wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
1. C.Mác và P.Ăng ghen có bao nhiêu phát kiến vĩ đại
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
2.
2. Tiền đề khoa học tự nhiên là gì (chọn nhiều hơn 1 câu trả lời)?
a)
A. Học thuyết tiến hóa, thuyết tế bào, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
b)
B. Xã hội hóa
c)
C. Internet
d)
D. Thuyết tế bào
3.
3. Trong khoa học xã hội những thành tựu nàođã làm tiền đề lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử?
a)
A. Triết học cổ điển Đức
b)
B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
c)
C. CNXH không tưởng – phê phán Anh, Pháp nguồn gôc trực tiếp
d)
D. Tất cả đều đúng
4.
4. Tác phẩm nào được xem là tác phẩm kinh điển chủ yếu đánh giá sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
A. Tình cảnh nước Anh
b)
B. Tuyên ngôn Đảng Cộng Sản
c)
C. Lược khảo khoa kinh tế - chính trị
d)
D. Góp phần phê phán triết học Pháp Quyền của Heghen - lời nói đầu (1844)
5.
5. Những phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ănghen?
a)
A.   Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư
b)
B.   Chủ nghĩa duy vật, Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư
c)
C.   Học thuyết giá trị thặngdư,Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Phép biện chứng duy tâm
d)
D.   Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
6.
6. Khái niệm của chủ nghĩa xã hội khoa học :
a)
A.   Là luận giải từ giác độ triết hoc, ​ kinh tế học chính trị và chính trị xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa ​ tư bản ​
b)
B.   Phê phán đấu tranh bác bỏ những trào lưu tư tưởng chống cộng, chống chủ nghĩa xã hội, bảo vệ sự trong sáng của Chủ nghĩa Mác – Lênin và những thành quả cách mạng xã hội chủ nghĩa ​
c)
C.   Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình để đấu tranh chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản ​
d)
D.   Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu ​
7.
7. Tiền đề tư tưởng trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
a)
A.   Triết học cổ điển Đức
b)
B.   CNXH không tưởng – phê phán Anh, Pháp
c)
C.   Kinh tế chính trị cổ điển Anh
8.
8. Sự chuyển biến của 2 ông trong lập trường triết học và chính trị
a)
A.   Triết học : ​ duy tâm -> ​ duy vật; Chính trị : ​ cách mạng dân chủ -> ​ cộng sản chủ nghĩa
b)
B.   Triết học : ​ duy vật -> ​ duy tâm; Chính trị : ​ cách mạng dân chủ -> ​ cộng sản chủ nghĩa
c)
C.   Triết học : ​ duy vật -> ​ duy tâm
d)
D.   Chính trị : ​ cộng sản chủ nghĩa -> ​ cách mạng dân chủ
9.
9. Những yếu tố tư tưởng xã hội chủ nghĩa được xuất hiện từ khi nào?
a)
A.   Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
b)
B.   Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
c)
C.   Sự xuất hiện giai cấp công nhân
d)
D.   Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ
10.
10. Xét về phương diện kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân là những người:
a)
A. Trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.Trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.
b)
B. Trực tiếp hay giản tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tỉnh chất công nghiệp.
c)
C. Giản tiếp vận hãnh những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp.
d)
D. Trực tiếp hoặc giản tiếp vận hành những công cụ trong nền sản xuất giản đơn.
11.
11. Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất để giai cấp công nhân thực hiện được sứ mệnh lịch sử của mình là ?
a)
A. Giai cấp công nhân liên minh với giai cấp nông dẫn.
b)
B. Giai cấp công nhãn thănh lặp được chính đảng của minh,
c)
C. Giai cấp công nhắn phải thực sự lớn mạnh
d)
D. ĐCS
12.
12. Đặc trưng cơ bản nhất của GCCN là gì?
a)
A. Trực tiếp hoặc tham gia vào quá trình vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa ngày càng cao
b)
B. Bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư
c)
C. Lao động làm ra của cải vật chất
d)
D. Sống chủ yếu ở các nước tư bản phát triển
13.
13. Hãy chỉ ra sự khác biệt của GCCN hiện đại so với GCCN thể kỉ XIX
a)
A. Có tính tổ chức, kỷ luật
b)
B. Có xu hướng trí tuệ hóa ngày càng cao
c)
C. Có nhiều việc làm hơn
d)
D. Không còn bị bóc lột giá trị thặng dư
14.
14. Cái gì là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để GCCN thực hiện thắng lợi SMLS?
a)
A. Sự phát triển của GCCN
b)
B. ĐCS
c)
C. Xây dựng khối liên minh giai cấp
15.
15. Với sự phát triển kinh tế tri thức, công nhân hiện đại có xu hướng gì
a)
A. Trí tuệ hóa
b)
B. Công nghiệp hóa
c)
C. Nông nghiệp hóa
16.
16. Điểm tương đồng của GCCN hiện nay với thế kỉ XIX là vẫn xảy ra xung đột giữa giai cấp công nhân và giai cấp nào?
a)
A. Giai cấp tư sản
b)
B. Vẫn bị g/c tư sản bóc lột giá trị thặng dư
c)
C. GCVS
17.
17. Điền từ vào chỗ trống: Xét trên phương diện chính trị - xã hội, GCCN là giai cấp ………., làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản ……..
a)
A.   Tư liệu sản xuất / bóc lột
b)
B.   Bị bóc lột sức lao động / chèn ép
c)
C.   Không có tư liệu sản xuất / bóc lột GTTD
d)
D. Bị chèn ép / bóc lột D. Bị nhà tư bản bóc lột GTTD
18.
18. Đặc trưng cơ bản nhất của GCCN là gì?
a)
A.   Lao động làm ra của cải vật chất
b)
B.   Sống chủ yếu ở các nước tư bản phát triển
c)
C.   Trực tiếp hoặc tham gia vào quá trình vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại, có trình độ xã hội hóa ngày càng cao
19.
19. Nhà nước vô sản được kiểu nhà nước?
a)
A. Nhà nước nửa nhà nước, nhà nước không còn nguyên nghĩa
b)
B.   Nhà nước kiểu mới
c)
C.   A và B đều sai
d)
D.   A và B đều đúng
20.
20. Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của?
a)
A. Thời kỳ quá độ lên CSCN
b)
B. Thời kỳ quá độ lên TBCN
c)
C. Hình thái kinh tế xã hội CSCN
d)
D. A và C
21.
21. Quá dộ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của CNTB?
a)
A. Nhà nước của giai cấp tư sản
b)
B.   Cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
c)
C.   Chế độ áp bức bóc lột của GCTS
d)
D.   Việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN
22.
22. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?
a)
A. Từ khi Đảng ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội
b)
B.   Bắt đầu từ thời kì quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản
c)
C.   Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản
d)
D.   Tất cả đều đúng
23.
23. Chủ nghĩa xã hội dựa trên chế độ sở hữu TLSX chủ yếu nào?
a)
A. Tập thể
b)
B.   Công hữu TLSX chủ yếu
c)
C.   Tư hữu tư liệu sản xuất chủ yếu
d)
D.   Cả a và c
24.
24. Thời kì quá độ Việt Nam thuoc kiểu quá độ nào ?
a)
A. Quá độ gián tiếp
b)
B. Quá độ trực tiếp
c)
C. Quá độ trực tiếp và gián tiếp
25.
25. Theo Lênin thời kỳ quá độ là:
a)
A. “Những cơn đau đẻ kéo dài”
b)
B. “Những cơn đau răng kéo dài”
c)
C. “Những cơn đau đầu kéo dài”
d)
A. Tất cả đều sai
26.
26. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
b)
B. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
c)
C. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
d)
A. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.
27.
27. Điền vào chỗ trống: “...là cuộc cách mạng thực hiện theo con đường…”
a)
A. Cách mạng vô sản, bạo lực cách mạng
b)
B. Cách mạng vô sản, hòa bình giữa các dân tộc
c)
C. Cách mạng tư sản, bạo lực cách mạng
d)
A. Cách mạng tư sản, hòa bình giữa các dân tộc
28.
28. Về kinh tế, bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là?
a)
A.Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
B.Quản lý nền kinh tế tạo ra một nền kinh tế phát triển
c)
c.Cải tạo xã hội cũ xây dựng thành công xã hội mới
d)
d.Xây dựng nền kinh tế thị trường hướng xã hội chủ nghĩa
29.
30. Tư tưởng về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua tư bản chủ nghĩa do ai nêu ra ?  
a)
A.Hồ Chí Minh
b)
B.Ăngghen
c)
c. Lenin
d)
d.C.Mác
30.
30. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với?
a)
A.Chỉ một số nước xây dựng XHCN
b)
B.Các nước xây dựng TBCN
c)
c.Các nước XHCN đang phát triển
d)
d.Tất cả các nước xây dựng XHCN
31.
Câu 1: Dân chủ là gì?
a)
A. Là quyền tự do của mỗi người
b)
B. Là quyền của con người
c)
C. Là quyền lực của nhân dân, thuộc về nhân dân
d)
D. Là trật tự xã hội
32.
Câu 2: Cụm từ “Demoskratos” được hiểu là dân chủ, trong đó từ “Demos” có nghĩa là gì?
a)
A. Dân quyền
b)
B. Nhân dân
c)
C. Quyền lực
d)
D. Cai trị
33.
Câu 3: Cụm từ “Demoskratos” được hiểu là dân chủ, trong đó từ “Kratos” có nghĩa là gì?
a)
A. Quyền hạn
b)
B. Nhân dân
c)
C. Quyền lực
d)
D. Trách nhiệm
34.
Câu 5: Trong lịch sử nhân loại, có bao nhiêu nền (chế độ) dân chủ?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 1
35.
Câu 9: Trong các hình thái nhà nước hình thái nào có dân chủ
a)
A. Nguyên thủy – Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa
b)
B. Nô lệ - Tư bản chủ nghĩa – Cộng sản chủ nghĩa
c)
C. Nô lệ - Tư bản chủ nghĩa – Xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nô lệ - Phong kiến – Tư bản chủ nghĩa
36.
13. Bầu cử Quốc hội là hình thức dân chủ nào?
a)
A.    Dân chủ trực tiếp
b)
B.    Dân chủ gián tiếp
37.
17. Dưới góc độ bản chất nào, dân chủ được xem là một thành tựu văn hoá, một quá trình sáng tạo văn hoá, thể hiện khát vọng tự do được sáng tạo và phát triển của con người?
a)
A.    Bản chất kinh tế
b)
B.    Bản chất chính trị
c)
C.    Bản chất tư tưởng – văn hoá xã hội
d)
D.    Tất cả đều đúng
38.
19. Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các khía cạnh nào?
a)
A.    Kinh tế, tư tưởng – văn hoá xã hội
b)
B.    Kinh tế, chính trị
c)
C.    Chính trị, tư tưởng – văn hoá xã hội
d)
D.    Kinh tế, chính trị, tư tưởng – văn hoá xã hội
39.
Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng do … và … tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
a)
A.    Giai cấp vô sản, nhân dân lao động
b)
B.    Giai cấp tư sản, nhân dân lao động
c)
C.    Giai cấp vô sản, công nhân
d)
D.    Giai cấp vô sản, nông dân
40.
Câu 6: Nhà nước nào mà Lênin gọi là “nửa nhà nước”?
a)
A. Nhà nước TBCN
b)
B. Nhà nước tư sản
c)
C. Nhà nước phong kiến
d)
D. Nhà nước XHCN
41.
Câu 8: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ
a)
A.    Tư hữu về tư liệu sản xuất
b)
B.    Công hữu về tư liệu sản xuất
c)
C.    Sở hữu về tư liệu sản xuất
d)
D.    Chiếm hữu về tư liệu sản xuất
42.

Câu 2: Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội là gì?

a)

A. Cơ cấu xã hội – giai cấp có vị trí ngang hàng với loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống cơ cấu xã hội.

b)

B. Cơ cấu xã hội – giai cấp hoàn toàn độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống xã hội.

c)

C. Cơ cấu xã hội – giai cấp giữ vị trí trung tâm trong cơ cấu xã hội.

d)

D. Cơ cấu xã hội – giai cấp đối kháng với các loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống cơ cấu xã hội.

43.

Câu 3: Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

A. Cơ cấu xã hội – dân tộc.

b)

B. Cơ cấu xã hội – giai cấp.

c)

C. Cơ cấu xã hội – dân số.

d)

D. Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

44.
6. Chế độ hôn nhân tiến bộ là chế độ hôn nhân:
a)
A. Hôn nhân tự nguyện
b)
B. Một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng
c)
C. Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý
d)
D. Cả a,b và c.
45.
1. Theo chủ nghĩa xã hội khoa học, gia đình được định nghĩa như thế nào là chính xác nhất?
a)
A. Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt. Hình thành, duy trì, củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân và huyết thống.
b)
B. Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt. Hình thành, duy trì, củng cố dựa trên cơ sở hôn nhân và huyết thống.
c)
C. Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt. Hình thành, củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân và được pháp luật cho phép.
d)
D. Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt. Hình thành, duy trì, củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân và li hôn.
46.
2. Quan hệ nào là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình ?
a)
A. Quan hệ hôn nhân
b)
B. Quan hệ huyết thống
c)
C. Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn
d)
D. Quan hệ nuôi dưỡng
47.
3. Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình ?
a)
A. Tái sản xuất con người
b)
B. Tổ chức đời sống gia đình
c)
C. Giáo dục gia đình
d)
D. Thỏa mãn tâm sinh lý
48.
9. Câu nói “Gia đình là tế bào của xã hội” nói về điều gì ?
a)
A. Vị trí gia đình trong xã hội
b)
B. Tính chất của gia đình
c)
C. Mục đích của gia đình
d)
D. Đặc điểm của gia đình
49.
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường và hư ảo ………. khách quan vào đầu óc của con người.”
a)
a)      Thực tiễn.
b)
B. Hiện thực.
c)
C.  Điều kiện.
d)
D.       Cuộc sống.
50.
Câu 2: Vì sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?
a)
a)      Là sản phẩm của con người
b)
B. Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra
c)
C.  Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người.
d)
D.      Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại.
51.
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là nơi………văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân.”
a)
a)      Sinh hoạt.
b)
B. Đấu tranh.
c)
C.   Phản ánh.
d)
D.     Xảy ra.
52.
Câu 4: Tính chất của tôn giáo là?
a)
a)     Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.
b)
B. Tính kế thừa,tính phát triển, tính chính trị.
c)
C.   Tính chính trị, tính chọn lọc, tính phát triển.
d)
D.    Tính kế thừa, tính quần chúng, tính thực tiễn.
53.
Câu 5: Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan theo?
a)
a)      Quan niệm hoang đường, ảo tưởng, phù hợp với tâm lý, hành vi của con người.
b)
B.  Trào lưu của xã hội phù hợp với tư tưởng, tình cảm, niềm tin của con người.
c)
C.   Quy luật phát triển của đời sống xã hội, được mọi người tin tưởng tham gia.
d)
D.     Chuẩn mực đạo đức, truyền thống phù hợp với tâm lý, hành vi của mọi người.
54.
Câu 6: Xuất phát từ lợi ích, những lực lượng xã hội khác nhau lợi dụng tôn giáo để thực hiện mục tiêu chính trị của mình, đó là?
a)
a)     Tính chính trị của tôn giáo.
b)
B. Tính xã hội của tôn giáo.
c)
C.   Tính kinh tế của tôn giáo.
d)
D.      Tính lịch sử của tôn giáo.
55.
Câu 7: Tôn giáo đã trở thành nhu cầu tinh thần, đức tin, lối sống của một bộ phận không nhỏ đã thể hiện rõ?
a)
a)     Tính quần chúng của tôn giáo.
b)
B. Tính phổ biến của tôn giáo.
c)
C.   Tính xã hội của tôn giáo.
d)
D.      Tính rộng rãi của tôn giáo.
56.
Câu 8: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo và tín ngưỡng………, nhưng có giao thoa nhất định.”
a)
a)     Không đồng nhất.
b)
B. Đồng nhất.
c)
C.      Không liên quan.
d)
D.     Đối lập.
57.
Câu 9: Bản chất của tôn giáo là gì?
a)
a)      Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội.
b)
B.Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người đối với xã hội.
c)
C.   Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan, và đầu ốc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội.
d)
D.       Cả A, B, C đều đúng.
58.
Câu 10: Về phương diện thế giới quan, các tôn giáo mang thế giới quan nào?
a)
a)     Duy tâm.
b)
B.  Duy vật.
c)
C.    Duy nghiệm.
d)
D.     Duy lý.
59.
Câu 11: Tôn giáo mang tính chính trị khi nào?
a)
a)      Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra.
b)
B.Khi tôn giáo phản ánh nguyện vọng của nhân dân.
c)
C.     Khi tôn giáo phản ánh niềm tin của con người.
d)
D.     Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình.
60.
Câu 12: Tôn giáo có nguồn gốc từ các yếu tố?
a)
a)      Chính trị - xã hội, tâm lý và ý thức.
b)
B.   Kinh tế - xã hội, nhận thức và tâm lý.
c)
C.     Kinh tế - xã hội, ý thức và giáo lý.
d)
D.     Chính trị - quân sự, tâm lý và nhận thức.
61.
Câu 13: Tôn giáo có tính quần chúng, bởi vì?
a)
a)     Tôn giáo phản ánh sự khát vọng của quần chúng.
b)
B. Tôn giáo gắn liền với hoạt động xã hội của quần chúng.
c)
C.  Quần chúng dựa vào tâm linh trong mọi hoạt động.
d)
D. Quần chúng lấy tôn giáo làm mục đích cho tinh thần.
62.
Câu 15: Quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo, được hiểu là?
a)
a)      Mọi người đều được tự do thờ cúng hoặc không thờ cúng.
b)
B. Mọi người đều được tự do tin hay không tin ở thần linh.
c)
C.   Mọi người đều được tự do cầu trời, cầu tự cho mình.
d)
D.    Mọi người đều được tự do theo hoặc không theo tôn giáo.
63.
Câu 1: Theo Lê-Nin, ở phương Đông dân tộc xuất hiện khi nào ?
a)
A.   Sau khi CNTB ra đời.
b)
B.  Trước khi CNTB ra đời.
c)
C.  Sau khi CNCS ra đời.
d)
D.   Trước khi CNCS ra đời
64.
Câu 2: Nguyên nhân quyết định đến sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là gì ?
a)
A.   Sự biến đổi về mặt kinh tế.
b)
B.  Sự biến đổi về chính trị.
c)
C.  Sự biến đổi của phương thức sản xuất.
d)
D.   Cả 3 đáp án trên.
65.

Câu 3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm sau:

“Dân tộc chỉ một cộng đồng người… hợp thành…một nước, lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung và có…về sự thống nhất quốc gia của

mình, gắn với nhau bởi…..chính trị, kinh tế, truyền thống văn hóa truyền thống……chung trong quá trình lịch sử lâu dài dựng nước và giữ nước.”

a)

A.   Ổn định, nhân dân, ý thức, lợi ích, đấu tranh.

b)

B.   Ổn định, ý thức, đấu tranh, nhân dân, lợi ích.

c)

C.   Ý thức, ổn định, nhân dân, lợi ích, đấu tranh.

d)

D.   Ý thức, nhân dân, lợi ích, đấu tranh, ổn định.

66.
Câu 4: Trong các đặc trưng cơ bản của dân tộc, đâu là tiêu chí cơ bản để phân biệt các dân tộc khác nhau ?
a)
A. Văn hóa, tâm lý, tính cách
b)
B. Lãnh thổ
c)
C. Sinh hoạt về kinh tế
d)
D. Ngôn ngữ
67.
Câu 5: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở vững chắc để đoàn kết các tầng lớp nhân dân lao động thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh chống CNĐQ ?
a)
A. Các dân tộc có quyền tự quyết.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
68.
Câu 6: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?
a)
A. Các dân tộc có quyền tự quyết.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và tự quyết.
69.
Câu 7: Xu hướng nào thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc?
a)
A. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.
b)
B. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.
c)
C. Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc.
d)
D. Đấu tranh để thoát khỏi tình trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa.
70.
Câu 8: Đặc trưng cơ bản nào được xem là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?
a)
A. Có ngôn ngữ chung của quốc gia.
b)
B. Có sự quản lý của một nhà nước.
c)
C. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
d)
D. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
71.
Câu 9. Khái niệm dân tộc theo nghĩa có bao nhiêu nghĩa?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
72.
Câu 10. Đâu là khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng?
a)
A. Dân tộc chỉ một cộng đồng người ổn định hợp thành nhân dân một nước, có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung và có ý thức về sự thống nhất quốc gia của mình, gắn bó với nhau bởi lợi ích chính trị, kinh tế, truyền thống văn hóa và truyền thống đấu tranh chung trong suốt quá trình lịch sử lâu dài dựng nước và giữ nước.
b)
B. Dân tộc chỉ cộng đồng người được hình thành trong lịch sử, có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.
c)
C. Cộng đồng có chung sinh hoạt về kinh tế.
d)
D. Cộng đồng có chung về ngôn ngữ.
73.
Câu 11. Có mấy đặc trưng cơ bản của một dân tộc?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
74.
Câu 12. Có mấy xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
75.
Câu 13. Câu nào "đúng" về cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác LêNin?
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng; Các dân tộc có quyền tự quyết; Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
b)
B. Các dân tộc có quyền tự quyết.
c)
C. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
76.

Gia đình hạt nhân là gì?

a)

A. Một loại hình gia đình gồm bố, mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc cùng một không gian sinh hoạt

b)

B. Một loại hệ thống gồm bố, mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc cùng một không gian sinh hoạt

c)

C. Một loại tổ chức gồm bố, mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc cùng một không gian sinh hoạt

d)

D. Một loại cơ cấu gồm bố, mẹ và con cái sống chung trong một căn nhà hoặc cùng một không gian sinh hoạt