thường.
d)
Cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận.
31.
Nếu sắp xếp các hình thức vận động của vật chất từ thấp đến cao và từ trái qua phải, thì cách sắp xếp nào dưới đây KHÔNG đúng?
a)
Sinh học - Hóa học.
b)
Sinh học - Xã hội.
c)
Cơ học - Vật lý.
d)
Vật lý - Hóa học.
32.
Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?
a)
V.I.Lênin.
b)
C.Mác.
c)
Ph.Ăngghen.
d)
L.Phoiơbắc.
33.
Theo Talét, khởi nguyên của thế giới là gì?
a)
Nước.
b)
Không khí.
c)
Lửa.
d)
Đất.
34.
Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?
a)
Nguyên tử.
b)
Nước.
c)
Lửa
d)
Không khí.
35.
Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?
a)
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.
b)
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.
c)
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.
d)
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.
36.
Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?
a)
Bước nhảy.
b)
Phát triển.
c)
Vận động.
d)
Độ.
37.
Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng?
a)
Phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất.
b)
Phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi.
c)
Không phải mọi sự vận động đều là phát triển.
d)
Phát triển là vận động theo hướng từ thấp lên cao.
38.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?
a)
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng, phong phú.
b)
Tính ngẫu nhiên, chủ quan.
c)
Tính khách quan, đa dạng.
d)
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.
39.
Trong quy luật “Lượng - Chất”, tính quy định phản ánh quy mô, trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?
a)
Lượng.
b)
Điểm nút.
c)
Chất.
d)
Độ
40.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
a)
Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.
b)
Sự bài trừ, phủ định nhau.
c)
Sự tác động ngang bằng nhau.
d)
Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.
41.
Theo thứ tự từ trái qua phải, các cấp độ nhận thức từ thấp đến cao, cách sắp xếp nào là đúng?
a)
Cảm tính - Lý tính.
b)
Lý tính - Khoa học.
c)
Lý luận - Kinh nghiệm.
d)
Lý luận - Cảm tính.
42.
Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?
a)
Nhận thức kinh nghiệm.
b)
Nhận thức thông thường.
c)
Nhận thức khoa học.
d)
Nhận thức lý luận.
43.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào về chân lý là đúng?
a)
Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.
b)
Chân lý là sản phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con người.
c)
Chân lý là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
d)
Chân lý là tri thức được số đông thừa nhận.
44.
Quan điểm triết học về nhận thức của chủ nghĩa hoài nghi là như thế nào?
a)
Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.
b)
Con người không có khả năng nhận thức được thế giới.
c)
Nhận thức của con người về sự vật chỉ là những hình ảnh bên ngoài của chúng chứ không phải là bản thân sự vật.
d)
Con người có khả năng nhận thức được thế giới.
45.
Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, hình ảnh gián tiếp trong giai đoạn nhận thức cảm tính gọi là gì
a)
Biểu tượng.
b)
Tri giác.
c)
Khái niệm.
d)
Cảm giác.
46.
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
b)
Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
c)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
d)
Chủ nghĩa duy vật chất phác.
47.
Hình thái nào KHÔNG thuộc nhận thức lý tính?
a)
Cảm giác.
b)
Phán đoán.
c)
Khái niệm.
d)
Suy luận.
48.
Đặc điểm lý luận nhận thức mang tính siêu hình, máy móc là của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
c)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
49.
Sự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của hiện thực khách quan được gọi là gì?
a)
Phán đoán.
b)
Tưởng tượng.
c)
Suy luận.
d)
Tổng hợp.
50.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đạt tới hình thức cao nhất?
a)
Ý thức.
b)
Tâm lý.
c)
Sinh vật.
d)
Vật lý.
51.
Theo triết học Mác - Lênin, sự tác động của ý thức đến vật chất được thể hiện thông qua hoạt động nào?
a)
Hoạt động thực tiễn.
b)
Hoạt động tư duy của con người.
c)
Hoạt động nghiên cứu khoa học.
d)
Hoạt động lý luận.
52.
Khi viết: “Loài vật giỏi lắm thì cũng chỉ biết hái lượm là cùng, con người thì biết sản xuất, con người chế tạo ra những tư liệu sinh sống” Ph.Ăngghen nhấn mạnh nhân tố gì đánh dấu sự khác biệt giữa con người với loài vật?
a)
Ý thức.
b)
Tâm lý.
c)
Ngôn ngữ.
d)
Bản năng.
53.
Nhận định nào là đúng về phủ định biện chứng (PĐBC)?
a)
PĐBC có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.
b)
PĐBC làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống.
c)
PĐBC là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác.
d)
PĐBC là sự phủ định do sự tác động của các sự vật.
54.
Sự thống nhất giữa lượng và chất trong phép biện chứng duy vật được thể hiện thông qua phạm trù nào?
a)
Độ.
b)
Thuộc tính.
c)
Điểm nút.
d)
Bước nhảy.
55.
Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?
a)
Phủ định của phủ định.
b)
Phủ định biện chứng.
c)
Phủ định siêu hình.
d)
Chuyển hóa.
56.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm “khái niệm” là gì?
a)
Một hình thức tư duy trừu tượng.
b)
Một hình thức nhận thức cảm tính.
c)
Một hình thức nhận thức kinh nghiệm.
d)
Một hình thức nhận thức thông thường.
57.
Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?
a)
Hoạt động thực tiễn.
b)
Giáo dục.
c)
Nghiên cứu khoa học.
d)
Lao động trí óc.
58.
Hoàn thiện luận điểm của Ph.Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”?
a)
quy luật phổ biến.
b)
quy luật đặc thù.
c)
quy luật riêng.
d)
quy luật chung.
59.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có tính chất gì?
a)
Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.
b)
Tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính lặp lại.
c)
Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.
d)
Tính khách quan, tính đa dạng phong phú, tính kế thừa.
60.
Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?
a)
Quan điểm toàn diện.
b)
Quan điểm lịch sử - cụ thể.
c)
Quan điểm khách quan.
d)
Quan điểm phát triển.
61.
Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?
a)
Lý luận.
b)
Cảm tính.
c)
Kinh nghiệm.
d)
Thông thường.
62.
Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức ở tính chất nào?
a)
Tính vật chất.
b)
Tính mục đích.
c)
Tính lịch sử.
d)
Tính xã hội.
63.
Với tư cách là một phạm trù triết học, phương diện nào sau đây của bức tranh biểu hiện về mặt nội dung của nó?
a)
Chủ đề phản ánh.
b)
Kết cấu họa tiết.
c)
Bố cục khuôn hình.
d)
Màu sắc thể hiện.
64.
Quan điểm toàn diện là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở nào của phép biện chứng duy vật?
a)
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
b)
Nguyên lý về sự phát triển.
c)
Quy luật phủ định của phủ định.
d)
Quy luật mâu thuẫn.
65.
Chọn phương án đúng nhất từ ý nghĩa phương pháp luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên?
a)
Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên nhưng phải tính tới ngẫu nhiên.
b)
Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên.
c)
Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái ngẫu nhiên.
d)
Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên.
66.
Khi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng?
a)
Thực tiễn là hình thức của nhận thức.
b)
Thực tiễn là động lực của nhận thức.
c)
Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
d)
Thực tiễn là mục đích của nhận thức.
67.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?
a)
Vô hạn, vô tận, tồn tại vĩnh viễn, độc lập với ý thức
b)
Có giới hạn, có sinh ra và mất đi
c)
Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại
d)
Vô hạn, có sinh ra và mất đi
68.
Quan điểm coi vô thức là một hiện tượng tâm lý cô lập, hoàn toàn tách khỏi hoàn cảnh xã hội xung quanh và không có liên quan gì đến ý thức. Đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
69.
Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?
a)
Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người
b)
Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác
c)
Tác động trực tiếp tới ý thức
d)
Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất
70.
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ quá trình vận động từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật?
a)
Phát triển
b)
Biện chứng
c)
Mâu thuẫn
d)
Phủ định
71.
Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải
a)
Vừa thống nhất với nhau, vửa đấu tranh với nhau
b)
Thống nhất biện chứng với nhau
c)
Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau
d)
Liên tục đấu tranh với nhau
72.
Quan điểm cho rằng: "Chúng ta chỉ nhận thức được các cảm giác của chúng ta thôi" của trường phái triết học nào?
a)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
Chủ nghĩa hoài nghi
d)
Thuyết không thể biết
73.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, mục đích của nhận thức là gì?
a)
Phục vụ nhu cầu thực tiễn của con người
b)
Phục vụ hoạt động sản xuất
c)
Giúp con người hiểu bản chất của mình
d)
Thỏa mãn sự hiểu biết của con người