wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương Mại Điện Tử (390-468)

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Tính sẵn sàng của thông tin

b)

Chống phủ định

c)

Tính toàn vẹn của thông tin

d)

Kiểm soát

2.

Nhận định nào là không chính xác khi nói tới một hệ thống thương mại điện tử an toàn:

a)

Đó là hệ thống được bảo vệ trước những tấn công từ bên trong và bên ngoài

b)

Có khả năng chống lại những tai hoạ, lỗi và sự tác động không mong đợi

c)

Có khả năng hạn chế tối đa các tác động không mong đợi

d)

Không bao giờ bị tấn công

3.

Xác định ai là người tham gia quá trình giao dịch trao đổi thông tin trên website là thực hiện:

a)

Xác thực

b)

Kiểm soát

c)

Cấp phép

d)

Chống phủ định

4.

Các thuật ngữ tương đương với mã hóa một khóa:

a)

Mã hóa đơn khóa

b)

Mã hóa đối xứng

c)

Mã hóa đối xứng

d)

Cả 3 tên gọi

5.

Các thuật ngữ tương đương với mã hóa khóa công khai:

a)

Mã hóa khóa công cộng

b)

Mã hóa khóa công cộng

c)

Mã hóa bất đối xứng

d)

Cả 3 tên gọi

6.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Chống phủ định

b)

Xác thực

c)

Tính bí mật của thông tin

d)

Tính toàn vẹn của thông tin

7.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp trong quá trình truyền phát trên các mạng truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ thuật:

a)

Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

b)

Mã hoá khoá công cộng

c)

Mã hoá khóa riêng

d)

Chứng thực điện tử

8.

Đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân nhưng không thể tồn tại độc lập hoàn toàn:

a)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

b)

Worm (sâu máy tính)

c)

Virus (Vi máy tính)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)

9.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:

a)

Kiểm soát

b)

Xác thực

c)

Cấp phép

d)

Tính toàn vẹn của thông tin

10.

Kiểm soát trong thương mại điện tử là việc:

a)

Thu thập các thông tin về quá trình truy cập vào tài nguyên hệ thống, quá trình giao dịch, trao đổi thông tin của người sử dụng

b)

Xác định tính chính xác của nội dung thông tin

c)

Một hệ thống thương mại điện tử hoạt động chức năng của nó

d)

Xác định quyền được truy cập vào hệ thống

11.

Kỹ thuật mã hóa khóa riêng sử dụng:

a)

Một khóa để mã hóa và giải mã

b)

Một cặp khóa để mã hóa và giải mã

c)

Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã

d)

Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã

12.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Tính bí mật của thông tin

b)

Tính sẵn sàng của thông tin

c)

Chống phủ định

d)

Kiểm soát

13.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:

a)

Kiểm soát

b)

Xác thực

c)

Cấp phép

d)

Tính bí mật của thông tin

14.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo những yêu cầu:

a)

Tính bí mật của thông tin

b)

Tính toàn vẹn của thông tin

c)

Tính sẵn sàng của thông tin

d)

Tất cả phương án

15.

Kỹ thuật mã hóa đối xứng sử dụng:

a)

Một khóa để mã hóa và giải mã

b)

Một cặp khóa để mã hóa và giải mã

c)

Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã

d)

Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã

16.

Đâu là một biến thể của phần mềm quảng cáo ngụy trang (Adware) :

a)

Spyware (phần mềm gián điệp)

b)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

c)

Worm (sâu máy tính)

d)

Virus (Vi rút máy tính)

17.

Phủ định trong thương mại điện tử là việc:

a)

Các bên tham gia phủ nhận các giao dịch đã thực hiện

b)

Doanh nghiệp từ chối không cung cấp hàng hoá cho khách hàng

c)

Khách hàng từ chối thanh toán trực tuyến

d)

Doanh nghiệp cung cấp hàng hoá không đ甃Āng với yêu cầu khách hàng

18.

Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:

a)

Thông tin trao đổi phải đảm bảo tính chính xác

b)

Thông tin được cung cấp kịp thời

c)

Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công

d)

Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng

19.

Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hoá trong thương mại điện tử là:

a)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

b)

Xác thực các bên tham gia giao dịch trong thương mại điện tử

c)

Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin

d)

Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên

20.

Các ứng dụng của hàm Hash (hàm băm):

a)

Ngăn chặn các truy cập trái phép

b)

Kiểm tra tính toàn vẹn của thông điệp ban đầu

c)

Tạo chữ ký số

d)

Tất cả các đáp án

21.

Phong bì số là sản phẩm của quá trình mã hoá đồng thời thông điệp ban đầu và chữ ký số bằng cách sử dụng:

a)

Khoá công khai của người gửi

b)

Khoá bí mật của người gửi

c)

Khoá công khai của người nhận

d)

Khoá bí mật của người nhận

22.

Hệ thống kiểm soát truy cập và xác thực biến:

a)

Mật khẩu

b)

Token

c)

Hệ thống sinh trắc học

d)

Tất cả các đáp án

23.

Khía cạnh nào sau đây là hạn chế của kỹ thuật mã hoá đối xứng:

a)

Khối lượng tính toán

b)

Tốc độ mã hoá

c)

Tốc độ giải mã

d)

Tính chống phủ định

24.

Malware là thuật ngữ chỉ:

a)

Virus

b)

Worm

c)

Trojan horse

d)

Tất cả các đáp án

25.

Khía cạnh nào sau đây là ưu điểm của kỹ thuật mã hoá khoá công khai:

a)

Khối lượng tính toán

b)

Tốc độ mã hoá

c)

Tốc độ giải mã

d)

Tính chống phủ định

26.

Thuật toán hàm băm đang được sử dụng nhiều nhất là:

a)

MD5

b)

SHA-1

c)

MD5 và SHA-1

d)

MD4

27.

Va chạm hash (hash collision) có nghĩa là:

a)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp trùng nhau

b)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp khác nhau

c)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp với kích thước bằng nhau

d)

Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp gần giống nhau A. Kh

28.

Tại Việt Nam, chữ ký số được sử dụng phổ biến nhất trong hoạt động nào?

a)

Khai báo C/O điện tử

b)

Khai báo hải quan điện tử

c)

Khai báo thuế qua mạng

d)

Đăng ký kinh doanh

29.

Nhà cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng nào không phải nhà cung cấp của Việt Nam:

a)

VDC

b)

GlobalSign

c)

Nacencomm

d)

Viettel

30.

Các loại chứng thư số do VDC cung cấp:

a)

Chứng thư số dành cho cá nhân, tổ chức

b)

Chứng thư số dành cho website

c)

Chứng thư số dành cho phần mềm

d)

Tất cả các đáp án

31.

Thương hiệu dẫn đầu về dịch vụ chứng thực chữ ký số trên toàn thế giới là:

a)

VeriSign

b)

GlobalSign

c)

Comodo

d)

Trustwave

32.

Scam là một dạng của:

a)

Tấn công phi kỹ thuật

b)

Tấn công DOS

c)

Tấn công Deface

d)

Một phương án khác

33.

Các dấu hiệu của việc lừa đảo qua mail:

a)

Yêu cầu cung cấp mã PIN của thẻ ATM

b)

Yêu cầu download một file dữ liệu

c)

Yêu cầu upload một file dữ liệu

d)

Tất cả các dấu hiệu

34.

VNPT-CA là dịch vụ … của VDC:

a)

Chứng thực chữ ký số công cộng

b)

Chứng thực chữ ký số chuyên dùng

c)

Đăng ký sử dụng Internet

d)

Đăng ký mua tên miền

35.

Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử:

a)

Duy nhất: chỉ duy nhất người gửi có khả năng ký điện tử vào văn bản

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

36.

Chữ ký điện tử không thể:

a)

Bảo mật nội dung văn bản

b)

Xác định tính duy nhất của văn bản

c)

Xác định trách nhiệm của người kí văn bản

d)

Xác thực người ký văn bản

37.

Sự tấn công từ bên trong doanh nghiệp có nghĩa là:

a)

Bị nhân viên của doanh nghiệp tấn công

b)

Bị virus tấn công

c)

Bị worm tấn công

d)

Bị trojan horse tấn công

38.

Kỹ thuật mã hóa khoá công khai đảm bảo yêu cầu an toàn nào trong thương mại điện tử:

a)

Tính chống phủ định

b)

Sự cấp phép

c)

Tính sẵn sàng

d)

Sự kiểm tra, giám sát

39.

Nhận định nào KHÔNG PHẢI của thuật toán hàm băm (hàm Hash):

a)

Hàm băm có tính duy nhất

b)

Hàm băm có tính một chiều

c)

Hàm băm được ứng dụng trong quá trình tạo chữ ký điện tử

d)

Thông điệp tóm tắt được tạo ra từ một hàm băm nhất định có độ dài khác nhau

40.

Nhận định nào không phải của chữ ký số:

a)

Một ứng dụng của mã hóa khóa công khai

b)

Tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, kỹ hiệu, âm thanh

c)

Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu

d)

Ứng dụng hàm Hash

41.

Một hệ thống thương mại điện tử an toàn sẽ đảm bảo được:

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính dễ sử dụng

d)

Tính ẩn danh

42.

Nhận định nào sau đây là chính xác với mã hoá khóa công khai:

a)

Đảm bảo tính chống phủ định

b)

Đảm bảo tính độc lập

c)

Đảm bảo tính ẩn danh

d)

Đảm bảo tính linh hoạt

43.

Các vấn đề cơ bản về an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Tính chống phủ định

b)

Tính tương tác và dịch chuyển

c)

Tính ẩn danh

d)

Tính thông dụng

44.

Các hệ thống sinh trắc học được sử dụng để xác thực trong thương mại điện tử:

a)

Mật khẩu

b)

Sơ đồ võng thị

c)

Token chủ động

d)

Token bị động

45.

Để tạo lập và xác thực chữ ký số, người ta sử dụng:

a)

Khóa công khai của người gửi

b)

Khóa cá nhân của người nhận

c)

Khóa cá nhân của người gửi và khoá công khai của người gửi

d)

Khóa cá nhân của người nhận và khoá công khai của người nhận

46.

Dấu hiệu để nhận diện một website thương mại điện tử có sử dụng giao thức SSL là:

a)

Có biểu tượng của Visa, MasterCard

b)

Chữ https và biểu tượng ổ khóa

c)

Có biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử trên website

d)

Có biểu tượng hình máy tính đã kết nối

47.

Nhận định sai về an toàn trong thương mại điện tử:

a)

An toàn là chuỗi liên kết và các hệ thống lưu trữ, truyền tải thông tin dễ bị tấn công nhất

b)

Tương quan tỉ lệ thuận giữa chi phí đầu tư và mức độ an toàn hệ thống thương mại điện tử của doanh nghiệp

c)

Bảo vệ hệ thống lưu trữ thông tin trong nội bộ của doanh nghiệp

d)

Thiết lập các chính sách và thủ tục về đảm bảo an toàn trong hệ thống của doanh nghiệp

48.

Yếu tố nào không nằm trong các bước quản trị rủi ro an toàn thông tin:

a)

Đảm bảo tính ẩn danh

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Phát triển và thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn

d)

Xác định tài sản thông tin cần bảo vệ

49.

Quản trị rủi ro an toàn thông tin không bao gồm yếu tố nào sau đây :

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Đảm bảo tính độc lập

c)

Phát triển và thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn

d)

Xác định tài sản thông tin cần bảo vệ

50.

Yếu tố nào KHÔNG tham gia tạo lập chữ ký điện tử:

a)

Khóa công cộng của người gửi

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Thông điệp gốc

d)

Khóa cá nhân

51.

Quy trình tạo lập chữ ký điện tử KHÔNG bao gồm:

a)

Bản tóm lược của thông điệp

b)

Thông điệp gốc

c)

Khóa cá nhân

d)

Khóa công khai của người gửi

52.

Kỹ thuật nào sau đây có thể đảm bảo tính bí mật thông tin khi truyền phát trên môi trường Internet, tránh được sự tấn công từ bên ngoài doanh nghiệp:

a)

Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

b)

Mã hoá khoá riêng

c)

Chứng thực điện tử

d)

Mã hóa khóa công khai

53.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã hóa khoá bí mật:

a)

Thủ tục mã hóa phức tạp

b)

Người gửi và nhận cùng biết khoá này

c)

Khoá để mã hoá và giải mã đối xứng nhau

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

54.

Mã hóa khóa cá nhân KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây :

a)

Người gửi và nhận cùng biết khoá này

b)

Khoá để mã hoá và giải mã đối xứng nhau

c)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

d)

Khối lượng tính toán lớn

55.

Về cơ bản, chứng thư điện tử được cấp cho một tổ chức không bao gồm:

a)

Khả năng tài chính của tổ chức

b)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

c)

Địa chỉ liên lạc

d)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

56.

Đoạn mã nào sau đây không có khả năng tự nhân bản:

a)

Virus (virus máy tính)

b)

Worm (sâu máy tính)

c)

Adware (phần mềm quảng cáo ngụy trang)

d)

Trojan (con ngựa thành Tơ-roa)

57.

Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:

a)

Khoá riêng của người gửi

b)

Khoá riêng của người gửi

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Bản tóm lược của thông điệp

58.

Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khóa chung của người nhận

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

59.

Một tệp dữ liệu được mã hoá và giải mã sử dụng một khóa cá nhân và một khóa công khai:

a)

Mã hoá khoá công khai

b)

Mã hoá khoá riêng

c)

Mã hoá hàm băm

d)

Mã hóa khóa cá nhân

60.

Gửi một khối lượng lớn thông điệp đến máy chủ của một website làm cho site đó bị gián đoạn hoạt động. Loại hình tấn công nào tin tặc đã sử dụng:

a)

Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

b)

Tấn công thay đổi giao diện (Deface)

c)

Sâu máy tính (Worms)

d)

Con ngựa thành Tơ-roa (Trojan horse)

61.

Loại hình tấn công tin tặc gửi một khối lượng lớn thông điệp đến máy chủ của website làm site đó bị gián đoạn hoạt động :

a)

Tấn công từ chối dịch vụ phân tán

b)

Tấn công thay đổi giao diện

c)

Sâu máy tính

d)

Virus máy tính

62.

Cơ quan chứng thực điện tử có chức năng:

a)

Cấp chứng thư điện tử

b)

Đảm bảo tính ẩn danh

c)

Trực tiếp tham gia vào hoạt động giao dịch

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

63.

Một trong những chức năng của chứng thực điện tử :

a)

Xác thực các bên tham gia giao dịch điện tử

b)

Đảm bảo tính ẩn danh

c)

Trực tiếp tham gia vào hoạt động giao dịch

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

64.

Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an toàn thương mại điện tử:

a)

Người sử dụng không hiểu được nội dung thông tin do bất đồng về ngôn ngữ

b)

Truy cập trái phép vào một hệ thống thương mại điện tử

c)

Tấn công vào hệ thống cơ sở dữ liệu của một doanh nghiệp

d)

Nội dung thông tin bị thay đऀi trong quá trình truyền phát trên mạng

65.

Kỹ thuật mã hóa khóa chung là:

a)

Khóa công khai của người nhận để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã

b)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người gửi để giải mã

c)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa và Khóa công khai của người nhận để giải mã

d)

Khóa riêng của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã

66.

Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói tới kỹ thuật mã hóa khóa công cộng:

a)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người gửi để giải mã

b)

Khóa công khai của người gửi để mã hóa và Khóa công khai của người nhận để giải mã

c)

Khóa riêng của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã

d)

Khóa riêng của người gửi để tạo chữ ký số và khóa công khai của người gửi để giải mã

67.

Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình tạo lập chữ ký số:

a)

Khóa cá nhân của người gửi để tạo chữ ký số

b)

Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số

c)

Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số

d)

Khóa công khai của người gửi để tạo chữ ký số

68.

Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình khởi tạo, giao nhận chữ ký số:

a)

Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số

b)

Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số

c)

Khóa công khai của người gửi để giải mã chữ ký số

d)

Khóa công khai của người nhận để giải mã chữ ký số

69.

Đối tượng nào dưới đây không phải là mục tiêu tấn công của tin tặc:

a)

Chính sách bảo mật của một chức

b)

Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp

c)

Nội dung thông tin truyền phát trên mạng

d)

Cơ sở dữ liệu

70.

Mục tiêu của các hacker thường không phải là đối tượng nào sau đây :

a)

Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp

b)

Nội dung thông tin truyền phát trên mạng

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Các nhân viên của tổ chức

71.

Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về chữ kí điện tử:

a)

Xác định trách nhiệm của người kí văn bản

b)

Xác định tính duy nhất của văn bản

c)

Phát hiện những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng

d)

Xác định nguời gửi văn bản

72.

Chữ ký điện tử xác định:

a)

Người ký văn bản

b)

Tính duy nhất của văn bản

c)

Những thay khi truyền phát văn bản trên mạng

d)

Xác định nguời gửi văn bản

73.

Để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật, người ta sử dụng biện pháp an toàn:

a)

Đề cao cảnh giác

b)

Hạn chế việc giao tiếp trên mạng

c)

Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa

d)

Sử dụng các kỹ thuật mã hoá

74.

Việc cần làm để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật:

a)

Hạn chế việc giao tiếp trên mạng

b)

Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa

c)

Sử dụng các kỹ thuật mã hoá

d)

Nâng cao hiểu biết về an toàn thông tin