wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hội chứng Bệnh p2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tạng Thận có 2 chứng bệnh thực và hư

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chữa di tinh, di niệu, ỉa lỏng do Thận khí hư

a)

Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí

b)

Ôn dương lợi thuỷ

c)

Ôn bổ Thận khí

d)

Bổ Thận âm

3.

Chữa phù thũng do Thận dương hư

a)

Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí

b)

Ôn dương lợi thuỷ

c)

Ôn bổ Thận khí

d)

Bổ Thận âm

4.

Chữa Thận hư không nạp Phế khí

a)

Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí

b)

Ôn dương lợi thuỷ

c)

Ôn bổ Thận khí

d)

Bổ Thận âm

5.

Chữa Thận âm hư

a)

Ôn bổ Thận dương, cổ nhiếp Thận khí

b)

Ôn dương lợi thuỷ

c)

Ôn bổ Thận khí

d)

Bổ Thận âm

6.

Ở Vị có mấy hội chứng bệnh

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Các hội chứng bệnh ở Vị (Đ/S)

a)

Vị hàn

b)

Vị nhiệt (hoả)

c)

Vị dương hư

d)

Vị âm thực

e)

Tích trệ đồ ăn

8.

Chữa Vị hàn

a)

Thanh tả Vị hoả

b)

Tiêu thực đạo trệ

c)

Tư dưỡng Vị âm

d)

Ôn Vị tán hàn

9.

Chữa Vị nhiệt (Vị hoả)

a)

Thanh tả Vị hoả

b)

Tiêu thực đạo trệ

c)

Tư dưỡng Vị âm

d)

Ôn Vị tán hàn

10.

Chữa ứ đọng thức ăn ở Vị

a)

Thanh tả Vị hoả

b)

Tiêu thực đạo trệ

c)

Tư dưỡng Vị âm

d)

Ôn Vị tán hàn

11.

Chữa Vị âm hư

a)

Thanh tả Vị hoả

b)

Tiêu thực đạo trệ

c)

Tư dưỡng Vị âm

d)

Ôn Vị tán hàn

12.

Tiểu trường hư hàn giống với

a)

Tâm khí hư

b)

Tâm huyết hư

c)

Tỳ hư

d)

Hàn phạm vào Can kinh

13.

Tiểu trường khí thống giống với

a)

Tâm khí hư

b)

Tâm huyết hư

c)

Tỳ hư

d)

Hàn phạm vào Can kinh

14.

Thấp nhiệt ở Đại trường gặp vào mùa

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

15.

Chữa Đại trường thấp nhiệt (Đ/S)

a)

Nhuận trường

b)

Thông tiện

c)

Thanh nhiệt trừ thấp

d)

Hành khí

e)

Thanh tâm tả hoả

16.

Chữa táo bón do dịch Đại trường giảm (Đ/S)

a)

Nhuận trường

b)

Thông tiện

c)

Thanh nhiệt trừ thấp

d)

Hành khí

e)

Bổ ích Tâm Phế

17.

Ho lâu ngày, thở ngắn, trống ngực, sắc mặt trắng, môi xanh tím, chất lưỡi nhạt, mạch tế nhược là do

a)

Tâm Tỳ hư

b)

Tâm Thận bất giao

c)

Tâm Phế khí hư

d)

Phế Thận âm hư

18.

Trống ngực, hồi hộp, ngủ ít, hay mê, hay quên, ăn kém, bụng đầy, đại tiện lỏng, mệt mỏi vô lực, chất lưỡi nhạt bệu, mạch tế nhược

a)

Tâm Tỳ hư

b)

Tâm Thận bất giao

c)

Tâm Phế khí hư

d)

Phế Thận âm hư

19.

Vật vã trằn trọc, mất ngủ, trống ngủ, hay quên, hoa mắt, ù tai, miệng khô, lưng gối mềm yếu, hay mê, di tinh, triều nhiệt, đạo hãn, tiểu tiện ngắn đỏ, mạch tế sác

a)

Tâm Tỳ hư

b)

Tâm Thận bất giao

c)

Tâm Phế khí hư

d)

Phế Thận âm hư

20.

Ho lâu ngày, thở ngắn không có sức, đờm nhiều, trắng loãng, ăn kém, bụng đầy ỉa chảy, có khi mặt nề, rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhạt, mạch tế nhược

a)

Phế Thận âm hư

b)

Phế Tỳ khí hư

c)

Tâm Phế khí hư

d)

Tỳ Thận dương hư

21.

Ho đờm ít, thở gấp, lưng gối mềm yếu, gầy, triều nhiệt, nhức xương, đạo hãn, di tinh, gò má đỏ, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi ít, mạch tế sác

a)

Phế Thận âm hư

b)

Phế Tỳ khí hư

c)

Tâm Phế khí hư

d)

Tỳ Thận dương hư

22.

Ngực sườn đầy tức, tinh thần uất ức, tình chí xúc động, ăn kém, bụng trướng, sôi bụng, trung tiện nhiều, đại tiện lỏng

a)

Can Vị bất hoà

b)

Can Thận âm hư

c)

Can Tỳ bất hoà

d)

Tỳ Thận dương hư

23.

Ngực sườn đầy tức, thượng vị đau tức, ợ hơi, ợ chua, rêu lưỡi vàng, mạch huyền

a)

Can Vị bất hoà

b)

Can Thận âm hư

c)

Can Tỳ bất hoà

d)

Tỳ Thận dương hư

24.

Sợ lạnh, tay chân lạnh, người mệt mỏi, đại tiện lỏng, ngũ canh tả, phù thũng, cổ trướng, chất lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng nhuận, mạch tế nhược

a)

Can Vị bất hoà

b)

Can Thận âm hư

c)

Can Tỳ bất hoà

d)

Tỳ Thận dương hư

25.

Chóng mặt, hoa mắt, ù tai, đau mạn sườn, lưng gối mềm yếu, họng khô má đỏ, đạo hãn, ngũ tâm phiền nhiệt, di tinh, kinh nguyệt không đều, lưỡi đỏ không rêu, mạch tế sác

a)

Can Vị bất hoà

b)

Can Thận âm hư

c)

Can Tỳ bất hoà

d)

Tỳ Thận dương hư

26.

Chẩn đoán bệnh ngoại cảm có sốt, trừ

a)

HC bệnh tạng phủ

b)

HC bệnh lục kinh

c)

HC bệnh dinh, vệ, khí, huyết

d)

HC bệnh Tam tiêu

27.

HC bệnh lục kinh do ai viết

a)

Diệp Thiên Sỹ

b)

Ngô Cúc Thông

c)

Lê Hữu Trác

d)

Trương Trọng Cảnh

28.

HC dinh vệ khí huyết do ai viết

a)

Diệp Thiên Sỹ

b)

Ngô Cúc Thông

c)

Lê Hữu Trác

d)

Trương Trọng Cảnh

29.

HC Tam tiêu do ai viết

a)

Diệp Thiên Sỹ

b)

Ngô Cúc Thông

c)

Lê Hữu Trác

d)

Trương Trọng Cảnh

30.

Trong ôn bệnh, giữ vai trò chủ yếu là

a)

Hàn thấp

b)

Phong thấp

c)

Thấp nhiệt

d)

Phong hàn

31.

Tam dương kinh lấy bệnh ở ngũ tạng làm cơ sở

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tam âm kinh lấy bệnh ở lục phủ làm cơ sở

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn đúng sai

a)

Tà khí truyền từ ngoài vào trong, từ nhẹ sang nặng gọi là trực trúng

b)

Tà khí có thể vào ngay 1 kinh bên trong gọi là truyền kinh

c)

Bệnh của 2 kinh trở lên gọi là hợp bệnh

d)

Nhẹ là bệnh ở đường kinh (kinh chứng)

e)

Nặng là bệnh thuộc phủ mang tên kinh đó (phủ chứng)

34.

Hội chứng Thái dương có đặc điểm (Đ/S)

a)

Vào phủ Bàng Quang

b)

Có 2 loại trong đó biểu hư là thương hàn

c)

Có 2 loại trong đó biểu thực là trúng phong

d)

Có 2 loại trong đó biểu hư là trúng phong

e)

Có 2 loại trong đó biểu thực là thương hàn

35.

Đặc điểm chứng biểu hư (trúng phong) ở hội chứng bệnh Thái dương (Đ/S)

a)

Phát sốt, nhức đầu, đau mình, đau khớp, suyễn

b)

Mạch phù khẩn

c)

Lưỡi trắng mỏng

d)

Sợ gió, có mồ hôi

e)

Sợ lạnh, không có mồ hôi

36.

Đặc điểm chứng biểu thực (thương hàn) ở HC bệnh Thái dương (Đ/S)

a)

Phát sốt, nhức đầu, gáy cứng

b)

Mạch phù hoãn

c)

Lưỡi trắng mỏng

d)

Sợ lạnh, không có mồ hôi

e)

Sợ gió, có mồ hôi

37.

Đặc điểm hội chứng Dương minh (Đ/S)

a)

Do tà vào lý

b)

Do mất tân dịch gây táo kết ở Trường vị

c)

Có 2 mức độ, nhẹ là Dương minh phủ chứng: Trường vị táo nhiệt, đại tiện bí

d)

Có 2 mức độ, nặng là Dương minh kinh chứng: Sốt cao nhưng chưa táo

e)

Có 2 mức độ, nhẹ là Dương minh kinh chứng: Sốt cao nhưng chưa táo

38.

Đặc điểm Dương minh kinh chứng (Đ/S)

a)

Sốt cao, không sợ rét, sợ nóng, ra mồ hôi, khát, vật vã

b)

Mạch trầm, hữu lực

c)

Lưỡi vàng khô hoặc đen sạm, khô

d)

Chưa có táo bón

e)

Mạch hồng

39.

Đặc điểm Dương minh phủ chứng (Đ/S)

a)

Sốt từng cơn, ra mồ hôi liên miên, cự án, nói sảng

b)

Mạch trầm, hữu lực

c)

Lưỡi có rêu vàng

d)

Chưa có táo bón

e)

Táo bón, bụng trướng đầy

40.

Miệng đắng, họng khô, hoa mắt, lúc sốt lúc rét, ngực sườn đầy tức, buồn nôn, trong tâm bứt rứt, không muốn ăn, mạch huyền

a)

HC Thái dương

b)

HC Thái âm

c)

HC Dương minh

d)

HC Thiếu dương

41.

Điều trị HC Thiếu dương

a)

Ôn trung tán hàn

b)

Hòa giải

c)

Liễm âm tiết nhiệt

d)

Hồi dương cứu nghịch

42.

Đầy bụng, nôn mửa, không ăn được, ỉa chảy, đau bụng, thiện án, không khát, lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng, mạch trầm trì hoãn

a)

HC Thái dương

b)

HC Thái âm

c)

HC Dương minh

d)

HC Thiếu dương

43.

Mạch của HC Thiếu dương

a)

Phù hoãn

b)

Phù khẩn

c)

Huyền

d)

Trầm trì hoãn

44.

Mạch của HC Thái âm

a)

Phù hoãn

b)

Phù khẩn

c)

Huyền

d)

Trầm trì hoãn

45.

HC Thiếu âm chủ yếu là

a)

Hư nhiệt

b)

Hư hàn

c)

Thực nhiệt

d)

Thực hàn

46.

Đặc điểm chứng hư hàn (hoá hàn) trong HC bệnh Thiếu âm (Đ/S)

a)

Mạch vi tế

b)

Chỉ muốn ngủ

c)

Lưỡi đỏ, rêu trắng

d)

Mạch huyền tế sác

e)

Chất lưỡi nhạt, rêu trắng

47.

Đặc điểm chứng hư nhiệt (hoá nhiệt) trong HC bệnh Thiếu âm (Đ/S)

a)

Mạch vi tế

b)

Tâm phiền, nằm không yên

c)

Lưỡi đỏ, rêu trắng

d)

Mạch huyền tế sác

e)

Chất lưỡi nhạt, rêu trắng

48.

Điều trị chứng hư hàn (hoá hàn) trong HC bệnh Thiếu âm

a)

Tư thuỷ tả hoả (dưỡng âm thanh nhiệt)

b)

Liễm âm tiết nhiệt

c)

Hồi dương cứu nghịch

d)

Ôn Thiếu âm (ôn thận dương)

49.

Điều trị chứng hư nhiệt (hoá nhiệt) trong HC bệnh Thiếu âm

a)

Tư thuỷ tả hoả (dưỡng âm thanh nhiệt)

b)

Liễm âm tiết nhiệt

c)

Hồi dương cứu nghịch

d)

Ôn Thiếu âm (ôn thận dương)

50.

Đặc điểm chứng hàn quyết trong HC bệnh Quyết âm (Đ/S)

a)

Tay chân quyết lạnh

b)

Không sốt, sợ rét

c)

Lưỡi vàng

d)

Mạch hoạt

e)

Chữa bằng liễm âm tiết nhiệt

51.

Đặc điểm chứng nhiệt quyết trong HC bệnh Quyết âm (Đ/S)

a)

Tay chân quyết lạnh

b)

Không sốt, sợ rét

c)

Lưỡi vàng

d)

Mạch hoạt

e)

Chữa bằng hồi dương cứu nghịch

52.

Chứng đau bụng giun, giun chui ống mật

a)

Hàn quyết

b)

Nhiệt quyết

c)

Hồi quyết

d)

Hư quyết

53.

Đặc điểm hội chứng vệ khí dinh huyết (Đ/S)

a)

Phần vệ là giai đoạn toàn phát

b)

Phần khí, dinh, huyết là giai đoạn khởi phát

c)

Có biến chứng khi ôn bệnh vào phần khí

d)

Không có biến chứng khi ôn bệnh vào phần khí

e)

Có biến chứng khi bệnh vào dinh, huyết

54.

Ôn bệnh do

a)

Phong, hàn, thử, thấp

b)

Hàn, thử, thấp, táo

c)

Phong, thử, táo, nhiệt

d)

Hàn, thử, táo, hoả

55.

Đặc điểm chung của ôn bệnh

a)

Gây sốt nhẹ, ảnh hưởng đến tạng phủ

b)

Gây sốt nhẹ, không ảnh hưởng tạng phủ

c)

Gây sốt cao, ảnh hưởng đến tạng phủ

d)

Gây sốt cao, không ảnh hưởng tạng phủ

56.

Đặc điểm nổi bật của bệnh phần vệ (Đ/S)

a)

Sốt cao, không sợ lạnh

b)

Phát sốt, hơi lạnh, sợ gió

c)

Mạch sác

d)

Tà tại bì mao chữa bằng tuyên phế tán nhiệt

e)

Tà tại phế chữa bằng thanh tán giải biểu (vừa dùng thuốc thanh vừa dùng thuốc phát tán như Ngân kiều tán)

57.

Đặc điểm nổi bật của bệnh phần khí (Đ/S)

a)

Sốt cao, không sợ lạnh, sợ nóng

b)

Phát sốt, hơi lạnh, sợ gió

c)

Mạch sác

d)

Bệnh có thể ở Phế, Vị, Trường, Can, Đởm

e)

Bệnh có thể ở phần vệ truyền đến hoặc tà trực trúng ngay phần khí

58.

Chữa ôn nhiệt tại Phế (Đ/S)

a)

Tuyên giáng phế nhiệt

b)

Thanh nhuận giáng phế

c)

Thanh nhiệt sinh tân

d)

Nhuận táo thông tiện

e)

Thanh nhiệt giải uất

59.

Chữa ôn nhiệt tại Vị

a)

Tuyên giáng phế nhiệt

b)

Thanh nhuận giáng phế

c)

Thanh nhiệt sinh tân

d)

Nhuận táo thông tiện

60.

Chữa táo bón do ôn nhiệt tại Trường

a)

Tuyên giáng phế nhiệt

b)

Thanh nhuận giáng phế

c)

Thanh nhiệt sinh tân

d)

Nhuận táo thông tiện

61.

Chữa ỉa chảy do ôn nhiệt tại Trường

a)

Tuyên giáng phế nhiệt

b)

Thanh nhiệt giải uất

c)

Thanh nhiệt sinh tân

d)

Nhuận táo thông tiện

62.

Ôn nhiệt vào dinh là đến tạng phủ

a)

Phế, Vị, Trường, Can, Đởm

b)

Tâm, Bào lạc

c)

Can, Thận

d)

Cả 3

63.

Chứng trạng chủ yếu của phần dinh (Đ/S)

a)

Huyết nhiệt

b)

Động huyết (chảy máu)

c)

Động phong (nội phong)

d)

Thương âm hay vong âm (mất nước)

e)

Triệu chứng tinh thần

64.

Dinh vệ hợp tà là

a)

Bệnh phần vệ mà mọc ban chẩn ở ngoài

b)

Bệnh phần vệ mà không mọc ban chẩn

c)

Bệnh phần dinh mà mọc ban chẩn ở ngoài

d)

Bệnh phần dinh mà không mọc ban chẩn

65.

Bệnh phần dinh do

a)

Phần vệ truyền

b)

Phần khí truyền

c)

Tà trực trúng

d)

Cả 3

66.

Chữa nhiệt nhập tâm bào

a)

Thanh dinh thấu nhiệt

b)

Dưỡng âm thanh nhiệt

c)

Thanh tâm khai khiếu

d)

Thanh nhiệt giải uất

67.

Hôn mê, nói lảm nhảm, vật vã, lưỡi đỏ giáng, mạch hoạt hoặc tế sác

a)

Nhiệt làm tổn thương dinh âm

b)

Đàm mê tâm khiếu

c)

Nhiệt nhập tâm bào

d)

Tâm huyết hư

68.

Chất lưỡi đỏ giáng, sốt, đêm sốt cao hơn, vật vã không ngủ, nói lảm nhảm, mạch tế sác

a)

Nhiệt làm tổn thương dinh âm

b)

Đàm mê tâm khiếu

c)

Nhiệt nhập tâm bào

d)

Tâm huyết hư

69.

Bệnh phần huyết do (Đ/S)

a)

Từ dinh phận truyền

b)

Trực trúng

c)

Từ khí phận truyền

d)

Từ vệ truyền

e)

Không truyền được từ phần vệ

70.

Bệnh phần huyết gồm (Đ/S)

a)

Nhiệt nhập tâm bào

b)

Huyết nhiệt gây chảy máu

c)

Can nhiệt động phong

d)

Huyết nhiệt thương tâm

e)

Đàm mê tâm khiếu

71.

Chữa huyết nhiệt gây chảy máu

a)

Tư âm dưỡng tân

b)

Tư âm tiết hoả

c)

Thanh Can tức phong

d)

Lương huyết tán ứ

72.

Chữa Can nhiệt động phong

a)

Tư âm dưỡng tân

b)

Tư âm tiết hoả

c)

Thanh Can tức phong

d)

Lương huyết tán ứ

73.

Chữa huyết nhiệt thương tâm (Đ/S)

a)

Tư âm dưỡng tân

b)

Lương huyết tán ứ

c)

Thanh Can tức phong

d)

Tư âm tiết hỏa (nếu tâm phiền không ngủ)